HLS
UPCOMCông ty Cổ phần Sứ kỹ thuật Hoàng Liên Sơn
—
0.0%
Cập nhật: 23:46:52 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Thành lập năm 1979 với tiền thân là Xí nghiệp Sứ Hoàng Liên Sơn, Công ty Cổ phần Sứ Kỹ thuật Hoàng Liên (HLS) chuyên thiết kế, sản xuất và kinh doanh các loại sứ cách điện, sứ kỹ thuật. HLS chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2004. Mỗi năm, bình quân Công ty sản xuất và kinh doanh trên 3.200 tấn sản phẩm, chiếm 10% thị phần trong nước. Các sản phẩm của công ty được sử dụng tại khắp các tỉnh thành trên cả nước và được xuất khẩu đi thị trường các nước Thái Lan, Singapore, Nhật Bản, Malaysia, Campuchia, Lào. HLS được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 10/2017.
Lịch sử hình thành
- Ngày 07/11/1979: Xí nghiệp Sứ Hoàng Liên Sơn được thành lập theo Quyết định số 38/TTg của Thủ tướng Chính phủ;
- Ngày 29/12/1992: Được thành lập lại và đổi tên thành Công ty Sứ kỹ thuật Hoàng Liên Sơn lại theo Quyết định số 220/QĐ-UB của UBND tỉnh Yên Bái;
- Năm 1993: Đầu tư tăng năng lực sản xuất lên 750 tấn sản phẩm/năm;
- Năm 2000: Đầu tư tăng năng lực sản xuất lên 1.750 tấn/năm;
- Năm 2004: Đầu tư tăng năng lực sản xuất lên 2.750 tấn/năm;
- Ngày 01/01/2004: Cổ phần hóa và chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Sứ Kỹ thuật Hoàng Liên Sơn với vốn điều lệ 8.458.600.000 đồng, trong đó vốn nhà nước chiếm 56%;
- Ngày 09/11/2007: Chuyển giao quyền đại diện chủ sở hữu phần vốn Nhà nước từ UBND tỉnh Yên Bái về Tập đoàn Công nghiệp tàu thủy Việt Nam (hiện nay là Tổng Công ty Công nghiệp tàu thủy – SBIC) với vốn điều lệ tại thời điểm chuyển giao là 8.791.072.495 đồng, trong đó vốn nhà nước chiếm 54%;
- Ngày 30/05/2008: Tăng vốn điều lệ lên 35 tỷ đồng, trong đó vốn Nhà nước chiếm 51%;
- Ngày 14/08/2008: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 28/02/2009: Giảm vốn điều lệ xuống 29,74 tỷ đồng;
- Ngày 15/07/2010: Tăng vốn điều lệ lên 34 tỷ đồng;
- Ngày 19/06/2017: Tăng vốn điều lệ lên 54.399.990.000 đồng;
- Ngày 16/10/2017: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 21/06/2018: Tăng vốn điều lệ lên 65.279.560.000 đồng;
- Ngày 09/09/2020: Tăng vốn điều lệ lên 81.599.210.000 đồng.
- Ngày 28/06/2021: Tăng vốn điều lệ lên 96.286.340.000 đồng.
- Ngày 07/07/2023: Tăng vốn điều lệ lên 111 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Vũ Ngọc Cường | Thành viên Hội đồng Quản trị | 1,191,610 | 10.7% | 23/10/2023 |
| NGUYỄN THỊ KIM HOA | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 843,915 | 7.6% | 22/01/2025 |
| NGUYỄN KHẮC SƠN | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 722,726 | 6.5% | 19/07/2023 |
| Vũ Ngọc San | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 197,107 | 1.8% | 23/10/2023 |
| NGUYỄN THANH HÀ | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 187,251 | 1.7% | 22/01/2025 |
| Vũ Nguyên Bình | Kế toán trưởng | 49,276 | 0.4% | 19/07/2023 |
| Vũ Tuấn Việt | Thành viên Ban kiểm soát | 11,981 | 0.1% | 19/07/2023 |
| NGUYỄN KIM CƯƠNG | Thành viên Ban kiểm soát | 2,299 | 0.0% | 19/07/2023 |
| ĐINH THỊ LỤC | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 22/01/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với HLS
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức HLS