HNF

UPCOM

Công ty Cổ phần Thực phẩm Hữu Nghị

26,500 0.0%
Cập nhật: 14:31:40 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
3,422
P/E
7.74
P/B
1.09
YoY
-13.5%
QoQ
0.4%
2. Khả năng sinh lời
ROE
14.2%
ROA
5.2%
Tỷ suất LN gộp
30.0%
Tỷ suất LN ròng
5.6%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.81
Tổng nợ / Tổng TS
0.64
Thanh toán nhanh
0.91
Thanh toán hiện hành
1.07
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 1,199 1,031 801 796 973.18
Tiền và tương đương tiền 155 78 116 134 211.58
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 373 260 57 30 148.50
Các khoản phải thu ngắn hạn 513 546 435 479 467.30
Trả trước cho người bán ngắn hạn 8 89 43 40 42.44
Hàng tồn kho, ròng 135 126 159 131 121.51
Tài sản lưu động khác 22 22 35 21 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 867 854 988 1,075 1,071.18
Phải thu dài hạn 0 0 0 0 0.05
Phải thu dài hạn khác 0 0 0 0 0.05
Tài sản cố định 683 678 660 646 633.61
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn 0 0 0 0 0
Tài sản dài hạn khác 174 174 171 169
Trả trước dài hạn 174 174 171 169 169.07
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 2,065 1,885 1,790 1,870 2,044.36
NỢ PHẢI TRẢ 1,372 1,162 1,127 1,168 1,317.23
Nợ ngắn hạn 1,091 880 776 759 905.77
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 5 7 10 9 5.61
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 685 652 529 458 557.95
Nợ dài hạn 281 282 351 408 411.46
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 195 195 265 321 325.67
VỐN CHỦ SỞ HỮU 694 723 663 702 727.12
Vốn và các quỹ 694 723 663 702 727.12
Vốn góp của chủ sở hữu 300 300 300 300 300
Cổ phiếu phổ thông 300 300 300 300 300
Quỹ đầu tư và phát triển 111 111 137 137 137.33
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối 266 296 209 248 273.11
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 2,065 1,885 1,790 1,870 2,044.36
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 678 411 378 574 593.43
Các khoản giảm trừ doanh thu 58 26 34 40 -57.30
Doanh thu thuần 620 385 344 534 536.12
Giá vốn hàng bán 419 267 247 352 -391.45
Lãi gộp 201 118 98 182 144.67
Thu nhập tài chính 8 6 5 0 2.17
Chi phí tài chính 10 11 11 9 -10.26
Chi phí tiền lãi vay 9 10 10 8 -9.48
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng 98 70 69 113 -97.06
Chi phí quản lý DN 17 10 13 14 -10.33
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 83 33 10 46 29.19
Thu nhập khác 1 1 0 1 0.35
Thu nhập/Chi phí khác 1 0 0 0 -0.13
Lợi nhuận khác 0 1 0 1 0.22
LN trước thuế 83 34 10 47 29.41
Chi phí thuế TNDN hiện hành 12 5 2 7 -4.77
Chi phí thuế TNDN hoãn lại 0 0 0 0 0
Lợi nhuận thuần 72 29 9 40 24.65
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 72 29 9 40 24.65
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 233 -155 134 112 90.22
Mua sắm TSCĐ -27 -5 -193 -106 -11.15
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 1 0 0 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác -192 0 0 0 -341.16
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 40 113 223 7 234.21
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia -1 2 6 0 1.23
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0 110.94 0 0 -116.86
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 402 423 363 423 394.87
Tiền trả các khoản đi vay -280 -454 -414 -436 -286.95
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính -1 -1 -1 -1 -3.99
Cổ tức đã trả -60 0 -60 0 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 -32.99 0 0 103.93
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 115 -77 57 -1 77.29
Tiền và tương đương tiền 105 55 34 72 134.06
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 1 0 0.23
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 154 78 136 134 211.58
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Thực phẩm Hữu Nghị (HNF) tiền thân là Nhà máy bánh kẹo cao cấp Hữu Nghị trực thuộc Công ty Thực phẩm Miền Bắc được thành lập và chính thức hoạt động năm 1997. Năm 2006, công ty chuyển sang hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần. Ngành nghề kinh doanh chính là sản xuất bánh kẹo và đồ ngọt. Hiện tại, công ty là nhà sản xuất kinh doanh bánh kẹo lớn nhất Việt Nam với 3 nhà máy sản xuất với dây chuyền sản xuất hiện đại, đạt tiêu chuẩn an toàn thực phẩm toàn cầu (FSSC). Sản phẩm của công ty đã được xuất khẩu tới hơn 12 thị trường, bao gồm Nhật Bản, Trung Quốc, Thái Lan,... HNF chính thức niêm yết tại Thị trường Upcom từ năm 2015.
Lịch sử hình thành
- Năm 1997: Công ty Cổ phần Thực phẩm Hữu Nghị tiền thân là Nhà máy Bánh kẹo cao cấp Hữu Nghị được thành lập năm 1997. - Ngày 01/12/2006: Chính thức chuyển thành công ty cổ phần với vốn điều lệ 22,5 tỷ đồng. - Ngày 18/06/2009: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Thực phẩm Hữu Nghị. - Từ 2009 đến 2013: Công ty tăng vốn điều lệ 5 lần, nâng vốn điều lệ lên 108 tỷ đồng. - Ngày 03/11/2015: Giao dịch tại thị trường UPCOM. - Ngày 06/05/2020: Tăng vốn điều lệ lên 300 tỷ đồng.
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Trịnh Trung Hiếu Phụ trách Công bố thông tin/Chủ tịch Hội đồng Quản trị 11,727,687 39.1% 14/10/2025
Lại Thị Lỡi Thành viên Hội đồng Quản trị 1,850 0.0% 16/07/2024
TẠ NGUYÊN HẢI Phó Tổng Giám đốc 4,350 0.0% 12/09/2024
NGUYỄN THÁI DƯƠNG Thành viên Hội đồng Quản trị 16/07/2024
Bùi Tuấn Anh Thành viên Hội đồng Quản trị 16/07/2024
Thái Anh Tuấn Trưởng Ban kiểm soát 16/07/2024
Vũ Ba Lê Phó Tổng Giám đốc 12/02/2020
Đoàn Thùy Dương Kế toán trưởng 16/07/2024
Lê Thị Lan Anh Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị 26/09/2024
Lê Việt Anh Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc Kinh doanh 20/01/2025
Lê Mai Dịu Thành viên Ban kiểm soát 16/07/2024
Đoàn Quang Cảnh Thành viên Ban kiểm soát 11/06/2020
Nguyễn Thành Công Thành viên Ban kiểm soát 11/06/2020
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Công ty TNHH MTV DNA Holding 17,031,325 56.8% 26/01/2026
Trịnh Trung Hiếu 11,727,687 39.1% 14/10/2025
Trịnh Anh Đức 887,905 4.7% 30/12/2025
Nguyễn Văn Dũng 844,500 4.2% 30/12/2025
Lê Thị Hà Thanh 640,000 3.5% 30/12/2025
Lưu Thanh Tâm 640,000 3.2% 30/12/2025
Nguyễn Trọng Lạc 485,385 2.4% 30/12/2025
Nguyễn Thị Hải Vân 174,852 0.9% 30/12/2025
Nguyễn Thị Hải Lan 194,150 0.6% 05/10/2025
Trịnh Xuân Tiến 100,000 0.5% 30/12/2025
Thái Lan Anh 150,000 0.5% 26/01/2026
Lê Thị Ánh 97,618 0.5% 30/12/2025
Trịnh Văn Phụng 75,744 0.3% 30/12/2025
Trịnh Trung Sơn 35,381 0.1% 05/10/2025
Trịnh Trung Dũng 20,000 0.1% 05/10/2025
Kiều Xuân Quỳnh 20,898 0.1% 05/10/2025
Trần Đức Dũng 10,000 0.1% 05/10/2025
Lại Thị Lỡi 1,850 0.0% 05/10/2025
TẠ NGUYÊN HẢI 4,350 0.0% 05/10/2025
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với HNF So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức HNF
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay