HNB
UPCOMCông ty Cổ phần Bến xe Hà Nội
12,100
0.0%
Cập nhật: 18:23:14 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
486
P/E
24.87
P/B
1.13
YoY
—
QoQ
13.9%
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
18.2%
Tỷ suất LN ròng
7.8%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.16
Tổng nợ / Tổng TS
0.14
Thanh toán nhanh
2.47
Thanh toán hiện hành
2.48
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty cổ phần Bến Xe Hà Nội (HNB) có tiền thân là Công ty Vận tải hành khách phía Nam Hà Nội được thành lập vào năm 1996. Công ty là một trong những doanh nghiệp hàng đầu trực thuộc Tổng Công ty Vận tải Hà Nội hoạt động trên các lĩnh vực: Kinh doanh vận tải hành khách đường bộ, Kinh doanh khai thác bến xe. HNB chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2015. HNB hiện đang quản lý Bến xe Gia Lâm, Bến xe Mỹ Đình và Bến xe Giáp Bát. HNB được giao dịch trên thị trường UPCOM từ năm 2015.
Lịch sử hình thành
- 1996: Công ty Vận tải hành khách phía Nam Hà Nội được đổi tên thành Công ty Quản lý bến xe Hà Nội.
- 2010: Chuyển đổi thành Công ty TNHH MTV Bến Xe Hà Nội.
- 2014: Thực hiện tái cơ cấu doanh nghiệp nhà nước thành Công ty cổ phần Bến xe Hà Nội với vốn điều lệ 95 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Thạch Thị Kim Nga | Phụ trách Công bố thông tin/Kế toán trưởng | 3,000 | 0.0% | 26/08/2025 |
| Đoàn Kim Anh | Thành viên Ban kiểm soát | 2,600 | 0.0% | 26/08/2025 |
| Nguyễn Công Bằng | Phó Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 2,300 | 0.0% | 21/01/2025 |
| Đoàn Duy Thái | Thành viên Ban kiểm soát | 2,000 | 0.0% | 17/04/2018 |
| Lý Thị Kim Thoa | Người phụ trách quản trị công ty | 1,600 | 0.0% | 21/01/2025 |
| Vũ Thúy Hạnh | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 26/08/2025 |
| Bùi Hồng Sơn | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 22/01/2020 |
| Nguyễn Anh Toàn | Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 18/05/2025 |
| Vũ Hữu Tuyến | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 26/08/2025 |
| Phạm Mạnh Hùng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 26/08/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với HNB
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức HNB