HLT
UPCOMCông ty Cổ phần Dệt may Hoàng Thị Loan
10,600
▼
13.8%
Cập nhật: 21:46:10 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Dệt may Hoàng Thị Loan (HLT), có tiền thân là Công ty Dệt Kim Hoàng Thị Loan, được thành lập vào năm 1990. Năm 2006, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Công ty chuyên sản xuất và kinh doanh sợi và các sản phẩm dệt may. Là thành viên của Tập đoàn Dệt may Việt Nam, HLT có nhiều điều kiện thuận lợi để tham gia vào chuỗi cung ứng dệt - nhuộm-may của Tâp đoàn. HLT đầu tư sử dụng những dây chuyền kéo sợi hiện đại của các hãng nổi tiếng trên thế giới như: Marzoli, Toyoda, Schlafhorst, Trueztchler...Tổng sản lượng toàn hệ thống đạt khoảng 1.100 tấn sợi nồi cọc/tháng, 300 tấn sợi OE/tháng và 200 tấn sợi SE/tháng bằng nguyên liệu nhập khẩu từ Mỹ, Úc, Brazin, Cameron, Tây Phi, Đài Loan...Ngày 27/12/2019, HLT chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Ngày 19/05/1990: Công ty Dệt Kim Hoàng Thị Loan trực thuộc Sở Công nghiệp Nghệ An được thành lập;
- Tháng 07/2000: Công ty Dệt Kim Hoàng Thị Loan trở thành thành viên của Tổng Công ty Dệt may Viêt Nam (nay là Tập đoàn Dệt may Việt Nam);
- Ngày 24/9/2004: Công ty Dệt may Hoàng Thị Loan được thành lập trên cơ sở sáp nhập Nhà máy Sợi Vinh thuộc Công ty Dệt may Hà Nội vào Công ty Dệt Kim Hoàng Thị Loan;
- Ngày 16/11/2005: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Dệt may Hoàng Thị Loan theo Quyết định số 3795/QĐ-BCN của Bộ Công nghiệp;
- Ngày 18/01/2006: Chính thức hoạt động là Công ty Cổ phần với số vốn điều lệ ban đầu là 16 tỷ đồng.
- Năm 2012: Chấp thuận trở thành công ty đại chúng.
- Ngày 11/01/2013: Tăng vốn điều lệ lên 33.6 tỷ đồng.
- Ngày 27/12/2019: Giao dịch trên thị trường UPCOM.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Phan Văn Trang | Thành viên Hội đồng Quản trị | 857,300 | 15.6% | 19/02/2025 |
| Ngô Văn Thanh | Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 672,200 | 12.2% | 28/10/2025 |
| Nguyễn Du | Thành viên Hội đồng Quản trị | 335,500 | 6.1% | 28/10/2025 |
| Đinh Thị Lan Anh | Thành viên Ban kiểm soát | 88,400 | 1.6% | 10/06/2020 |
| Phan Xuân Hợi | Phó Tổng Giám đốc | 17,772 | 0.5% | 24/12/2019 |
| Trần Quốc Tuấn | Phó Tổng Giám đốc | 2,541 | 0.1% | 22/02/2023 |
| LÊ THỊ MỸ LINH | Kế toán trưởng | 1,117 | 0.0% | 07/03/2025 |
| Nguyễn Thị Mận | Thành viên Ban kiểm soát | 528 | 0.0% | 19/02/2025 |
| Trần Đức Hoành | Thành viên Ban kiểm soát | 300 | 0.0% | 29/04/2021 |
| Nguyễn Thanh Tân | Thành viên Hội đồng Quản trị | 2,338 | 0.0% | 20/07/2023 |
| HỒ LÊ HÙNG | Tổng Giám đốc | — | — | 01/08/2025 |
| Lê Thị Thu Hường | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 01/08/2025 |
| Ngô Việt Hậu | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 28/10/2025 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công Ty TNHH MTV Đầu Tư Halotexco | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ Phần May Halotexco | công ty liên kết | 10.5% |
| Công ty Cổ phần Dệt Hà Đông Hanosimex | công ty liên kết | 1.5% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với HLT
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức HLT