HLY
UPCOMCông ty Cổ phần Gốm xây dựng Yên Hưng
9,600
▲
4.3%
Cập nhật: 20:16:07 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
-17,000
P/E
—
P/B
—
YoY
-41.7%
QoQ
-30.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
-3.8%
ROA
-34.0%
Tỷ suất LN gộp
-27.4%
Tỷ suất LN ròng
-52.9%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
-25
Tổng nợ / Tổng TS
1.04
Thanh toán nhanh
0.10
Thanh toán hiện hành
0.23
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty cổ phần Hạ long I Viglacera (HLY) tiền thân là Xí nghiệp gạch Yên Hưng được thành lập năm 1960. Năm 2003, công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Tháng 01/2007, công ty đổi tên thành Công ty Cổ phần Viglacera Hạ Long I. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là sản xuất và kinh doanh gốm xây dựng bằng đất sét nung như các loại gạch xây bao gồm: gạch rỗng hai lỗ, bốn lỗ, sáu lỗ, gạch đặc và gạch nem tách mang thương hiệu của Viglacera. Công ty đã trang bị hệ thống máy móc thiết bị 02 hệ lò tuynel với công xuất 36 triệu viên QTC/năm và một hệ đùn ép CMK502 với năng xuất 100.000 viên/ca. Sản phẩm của Công ty được tiêu thụ chủ yếu tại Quảng Ninh, Hải Phòng, Hà Nội với trên 200 điểm bán hàng. HLY chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM từ Ngày 28/04/2021.
Lịch sử hình thành
- 1960: Công ty cổ phần Hạ long I Viglacera (HLY) tiền thân là Xí nghiệp gạch Yên Hưng được thành lập;
- Tháng 08/1997: Xí nghiệp gạch Yên Hưng sáp nhập vào Công ty gốm xây dựng Hạ Long theo quyết định của Tổng Công ty thuỷ tinh và Gốm xây dựng;
- Ngày 22/12/2003: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Hạ long I
- Viglacera;
- Ngày 25/12/2006: Niêm yết cổ phiếu tại sàn HNX với vốn điều lệ là 5 tỷ đồng;
- Tháng 01/2007: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Viglacera Hạ Long I;
- Ngày 31/12/2008: Tăng vốn điều lệ lên 7,5 tỷ đồng;
- Ngày 01/07/2009: Tăng vốn điều lệ lên 10 tỷ đồng;
- Ngày 19/04/2021: Hủy niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 28/04/2021: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 12/05/2021: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Gốm Xây Dựng Yên Hưng;;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Minh Tuấn | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 103,400 | 10.3% | 31/07/2025 |
| Nguyễn Hợi | Thành viên Hội đồng Quản trị | 53,480 | 5.3% | 31/07/2025 |
| Lưu Thị Thoa | Thành viên Hội đồng Quản trị | 44,180 | 4.4% | 31/07/2025 |
| NGUYỄN CHÍ THANH | Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Giám đốc | 26,080 | 2.6% | 31/07/2025 |
| Ngô Hải Nguyên | Phó Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 21,000 | 2.1% | 14/09/2015 |
| Đào Mạnh Thảo | Thành viên Ban kiểm soát | 3,440 | 0.3% | 26/02/2025 |
| Hà Thị Hoa | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 31/07/2025 |
| Nguyễn Thị Quế | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 26/02/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với HLY
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức HLY