HMG
UPCOMCông ty Cổ phần Kim Khí Hà Nội - VNSTEEL
—
▼
11.3%
Cập nhật: 18:34:02 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Kim Khí Hà Nội - VNSTEEL (HMG) có tiền thân là Chi cục Kim khí Hà Nội (HMG) được thành lập vào năm 1960. Công ty hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh, xuất nhập khẩu các mặt hàng thép, vật liệu xây dựng và các mặt hàng phụ tùng khác. Ngoài ra, Công ty còn cung cấp dịch vụ cho thuê ki ốt, cửa hàng, kho bãi. HMG chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2006. Là đơn vị thành viên của Tổng Công ty Thép Việt Nam, Công ty Cổ phần Kim khí Hà Nội được tạo các điều kiện thuận lợi để cung cấp nguyên liệu cho các đơn vị sản xuất trực thuộc Tổng Công ty Thép Việt Nam. Hiện nay HMG có 6 xí nghiệp trực thuộc, 1 chi nhánh tại Hải Phòng, 1 chi nhánh tại thành phố Hồ Chí Minh và 1 công ty liên kết tại Hưng Yên. HMG là nhà cung cấp lớn các chủng loại thép sản xuất trong nước và thép nhập khẩu cho các nhà máy và các công trình xây dựng công nghiệp cũng như dân dụng; là nhà phân phối chính thức của nhiều thương hiệu thép hàng đầu tại Việt Nam. Ngày 09/09/2016, HMG chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Ngày 01/07/1960: Chi cục Kim khí Hà Nội thuộc Cục Kim khí thiết bị, Tổng cục Vật tư được thành lập;
- Năm 1970: Công ty Kim khí Hà Nội trực thuộc Tổng Công ty Kim khí được thành lập;
- Năm 1980-1982: Công ty Kim khí Hà Nội thuộc Liên hiệp cung ứng vật tư khu vực I;
- Năm 1983: Công ty Kim khí Hà Nội thuộc Liên hiệp xuất nhập khẩu vật tư;
- Năm 1985-1992: Công ty Kim khí Hà Nội thuộc Tổng Công ty Kim khí-Bộ Vật tư;
- Ngày 28/5/1993: Công ty Kim khí Hà Nội thuộc Tổng Công ty Thép Việt Nam;
- Năm 2005: Chấp thuận chuyển đổi thành Công ty Cổ phần theo Quyết định số 2840QĐ-BCN của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp;
- Ngày 01/01/2006: Công ty Kim khí Hà Nội được cổ phần hóa và chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Kim khí Hà Nội;
- Ngày 09/09/2016: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Trần Thị Hoa Lý | Phụ trách Công bố thông tin | 1,100 | 0.0% | 22/01/2026 |
| Nguyễn Thị Anh Đào | Thành viên Ban kiểm soát | 1,100 | 0.0% | 22/01/2026 |
| Kiều Thị Thu Hương | Kế toán trưởng | 400 | 0.0% | 08/09/2021 |
| Nguyễn Hoàng Việt | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 19/06/2025 |
| Nguyễn Thị Thu Hiền | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 17/04/2023 |
| Trần Thanh Hương | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 17/04/2023 |
| Hà Thị Thu Hiền | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 22/01/2026 |
| Hoàng Ngọc Chiến | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | — | — | 22/01/2026 |
| Nguyễn Huy Thành | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | — | — | 22/01/2026 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với HMG
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức HMG