HMR
HNXCông ty Cổ phần Đá Hoàng Mai
10,400
▼
1.9%
Cập nhật: 01:06:42 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
377
P/E
27.61
P/B
0.73
YoY
-40.2%
QoQ
-33.1%
2. Khả năng sinh lời
ROE
2.7%
ROA
2.4%
Tỷ suất LN gộp
11.6%
Tỷ suất LN ròng
3.9%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.15
Tổng nợ / Tổng TS
0.13
Thanh toán nhanh
6.53
Thanh toán hiện hành
8.30
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 82 | 76 | 77 | 82 | 84.31 |
| Tiền và tương đương tiền | 0 | 0 | 0 | 2 | 0.27 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 54 | 51 | 53 | 64 | 66.13 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 38 | 26 | 33 | 38 | 51.41 |
| Hàng tồn kho, ròng | 28 | 25 | 24 | 17 | 17.91 |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 9 | 9 | 9 | 9 | 8.29 |
| Phải thu dài hạn | 2 | 3 | 3 | 3 | 2.62 |
| Phải thu dài hạn khác | 2 | 3 | 3 | 3 | 2.62 |
| Tài sản cố định | 7 | 6 | 6 | 6 | 5.68 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 91 | 85 | 86 | 91 | 92.61 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 14 | 7 | 8 | 11 | 12.13 |
| Nợ ngắn hạn | 14 | 7 | 8 | 9 | 10.16 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 2.13 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 2 | 1.97 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 78 | 78 | 78 | 80 | 80.48 |
| Vốn và các quỹ | 78 | 78 | 78 | 80 | 80.48 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 56 | 56 | 56 | 56 | 56.12 |
| Cổ phiếu phổ thông | 56 | 56 | 56 | 56 | 56.12 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 12 | 13 | 13 | 14 | 15.14 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 91 | 85 | 86 | 91 | 92.61 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 19 | 11 | 8 | 17 | 11.37 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 19 | 11 | 8 | 17 | 11.37 |
| Giá vốn hàng bán | 13 | 10 | 7 | 16 | -9.23 |
| Lãi gộp | 6 | 1 | 1 | 1 | 2.14 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.05 |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.01 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.01 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | 1 | 1 | 1 | 1 | -0.80 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 5 | 0 | 0 | 0 | 1.38 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 2 | 0.04 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 1 | 0 | 0 | 1 | -0.02 |
| Lợi nhuận khác | -1 | 0 | 0 | 2 | 0.02 |
| LN trước thuế | 4 | 0 | 0 | 2 | 1.40 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 1 | 0 | 0 | 1 | -0.28 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 3 | 0 | 0 | 1 | 1.11 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 3 | 0 | 0 | 1 | 1.11 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -1 | 1 | 0 | 0 | -0.09 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 2.56 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | -9 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.05 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -0 | 0 | 0 | 2.52 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -1 | -1 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 1 | -4.14 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -0.50 | 0 | 0 | -4.14 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -9 | 0 | 0 | 2 | -1.71 |
| Tiền và tương đương tiền | 5 | 1 | 1 | 2 | 1.98 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 0 | 0 | 0 | 2 | 0.27 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đá Hoàng Mai (HMR) được thành lập từ năm 1969, có tiền thân là Mỏ đá Hoàng Mai. Năm 2015, Công ty được cổ phần hoá và chính thức hoạt động theo hình thức Công ty Cổ phần. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là Khai thác đá, sản xuất kinh doanh tà vẹt bê tông dự ứng lực và thi công các công trình đường sắt. Hiện tại công ty đang thực hiện khai thác mỏ đá vôi Hoàng Mai tại thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An. Khu vực mỏ khai thác có diện tích 7,5 ha, với trữ lượng đá vôi dolomit hóa là 11 triệu tấn, thời hạn khai thác 30 năm kể từ ngày cấp giấy phép. Mỏ đá được đánh giá là một trong những nguồn đá CaCO3 có chất lượng tốt nhất trên thế giới xét về độ sáng và độ trắng với trữ lượng dồi dào. Trong lĩnh vực xây lắp, một số công trình trọng điểm mà công ty đã và đang thi công như Gói thầu số 5 - làm đường sắt chính tuyến ở Nghệ An, Gói thầu số 19 – làm đường sắt trong nhà ga tại Bình Thuận. Ngày 13/01/2022, HMR chính thức được giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Tháng 09/1969: Công ty cổ phần Đá Hoàng Mai tiền thân là Mỏ đá Hoàng Mai được thành lập;
- Năm 1986: Đổi tên thành Xí nghiệp Đá Hoàng Mai theo quyết định của Tổng cục Đường Sắt;
- Ngày 02/03/1995: Xí nghiệp Đá Hoàng Mai được chuyển đổi là một doanh nghiệp nhà nước trực thuộc Liên hiệp Đường sắt Việt Nam, với mức vốn kinh doanh là 853 triệu đồng;
- Ngày 07/10/2011: Chuyển thành Công ty TNHH MTV Đá Hoàng Mai thuộc Công ty cổ phần Tổng công ty Công trình Đường sắt với mức vốn điều lệ là 34 tỷ đồng;
- Ngày 29/07/2015: Công ty chính thức hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần với mức vốn điều lệ là 38.124.440.000 đồng;
- Ngày 11/11/2021: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 26/11/2021: Tăng vốn điều lệ lên 56.124.440.000 đồng;
- Ngày 13/01/2022: Chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
Không có dữ liệu Ban lãnh đạo
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với HMR
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức HMR