HLR
---Công ty Cổ phần Đường sắt Hà Lạng
12,500
▼
3.1%
Cập nhật: 21:41:04 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần đường sắt Hà Lạng (HLR) có tiền thân là Công vụ đoạn Phủ Lạng Thương, được thành lập vào tháng 03/1955. Công ty chính thức hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần từ tháng 12/2015. HLR hiện đang quản lý bảo trì 371,395km kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia. Ngoài ra, Công ty còn tham gia cung cấp các dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho hoạt động vận tải đường sắt, đường bộ.
Lịch sử hình thành
- Tháng 03/1955: Công vụ đoạn Phủ Lạng Thương được thành lập;
- Năm 1965: Đổi tên thành Đoạn đường sắt Hà Mục;
- Năm 1971: Đổi tên thành Đoạn đường sắt Hà Hữu;
- Năm 1980: Đổi tên thành Đoạn đường sắt Hà Lạng;
- Năm 1984: Đổi tên thành Xí nghiệp Quản lý Đường sắt Hà Lạng;
- Ngày 20/03/2003: Chuyển thành Công ty Quản lý Đường sắt Hà Lạng theo Quyết định số 734/2003/QĐ-GTVT của Bộ Giao thông Vận tải;
- Ngày 29/06/2010: Chuyển thành Công ty TNHH MTV Quản lý đường sắt Hà Lạng với vốn điều lệ 16,5 tỷ đồng theo Quyết định số 708/QĐ-ĐS của Tổng Công ty Đường sắt Việt Nam;
- Ngày 30/10/2015: Bộ Giao thông Vận tải ban hành Quyết định số 3902/QĐ-BGTVT về việc phê duyệt phương án cổ phần hóa Công ty TNHH MTV Quản lý đường sắt Hà Lạng thành Công ty Cổ phần đường sắt Hà Lạng;
- Ngày 30/12/2015: Chính thức hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần với mức vốn điều lệ 16,5 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 2400152522 cấp bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang;
- Ngày 28/11/2016: Chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 02/07/2024: Huỷ đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Trọng Thuyết | Thành viên Hội đồng Quản trị | 8,044 | 0.5% | 03/03/2023 |
| Nguyễn Bá Song | Phó Giám đốc | 6,546 | 0.4% | 03/03/2023 |
| Nguyễn Văn Hảo | Trưởng Ban kiểm soát | 5,628 | 0.3% | 02/05/2024 |
| Nguyễn Đình Quyền | Phụ trách Công bố thông tin/Phó Giám đốc | 2,802 | 0.2% | 03/03/2023 |
| Hoàng Đăng Khoa | Thành viên Hội đồng Quản trị | 2,416 | 0.1% | 03/03/2023 |
| Phạm Trọng Phương | Kế toán trưởng | 1,340 | 0.1% | 02/05/2024 |
| Nguyễn Thị Nhung | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 03/03/2023 |
| Trịnh Diệu Linh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 03/03/2023 |
| Trần Đức Ngọc | Phó Giám đốc | — | — | 03/03/2023 |
| Nguyễn Quang Long | Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 03/03/2023 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với HLR
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức HLR