HMD

UPCOM

Công ty Cổ phần Hóa chất Minh Đức

▲ 13.8%
Cập nhật: 01:31:21 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
P/E
P/B
YoY
QoQ
2. Khả năng sinh lời
ROE
ROA
Tỷ suất LN gộp
Tỷ suất LN ròng
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
Tổng nợ / Tổng TS
Thanh toán nhanh
Thanh toán hiện hành
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN
Tiền và tương đương tiền
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
Các khoản phải thu ngắn hạn
Trả trước cho người bán ngắn hạn
Hàng tồn kho, ròng
Tài sản lưu động khác
TÀI SẢN DÀI HẠN
Phải thu dài hạn
Phải thu dài hạn khác
Tài sản cố định
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn
Tài sản dài hạn khác
Trả trước dài hạn
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
NỢ PHẢI TRẢ
Nợ ngắn hạn
Người mua trả tiền trước ngắn hạn
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
Nợ dài hạn
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn
VỐN CHỦ SỞ HỮU
Vốn và các quỹ
Vốn góp của chủ sở hữu
Cổ phiếu phổ thông
Quỹ đầu tư và phát triển
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Các khoản giảm trừ doanh thu
Doanh thu thuần
Giá vốn hàng bán
Lãi gộp
Thu nhập tài chính
Chi phí tài chính
Chi phí tiền lãi vay
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng
Chi phí quản lý DN
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh
Thu nhập khác
Thu nhập/Chi phí khác
Lợi nhuận khác
LN trước thuế
Chi phí thuế TNDN hiện hành
Chi phí thuế TNDN hoãn lại
Lợi nhuận thuần
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD
Mua sắm TSCĐ
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu
Tiền thu được các khoản đi vay
Tiền trả các khoản đi vay
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính
Cổ tức đã trả
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
Tiền và tương đương tiền
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Hoá chất Minh Đức (HMD), tiền thân là Xí nghiệp Hoá chất Minh Đức, được thành lập năm 1979. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất các loại bột nặng CaCO3, bột nhẹ CaCO3, bột Talcium làm nguyên liệu đầu vào phục vụ cho các ngành công nghiệp khác. HMD hiện quản lý và vận hành nhà máy có diện tích 45.837,3 m2 với năng lực sản xuất hiện nay đạt 150.000 tấn/ năm. Các sản phẩm của công ty đã được tiêu thụ tại thị trường trong nước và xuất khẩu sang các quốc gia lớn như: Hàn Quốc, Trung Quốc, Ấn Độ,… Ngày 27/12/2024, HMD chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Ngày 22/02/1979: Xí nghiệp Hoá chất Minh Đức được thành lập theo quyết định số 138/QĐ-TCCQ của Uỷ ban nhân dân Thành phố Hải Phòng. - Ngày 07/01/1993: Thành lập doanh nghiệp Nhà nước - Xí nghiệp Hoá chất Minh Đức. - Ngày 23/04/1996: Đổi tên thành Công ty Hoá chất Minh Đức. - Ngày 25/12/1998: Công ty chính thức chuyển thành Công ty Cổ phần theo Quyết định số 2433/QĐ-UB của Uỷ ban nhân dân Thành phố Hải Phòng với vốn điều lệ là 3.444.800.000 đồng. - Ngày 31/05/2000: Tăng vốn điều lệ lên 7.427.668.310 đồng; - Ngày 10/12/2003: Tăng vốn điều lệ lên 14.400.000.000 đồng; - Ngày 10/10/2006: Tăng vốn điều lệ lên 23.131.340.000 đồng; - Ngày 08/08/2007: Tăng vốn điều lệ lên 27.491.260.000 đồng; - Ngày 28/09/2010: Tăng vốn điều lệ lên 28.590.910.000 đồng; - Ngày 31/07/2014: Tăng vốn điều lệ lên 41.455.130.000 đồng; - Ngày 10/08/2018: Tăng vốn điều lệ lên 49.744.500.000 đồng; - Ngày 27/12/2024: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
Không có dữ liệu Ban lãnh đạo
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Phạm Văn Khẩn 447,718 9.0% 05/10/2025
Phạm Tiến Đức 162,204 3.3% 05/10/2025
Lại Văn Lườn 124,831 2.5% 05/10/2025
Phạm Văn Tố 124,465 2.5% 05/10/2025
Phạm Văn Quang 116,174 2.3% 05/10/2025
Phạm Thị Hạnh Phúc 80,804 1.6% 05/10/2025
Đinh Hữu Nam 80,000 1.6% 05/10/2025
Lê Văn Hiển 80,000 1.6% 05/10/2025
Đào Minh Ngọc 54,251 1.1% 05/10/2025
Phạm Thị Tuyết Lan 33,600 0.7% 05/10/2025
Bùi Văn Châu 27,180 0.5% 05/10/2025
Phạm Trọng Nghĩa 22,400 0.4% 05/10/2025
Bùi Thị Tân Hoà 21,932 0.4% 05/10/2025
Nguyễn Thị Mùi 21,612 0.4% 05/10/2025
Phạm Tuyết Trinh 18,500 0.4% 05/10/2025
Nguyễn Thị Dung 17,694 0.4% 05/10/2025
Nguyễn Văn Hùng 17,194 0.4% 05/10/2025
Nguyễn Thị Dẻo 16,430 0.3% 05/10/2025
Nguyễn Thị Tơ 6,759 0.1% 05/10/2025
Phạm Thị Thấm 7,200 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Thị Hưởng 4,800 0.1% 05/10/2025
Lê Thị Lý 4,000 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Thị Chi 3,271 0.1% 05/10/2025
Lê Văn Hân 2,527 0.1% 05/10/2025
Lại Văn Lan 2,143 0.0% 05/10/2025
Phạm Thị Bích Hạnh 740 0.0% 05/10/2025
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với HMD So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức HMD
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay