HND
UPCOMCông ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
11,200
▲
0.9%
Cập nhật: 20:22:46 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
843
P/E
13.28
P/B
0.92
YoY
-15.2%
QoQ
1.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
7.1%
ROA
5.7%
Tỷ suất LN gộp
5.0%
Tỷ suất LN ròng
3.8%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.21
Tổng nợ / Tổng TS
0.18
Thanh toán nhanh
2.66
Thanh toán hiện hành
3.40
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 4,099 | 3,673 | 3,500 | 4,392.14 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 12 | 3 | 687 | 941.66 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 15 | 0 | 60 | 770 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 3,017 | 2,667 | 1,921 | 1,726.86 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 15 | 6 | 55 | 37.22 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 895 | 842 | 657 | 742.56 | — |
| Tài sản lưu động khác | 160 | 161 | 174 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 3,330 | 3,183 | 3,105 | 2,962.56 | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 3,073 | 2,953 | 2,832 | 2,715.84 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 1 | 1 | 1 | 0.50 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 200 | 207 | 218 | 0.50 | — |
| Trả trước dài hạn | 134 | 133 | 131 | 129.63 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 7,430 | 6,857 | 6,605 | 7,354.70 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 1,556 | 761 | 574 | 1,295.44 | — |
| Nợ ngắn hạn | 1,550 | 755 | 569 | 1,291.07 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0.05 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 134 | 0 | 0 | 0 | — |
| Nợ dài hạn | 6 | 6 | 6 | 4.37 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 5,873 | 6,096 | 6,031 | 6,059.27 | — |
| Vốn và các quỹ | 5,873 | 6,096 | 6,031 | 6,059.27 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 5,000 | 5,000 | 5,000 | 5,000 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 5,000 | 5,000 | 5,000 | 5,000 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 355 | 385 | 385 | 384.97 | — |
| Các quỹ khác | 55.82 | 56.20 | 56.20 | 56.20 | — |
| Lãi chưa phân phối | 266 | 458 | 393 | 421.44 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 7,430 | 6,857 | 6,605 | 7,354.70 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 2,657 | 2,972 | 2,041 | 2,061.09 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 2,657 | 2,972 | 2,041 | 2,061.09 | — |
| Giá vốn hàng bán | 2,450 | 2,676 | 2,042 | -2,015.52 | — |
| Lãi gộp | 207 | 296 | -1 | 45.56 | — |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 3 | 8.26 | — |
| Chi phí tài chính | 2 | 1 | 0 | 0 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 2 | 1 | 0 | 0 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | 21 | 27 | 17 | -25.65 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 185 | 268 | -15 | 28.17 | — |
| Thu nhập khác | 1 | 1 | 1 | 3.17 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 1 | 1 | 1 | -0.75 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 2.41 | — |
| LN trước thuế | 185 | 269 | -15 | 30.58 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 19 | 27 | 0 | -1.89 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 166 | 242 | -15 | 28.70 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 166 | 242 | -15 | 28.70 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 100 | 23 | 787 | 964.90 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -2 | -2 | 0 | 1.14 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | -60 | -710 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 15 | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 1 | 4.33 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -1.56 | 0 | 0 | -704.53 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | -104 | -46 | -45 | -5.53 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -104.35 | 0 | 0 | -5.53 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -6 | -9 | 684 | 254.83 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 307 | 390 | 102 | 686.83 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 12 | 3 | 687 | 941.66 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng (HND) được thành lập vào năm 2002 với tổng vốn điều lệ 5.000 tỷ đồng. HND hoạt động quản lý đầu tư xây dựng công trình điện, sản xuất và kinh doanh bán điện, nhằm đáp ứng nhu cầu điện cho hệ thống điện và cung cấp ổn định cho khu vực tam giác kinh tế có tốc độ tăng trưởng cao Hà Nội - Hải Phòng - Quảng Ninh. Hiện tại công ty là một đơn vị lớn trong ngành kinh doanh sản xuất điện với doanh thu thuần đạt 9.110 tỷ đồng, và lợi nhuận sau thuế 391 tỷ đồng trong năm 2015. Công ty hiện đang vận hành nhà máy Nhiệt điện 1&2, đặt tại xã Tam Hưng, huyện Thủy Nguyên, Hải Phòng với công suất 4x300MW, sản xuất ra 7,2 tỷ KWh mỗi năm. HND được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 10/2016.
Lịch sử hình thành
- 2002: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng được thành lập;
- 2005: Khởi công Dự án Nhiệt điện Hải Phòng 2;
- Ngày 24/02/2014: Trở thành công ty đại chúng;
- 2015: Công ty cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng và Liên doanh nhà thầu Dongfang (Trung Quốc), Marubeni (Nhật Bản) đã ký hợp đồng thiết kế, chế tạo, cung cấp thiết bị và xây lắp dự án Nhà máy Nhiệt điện Hải Phòng;
- Ngày 05/10/2016: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Văn Quyên | Phó Tổng Giám đốc | 24,774 | 0.0% | 26/05/2016 |
| Phạm Quốc Toàn | Kế toán trưởng | 20,000 | 0.0% | 18/07/2023 |
| Phạm Thị Dung | Trưởng phòng Tài chính - Kế toán/Thành viên Ban kiểm soát | 16,005 | 0.0% | 12/12/2024 |
| Tạ Công Hoan | Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 10,000 | 0.0% | 12/12/2024 |
| Lê Anh Tân | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 18/07/2023 |
| Trương Văn Thời | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 18/07/2023 |
| Dương Sơn Bá | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | — | — | 12/12/2024 |
| Lê Minh Tuấn | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 12/12/2024 |
| Chu Thế Hoàng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 12/12/2024 |
| Lê Văn Chính | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 12/12/2024 |
| Nguyễn Ngọc Anh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 12/12/2024 |
| Hà Quang Giới | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 26/05/2016 |
| Lê Thị Thủy | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 12/12/2024 |
| Lê Ngọc Nam | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 26/05/2016 |
| Nguyễn Ngọc Bảo Yến | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 05/04/2021 |
| Vũ Đình Kiên | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 19/08/2021 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với HND
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức HND