HMH
HNXCông ty Cổ phần Hải Minh
18,900
▲
9.9%
Cập nhật: 15:30:19 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
1,949
P/E
9.70
P/B
1.08
YoY
10.7%
QoQ
10.7%
2. Khả năng sinh lời
ROE
11.4%
ROA
10.0%
Tỷ suất LN gộp
16.5%
Tỷ suất LN ròng
22.8%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.16
Tổng nợ / Tổng TS
0.14
Thanh toán nhanh
4.16
Thanh toán hiện hành
4.19
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 139 | 139 | 153 | 167.46 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 29 | 41 | 26 | 32.35 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 91 | 75 | 104 | 116.40 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 18 | 21 | 21 | 17.44 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0 | 1 | 0 | 0.04 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 0 | 0 | 0 | 0.03 | — |
| Tài sản lưu động khác | 2 | 2 | 1 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 119 | 118 | 117 | 115.85 | — |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0.01 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0.01 | — |
| Tài sản cố định | 92 | 91 | 90 | 87.95 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 23 | 23 | 23 | 22.93 | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 3 | 4 | 4 | 0 | — |
| Trả trước dài hạn | 3 | 4 | 4 | 3.82 | — |
| Lợi thế thương mại | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 258 | 258 | 270 | 283.31 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 28 | 35 | 37 | 40.09 | — |
| Nợ ngắn hạn | 28 | 35 | 37 | 39.93 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0.17 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 2 | 2 | 1 | 10.50 | — |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0.15 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 230 | 223 | 233 | 243.23 | — |
| Vốn và các quỹ | 230 | 223 | 233 | 243.23 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 132 | 132 | 133 | 138.42 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 132 | 132 | 133 | 138.42 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 7 | 7 | 7 | 6.75 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 89 | 76 | 85 | 89.78 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 1 | 1 | 1 | 1.46 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 258 | 258 | 270 | 283.31 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 28 | 30 | 30 | 33.22 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Doanh thu thuần | 28 | 30 | 30 | 33.22 | — |
| Giá vốn hàng bán | 23 | 26 | 26 | -27.06 | — |
| Lãi gộp | 4 | 5 | 5 | 6.16 | — |
| Thu nhập tài chính | 11 | 2 | 9 | 5.19 | — |
| Chi phí tài chính | -1 | 2 | 2 | -4.27 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | -0.03 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | 2 | 2 | 2 | -2.12 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 13 | 2 | 10 | 4.96 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0.03 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | -0.05 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | -0.02 | — |
| LN trước thuế | 14 | 2 | 10 | 4.94 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 2 | 1 | 1 | 0.04 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0.06 | — |
| Lợi nhuận thuần | 11 | 2 | 9 | 5.04 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 11 | 2 | 9 | 4.98 | — |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0.06 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -26 | 23 | -14 | -13.02 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -3 | -3 | -1 | -0.42 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | -0.05 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | -1.50 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 29 | 0 | 0 | 1.50 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 4.86 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 25.98 | 0 | 0 | 4.39 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 5 | 1 | 5.16 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 2 | 0 | 10.50 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | -2 | -1 | -1.09 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | -13 | 0 | -0.08 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0 | 0 | 14.50 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 0 | 12 | -15 | 5.87 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 5 | 5 | 13 | 26.48 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 29 | 41 | 26 | 32.35 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Hải Minh (HMH) được thành lập năm 2002, hoạt động chính trong lĩnh vực đại lý tàu biển và cung cấp dịch vụ logistics. HMH cung cấp các dịch vụ cốt lõi như Đại lý tàu container, Giao nhận vận tải quốc tế và dịch vụ NVOCC, Vận tải đường bộ, Khai thác bãi container và Vận hành kho CFS. Hiện tại, Công ty sở hữu hệ thống bãi container với tổng diện tích hơn 10 hecta tại khu kinh tế Đình Vũ – Cát Hải (Hải Phòng) và kho CFS rộng hơn 6.000m², đồng thời sở hữu đội xe gần 50 đầu kéo container, đáp ứng hiệu quả nhu cầu vận chuyển hàng hóa. HMH là đối tác của nhiều hãng tàu và doanh nghiệp xuất nhập khẩu trong nước và quốc tế như: Samudera Shipping Line (Indonesia), Trans Asia Line (Ấn Độ), TeamWay Logistics (Hồng Kông), ONE Shipping Line (Nhật Bản) và Toyota Việt Nam,... Ngày 28/07/2010, HMH chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Ngày 24/01/2002: Công ty chính thức được thành lập với số vốn điều lệ ban đầu là 1,5 tỷ đồng.
- Tháng 03/2004: Tăng vốn điều lệ lên 3 tỷ đồng.
- Tháng 07/2005: Tăng vốn điều lệ lên 9,45 tỷ đồng.
- Tháng 07/2006: Tăng vốn điều lệ lên 15,49 tỷ đồng.
- Tháng 09/2006: Tăng vốn điều lệ lên 23,84 tỷ đồng.
- Tháng 02/2007: Công ty đưa vào hoạt động 2 bãi container rỗng tại thành phố Hồ Chí Minh và tăng vốn điều lệ lên 30,97 tỷ đồng.
- Tháng 03/2007: Tăng vốn điều lệ lên 29,2 tỷ đồng.
- Tháng 04/2007: Đưa ICD Nam Phát 23.000 m2 tại Hải Phòng vào hoạt động và mở tuyến vận tải container bằng đường thủy Hồ Chí Minh
- Campuchia..
- Tháng 08/2007: Tăng vốn điều lệ lên 46,34 tỷ đồng.
- Tháng 10/2007: Tăng vốn điều lệ lên 49,3 tỷ đồng.
- Tháng 06/2008: Tăng vốn điều lệ lên 56,2 tỷ đồng.
- Ngày 28/07/2010: Cổ phiếu của Công ty chính thức niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- Tháng 10/2011: Tăng vốn điều lệ lên 73,57 tỷ đồng.
- Tháng 12/2012: Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng.
- Tháng 12/2015: Tăng vốn điều lệ lên 131,99 tỷ đồng.
- Ngày 29/12/2025: Tăng vốn điều lệ lên 138,42 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Thế Quân | Thành viên Hội đồng Quản trị | 526,718 | 4.0% | 14/09/2015 |
| Nguyễn Mỹ Hải | Trưởng Ban kiểm soát | 334,273 | 2.5% | 14/09/2015 |
| Nguyễn Thị Thanh Thủy | Thành viên Ban kiểm soát | 257,535 | 1.9% | 25/04/2023 |
| Nguyễn Thế Hưng | Tổng Giám đốc | 173,695 | 1.3% | 13/09/2016 |
| Phạm Tiến Tịnh | Thành viên Hội đồng Quản trị | 123,365 | 0.9% | 28/04/2017 |
| Triệu Đình Trung | Thành viên Ban kiểm soát | 114,675 | 0.9% | 14/09/2015 |
| Đặng Ngọc Hùng | Phó Tổng Giám đốc | 30,380 | 0.2% | 05/08/2024 |
| Phùng Văn Quang | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 22,595 | 0.2% | 20/07/2023 |
| Nguyễn Thị Bích Diệu | Phụ trách Công bố thông tin/Kế toán trưởng | — | — | 04/04/2017 |
| Trần Quang Tiến | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 06/02/2024 |
| Nguyễn Văn Hà | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 14/09/2015 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty TNHH Tiếp Vận Hải Minh | công ty con | 99.9% |
| Công ty TNHH Dịch Vụ Hàng Hải Hải Minh | công ty con | 99.0% |
| CÔNG TY TNHH TIẾP VẬN NAM PHÁT | công ty con | 96.8% |
| CÔNG TY TNHH TIẾP VẬN NAM PHÁT | công ty liên kết | 96.8% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với HMH
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức HMH