HNA

HOSE

Công ty Cổ phần Thủy điện Hủa Na

22,700 ▲ 0.9%
Cập nhật: 12:26:35 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
2,023
P/E
11.22
P/B
1.54
YoY
17.1%
QoQ
-29.9%
2. Khả năng sinh lời
ROE
14.1%
ROA
12.1%
Tỷ suất LN gộp
44.6%
Tỷ suất LN ròng
37.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.14
Tổng nợ / Tổng TS
0.13
Thanh toán nhanh
4.91
Thanh toán hiện hành
5.03
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 617 614 671 770 881.40
Tiền và tương đương tiền 417 176 243 238 322.09
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 0 165 185 165 360
Các khoản phải thu ngắn hạn 132 207 199 345 177.70
Trả trước cho người bán ngắn hạn 4 4 5 5 2.34
Hàng tồn kho, ròng 21 25 19 19 19.40
Tài sản lưu động khác 47 41 25 3
TÀI SẢN DÀI HẠN 3,386 3,310 3,240 3,161 3,088.13
Phải thu dài hạn
Phải thu dài hạn khác
Tài sản cố định 3,325 3,244 3,169 3,089 3,020.26
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn
Tài sản dài hạn khác 5 5 4 4
Trả trước dài hạn 0 0 0 0 0.90
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 4,003 3,924 3,911 3,931 3,969.53
NỢ PHẢI TRẢ 767 659 553 563 502.67
Nợ ngắn hạn 365 282 205 215 175.19
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 0 0 0 0 0.07
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 98 103 103 83 74.34
Nợ dài hạn 402 377 348 348 327.48
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 401 376 347 347 327.04
VỐN CHỦ SỞ HỮU 3,236 3,265 3,358 3,368 3,466.86
Vốn và các quỹ 3,236 3,265 3,358 3,368 3,466.86
Vốn góp của chủ sở hữu 2,352 2,352 2,352 2,352 2,352.32
Cổ phiếu phổ thông 2,352 2,352 2,352 2,352 2,352.32
Quỹ đầu tư và phát triển 94 94 121 121 121.18
Các quỹ khác 64.99 64.99 64.99 64.99 64.99
Lãi chưa phân phối 725 753 819 830 928.37
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 4,003 3,924 3,911 3,931 3,969.53
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 258 176 245 431 302.08
Các khoản giảm trừ doanh thu
Doanh thu thuần 258 176 245 431 302.08
Giá vốn hàng bán 146 121 138 160 -178.40
Lãi gộp 112 54 108 270 123.68
Thu nhập tài chính 4 3 6 4 5.56
Chi phí tài chính 3 7 7 7 -6.69
Chi phí tiền lãi vay 3 7 7 7 -6.67
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng
Chi phí quản lý DN 16 8 8 9 -19.99
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 97 43 98 258 102.56
Thu nhập khác 1 0 0 0 0.12
Thu nhập/Chi phí khác 0 0 0 0 -0.37
Lợi nhuận khác 1 0 0 0 -0.24
LN trước thuế 97 43 98 258 102.31
Chi phí thuế TNDN hiện hành 5 2 5 13 -5.35
Chi phí thuế TNDN hoãn lại
Lợi nhuận thuần 92 41 93 245 96.96
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 92 41 93 245 96.96
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 300 36 121 210 400.77
Mua sắm TSCĐ -477 -94 -7 0 -83.74
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 0 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác 0 -165 -20 -75 -235
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 90 0 0 105 30
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 5 3 1 8 1.31
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0 -256.16 0 0 -287.43
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 409 8 0 0 0
Tiền trả các khoản đi vay -18 -28 -29 -20 -28.93
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0
Cổ tức đã trả -234 0 0 -234 -0.63
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 -20.11 0 0 -29.56
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 75 -240 67 -5 83.79
Tiền và tương đương tiền 177 130 185 343 238.36
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0 0 -0.05
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 417 176 243 238 322.09
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Thủy điện Hủa Na (HNA) được thành lập vào năm 2007 với các cổ đông sáng lập là Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam PVN và Tổng công ty Lắp máy Việt Nam LILAMA. Công ty hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, truyền tải và phân phối điện năng. HNA trở thành công ty đại chúng từ năm 2013. Công ty hiện đang quản lý vận hành Nhà máy Thủy điện Hủa Na, bao gồm 02 tổ máy với công suất thiết kế 180MW và sản lượng điện trung bình hàng năm là 716,7 triệu Kwh. Ngày 12/01/2024, HNA chính thức giao dịch trên Sở giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- Ngày 16/05/2007: Công ty Cổ phần Thủy điện Hủa Na được thành lập với số vồn điều lệ ban đầu 1.200 tỷ đồng; - Ngày 28/05/2009: Tăng vốn điều lệ lên 1.800 tỷ đồng; - Ngày 29/03/2012: Tăng vốn điều lệ lên 2.010 tỷ đồng; - Ngày 25/05/2015: Tăng vốn điều lệ lên 2.310 tỷ đồng; - Ngày 29/12/2016: Giảm vốn điều lệ lên 2.256 tỷ đồng; - Ngày 01/02/2013: Tổ máy số 1 của Nhà máy Thuỷ điện Hủa Na vận hành phát điện hòa vào mạng lưới điện quốc gia; - Ngày 27/03/2013: Tổ máy số 2 của Nhà máy Thuỷ điện Hủa Na vận hành phát điện hòa vào mạng lưới điện quốc gia; - Ngày 30/09/2013: Trở thành công ty đại chúng; - Ngày 05/10/2017: Giao dịch trên thị trường UPCOM; - Ngày 30/06/2020: Tăng vốn điều lệ xuống thành 2.352,3 triệu đồng. - Ngày 28/12/2023: Huỷ đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM. - Ngày 01/12/2023: Niêm yết trên Sở giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE); - Ngày 12/01/2024: Chính thức giao dịch trên Sở giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Trịnh Bảo Ngọc Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc 307,600 0.1% 18/01/2023
Hoàng Xuân Thành Chủ tịch Hội đồng Quản trị 234,000 0.1% 28/01/2026
Võ Trung Chính Kế toán trưởng 204,300 0.1% 28/01/2026
Trần Thị Thu Hà Trưởng Ban kiểm soát 40,025 0.0% 28/01/2026
Bùi Huy Thành Phó Giám đốc 30,000 0.0% 28/01/2026
Đoàn Văn Trường Phó Giám đốc 20,200 0.0% 28/01/2026
Nguyễn Xuân Sơn Phó Giám đốc/Phụ trách Công bố thông tin/Thành viên Hội đồng Quản trị 18 0.0% 28/01/2026
Hoàng Văn Tuấn Người phụ trách quản trị công ty 20 0.0% 28/01/2026
Lê Hải Long Thành viên Hội đồng Quản trị 28/01/2026
Văn Tuấn Thạch Thành viên Ban kiểm soát 26/04/2023
Vũ Văn Tâm Thành viên Hội đồng Quản trị 28/01/2026
Hoàng Thị Thu Nguyệt Thành viên Ban kiểm soát 28/07/2022
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP 189,872,760 80.7% 28/01/2026
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Bắc Á 11,550,000 4.9% 05/10/2025
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 10,500,000 4.5% 28/01/2026
Tổng Công ty lắp máy Việt Nam - Công ty Cổ phần 8,720,027 3.7% 05/10/2025
Công ty CP Đầu Tư Tài Chính Và Bất Động Sản Việt 1,920,000 0.8% 28/01/2026
Nguyễn Xuân Dũng 447,300 0.2% 05/10/2025
Nguyễn Thị Thu Hằng 386,000 0.2% 28/01/2026
Trịnh Bảo Ngọc 307,600 0.1% 05/10/2025
Trần Văn Biên 265,000 0.1% 05/10/2025
Hoàng Xuân Thành 234,000 0.1% 28/01/2026
Võ Trung Chính 204,300 0.1% 28/01/2026
Trần Thị Thu Hà 40,025 0.0% 28/01/2026
Bùi Huy Thành 30,000 0.0% 28/01/2026
Trần Thị Vân 31,500 0.0% 05/10/2025
Đoàn Văn Trường 20,200 0.0% 28/01/2026
Hồ Thị Thắm 10,950 0.0% 05/10/2025
Hoàng Đức Tài 10,000 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Mạnh Hùng 10,100 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Xuân Sơn 18 0.0% 28/01/2026
Lê Đình Hiệu 1,000 0.0% 28/01/2026
Hoàng Văn Tuấn 20 0.0% 28/01/2026
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với HNA So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức HNA
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay