HMC

HOSE

Công ty Cổ phần Kim khí Thành phố Hồ Chí Minh - VNSTEEL

11,500 ▲ 1.8%
Cập nhật: 16:34:48 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,148
P/E
10.02
P/B
0.76
YoY
38.8%
QoQ
24.4%
2. Khả năng sinh lời
ROE
7.6%
ROA
2.0%
Tỷ suất LN gộp
2.5%
Tỷ suất LN ròng
0.6%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
3.10
Tổng nợ / Tổng TS
0.76
Thanh toán nhanh
0.65
Thanh toán hiện hành
1.27
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 1,254 1,355 1,312 1,229 1,599.82
Tiền và tương đương tiền 97 29 38 60 65.24
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 173 187 259 302 310
Các khoản phải thu ngắn hạn 444 549 467 547 436.55
Trả trước cho người bán ngắn hạn 8 7 9 57 1.46
Hàng tồn kho, ròng 510 558 514 312 786.02
Tài sản lưu động khác 31 33 35 8 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 106 106 102 101 99.39
Phải thu dài hạn 0 0 0 0 0.06
Phải thu dài hạn khác 0 0 0 0 0.06
Tài sản cố định 25 24 23 22 20.94
Giá trị ròng tài sản đầu tư 65 64 63 62 61.49
Đầu tư dài hạn 16 18 16 17 16.90
Tài sản dài hạn khác 37 37 37 37 37
Trả trước dài hạn 0 0 0 0 0
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 1,360 1,462 1,414 1,330 1,699.20
NỢ PHẢI TRẢ 955 1,049 1,018 928 1,284.31
Nợ ngắn hạn 931 1,024 993 902 1,255.66
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 2 9 30 32 43
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 739 774 778 670 854.43
Nợ dài hạn 24 25 25 26 28.65
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 0 0 0 0 0
VỐN CHỦ SỞ HỮU 404 412 396 402 414.89
Vốn và các quỹ 404 412 396 402 414.89
Vốn góp của chủ sở hữu 273 273 273 273 273
Cổ phiếu phổ thông 273 273 273 273 273
Quỹ đầu tư và phát triển 51 51 51 51 51.33
Các quỹ khác 11.10 11.10 11.10 11.10 11.10
Lãi chưa phân phối 30 38 21 28 40.46
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 1,360 1,462 1,414 1,330 1,699.20
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 1,258 1,194 1,423 1,403 1,746.32
Các khoản giảm trừ doanh thu 0 0 0 0 -0.59
Doanh thu thuần 1,258 1,194 1,422 1,403 1,745.73
Giá vốn hàng bán 1,230 1,165 1,378 1,377 -1,701.18
Lãi gộp 28 29 44 25 44.55
Thu nhập tài chính 9 11 9 10 14.24
Chi phí tài chính 6 5 11 7 -13.11
Chi phí tiền lãi vay 7 7 8 8 -9.88
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng 15 17 24 15 -22.51
Chi phí quản lý DN 6 8 7 5 -11.96
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 10 10 11 9 11.20
Thu nhập khác 0 0 0 0 0.40
Thu nhập/Chi phí khác 0 0 0 0 -0.65
Lợi nhuận khác 0 0 0 0 -0.26
LN trước thuế 10 10 11 9 10.94
Chi phí thuế TNDN hiện hành 0 2 2 2 -3.60
Chi phí thuế TNDN hoãn lại
Lợi nhuận thuần 10 8 9 7 7.34
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 10 8 9 7 7.34
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 106 -94 98 169 -174
Mua sắm TSCĐ 0 0 0 0 -0.04
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 0 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác 533 -170 -82 -213 -90
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác -590 155 10 170 82
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia -17 5 1 5 2.49
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0 -9.92 0 0 -5.56
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay -2,940 1,071 1,336 1,154 1,698.86
Tiền trả các khoản đi vay 2,867 -1,035 -1,332 -1,263 -1,514.26
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0
Cổ tức đã trả 22 0 -22 0 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 35.76 0 0 184.60
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ -19 -68 9 23 5.04
Tiền và tương đương tiền -16 19 14 21 60.26
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0 0 -0.06
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 0 29 38 60 65.24
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Kim khí Thành phố Hồ Chí Minh (HMC), tiền thân là Tổ chức quản lý Cung Ứng Vật Tư Kỹ thuật Miền Nam, được thành lập từ năm 1975. Công ty hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh và sản xuất các mặt hàng thép. Thị trường của công ty chủ yếu là thành phố Hồ Chí Minh và các tỉnh phía Nam. Sản phẩm của công ty đã được xuất khẩu sang các nước trong khu vực như Myanmar, Hồng Kông, Campuchia,... HMC chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hồ Chí Minh từ năm 2006.
Lịch sử hình thành
- 1975: Công ty Kim Khí Thành Phố Hồ Chí Minh tiền thân là Tổ chức quản lý Cung Ứng Vật Tư Kỹ thuật Miền Nam thuộc Bộ Vật tư được thành lập. - 1993: Công ty Kim Khí Thành Phố Hồ Chí Minh được chuyển đổi thành doanh nghiệp nhà nước trực thuộc Tổng Công ty Kim Khí - Bộ Thương Mại. - 1994: Công ty Kim Khí Thành Phố Hồ Chí Minh được chuyển về trực thuộc Tổng Công ty Thép Việt Nam. - Tháng 09/2005: Công ty thực hiện cổ phần hóa với vốn đăng ký kinh doanh là 158 tỷ đồng. - Ngày 28/11/2006: Công ty chính thức niêm yết trên sàn HOSE. - Ngày 13/01/2017: Công ty cổ phần Kim Khí TP.HCM đổi tên thành Công ty cổ phần Kim Khí TP.HCM - VNSTEEL; - Ngày 22/08/2022: Tăng vốn điều lệ lên 272,9 tỷ đồng;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Đoàn Thị Thanh Thúy Thành viên Ban kiểm soát 2,730 0.0% 29/07/2025
Phạm Mạnh Hùng Thành viên Hội đồng Quản trị 2,600 0.0% 25/04/2024
Dương Trung Toản Chủ tịch Hội đồng Quản trị 25/04/2024
Trương Thị Tuyết Thành viên Ban kiểm soát 25/04/2024
Võ Trí Nghĩa Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 15/04/2025
Cù Thị Thùy Linh Thành viên Hội đồng Quản trị 29/07/2025
Hoàng Lê Ánh Phụ trách Công bố thông tin/Trưởng Ban kiểm soát 29/07/2025
Nguyễn Thanh Tuân Phó Tổng Giám đốc 14/11/2022
Lại Văn Quyền Kế toán trưởng 23/01/2026
Trương Bá Liêm Thành viên Hội đồng Quản trị 25/04/2024
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Tổng Công ty Thép Việt Nam - Công ty Cổ phần 15,197,741 55.7% 11/11/2025
Nguyễn Thúy Ly 3,561,100 13.0% 05/10/2025
Trần Linh Phong 1,000,000 4.5% 05/10/2025
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 800,000 3.8% 15/06/2015
Lê Xuân Cường 800,000 3.8% 14/09/2015
Lê Văn Hồng 800,000 3.8% 05/10/2025
Thái Thành Nam 690,000 3.3% 05/10/2025
Nguyễn Minh Xuân 105,080 0.5% 14/09/2015
Đặng Huy Hiệp 103,990 0.5% 05/10/2025
Phạm Thanh Trà 38,000 0.2% 05/10/2025
Đặng Huy Hiển 26,070 0.1% 05/10/2025
Huỳnh Thị Lệ Nga 25,990 0.1% 05/10/2025
Đậu Vũ Châu 19,100 0.1% 14/09/2015
Mai Văn Bông 19,000 0.1% 14/09/2015
Trần Anh Dũng 19,110 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Trần Bảo Ngọc 11,200 0.1% 14/09/2015
Lê Vinh 14,000 0.1% 05/10/2025
Võ Thị Lệ Châu 7,800 0.0% 05/10/2025
Tô Hải Dung 7,300 0.0% 14/09/2015
Phạm Thị Liên 7,000 0.0% 14/09/2015
Đinh Tiến Quỳnh 3,800 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Xuân Trường 2,310 0.0% 14/09/2015
Đoàn Thị Thanh Thúy 2,730 0.0% 05/10/2025
Phạm Mạnh Hùng 2,600 0.0% 05/10/2025
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với HMC So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức HMC
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay