HMS
UPCOMCông ty Cổ phần Xây dựng Bảo tàng Hồ Chí Minh
—
0.0%
Cập nhật: 14:10:22 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Xây dựng Bảo tàng Hồ Chí Minh (HMS) có tiền thân là Công ty Xây dựng 75808, được thành lập vào năm 1975. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực xây lắp các công trình dân dụng, công trình công nghiệp và giao thông thủy lợi. Bên cạnh đó, HMS còn hoạt động trong lĩnh vực đầu tư phát triển bất động sản và sản xuất kinh doanh vật liệu xây dựng. Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ tháng 02/2006. Các công trình tiêu biểu của HCMC bao gồm Viện bảo tàng Hồ Chí Minh, Trụ sở UBND tỉnh Bắc Kạn, Trung tâm HS-97 Bộ Công an, Công trình ARTEEXPORT Building, Tòa nhà căn hộ Garden Suites, Trụ sở Bộ Công Thương.
Lịch sử hình thành
- Năm 1975: Công ty Xây dựng 75808 được thành lập;
- Năm 1977: Đổi tên thành Công ty Xây dựng số 3 trực thuộc Bộ Xây Dựng;
- Năm 1985: Đổi tên thành Công ty Xây dựng Viện bảo tàng Hồ Chí Minh trực thuộc Tổng công ty Xây dựng Hà Nội;
- Năm 1993: Đổi tên thành Công ty Xây dựng bảo tàng Hồ Chí Minh;
- Ngày 19/09/2005: Bán đấu giá cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) tại Công ty Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam với tổng số cổ phần chào bán thành công là 980.000 cổ phần và mức giá đấu thành công bình quân là 10.014 đồng/cổ phần;
- Ngày 17/11/2005: Tổ chức thành công Đại hội đồng cổ đông thành lập Công ty Cổ phần Xây dựng Bảo tàng Hồ Chí Minh;
- Ngày 09/02/2006: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 49 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0103010768 cấp lần đầu bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội;
- Ngày 21/06/2007: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 26/06/2009: Tăng vốn điều lệ lên 60 tỷ đồng;
- Ngày 18/03/2011: Tăng vốn điều lệ lên 80 tỷ đồng;
- Ngày 05/06/2017: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 30/12/2022: Tăng vốn điều lệ lên 92 tỷ đồng;
- Ngày 21/09/2023: Tăng vốn điều lệ lên 101 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Phạm Minh Đức | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 2,580,820 | 23.6% | 30/12/2025 |
| Nguyễn Văn Hiền | Thành viên Hội đồng Quản trị | 732,155 | 7.2% | 11/02/2025 |
| Nguyễn Thế Cảnh | Thành viên Ban kiểm soát | 432,127 | 4.0% | 30/05/2025 |
| Tôn Mạnh Dũng | Phó Tổng Giám đốc | 18,900 | 2.4% | 04/02/2026 |
| Nguyễn Lưu Anh Sơn | Phó Giám đốc | 130,320 | 1.6% | 31/05/2017 |
| Đỗ Việt Thi | Tổng Giám đốc/Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 124,625 | 1.2% | 11/02/2025 |
| TRẦN THỊ HOA | Thành viên Hội đồng Quản trị/Kế toán trưởng | 116,442 | 1.1% | 11/02/2025 |
| Ngô Kim Dung | Phụ trách Công bố thông tin | 54,965 | 0.5% | 11/02/2025 |
| Phạm Thu Lan | Trưởng Ban kiểm soát | 20,473 | 0.2% | 11/02/2025 |
| Nguyễn Thị Thủy | Thành viên Ban kiểm soát | 10,450 | 0.1% | 11/02/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với HMS
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức HMS