HNG
UPCOMCông ty Cổ phần Nông nghiệp Quốc tế Hoàng Anh Gia Lai
6,100
0.0%
Cập nhật: 12:28:28 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
-827
P/E
—
P/B
6.42
YoY
20.8%
QoQ
15.1%
2. Khả năng sinh lời
ROE
-70.2%
ROA
-4.9%
Tỷ suất LN gộp
17.5%
Tỷ suất LN ròng
-120.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
17.89
Tổng nợ / Tổng TS
0.95
Thanh toán nhanh
0.03
Thanh toán hiện hành
0.19
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 2,498 | 2,714 | 3,065 | 2,844 | 3,066.09 |
| Tiền và tương đương tiền | 70 | 3 | 18 | 6 | 40.85 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 365 | 417 | 484 | 304 | 470.28 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 128 | 118 | 134 | 135 | 189.18 |
| Hàng tồn kho, ròng | 1,961 | 2,189 | 2,451 | 2,415 | 2,502.14 |
| Tài sản lưu động khác | 102 | 105 | 112 | 118 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 14,203 | 14,681 | 15,463 | 16,293 | 16,816.74 |
| Phải thu dài hạn | 2,035 | 2,042 | 2,087 | 2,118 | 2,123.11 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 5 | 7 | 8 | 15.31 |
| Tài sản cố định | 5,467 | 5,255 | 5,530 | 5,496 | 5,304.90 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 338 | 343 | 339 | 321 | 356.32 |
| Tài sản dài hạn khác | 173 | 167 | 165 | 161 | 2.59 |
| Trả trước dài hạn | 72 | 71 | 68 | 67 | 64.29 |
| Lợi thế thương mại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 16,701 | 17,395 | 18,528 | 19,136 | 19,882.84 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 15,060 | 15,834 | 16,862 | 17,535 | 18,830.22 |
| Nợ ngắn hạn | 11,550 | 14,897 | 15,889 | 16,582 | 15,746.77 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 1,994 | 2,251 | 2,837 | 2,939 | 2,580.22 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 6,857 | 9,610 | 9,651 | 9,673 | 9,672.86 |
| Nợ dài hạn | 3,510 | 938 | 973 | 953 | 3,083.45 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 3,093 | 520 | 578 | 565 | 775.37 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 1,641 | 1,561 | 1,666 | 1,601 | 1,052.62 |
| Vốn và các quỹ | 1,641 | 1,561 | 1,666 | 1,601 | 1,052.62 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 11,086 | 11,086 | 11,086 | 11,086 | 11,085.54 |
| Cổ phiếu phổ thông | 11,086 | 11,086 | 11,086 | 11,086 | 11,085.54 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | -9,379 | -9,469 | -9,582 | -9,762 | -10,363.32 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 16,701 | 17,395 | 18,528 | 19,136 | 19,882.84 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 204 | 99 | 117 | 214 | 246.35 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 204 | 99 | 117 | 214 | 246.35 |
| Giá vốn hàng bán | 589 | 65 | 109 | 208 | -182.43 |
| Lãi gộp | -385 | 34 | 8 | 6 | 63.92 |
| Thu nhập tài chính | 74 | 2 | 43 | 31 | 1.17 |
| Chi phí tài chính | 98 | 99 | 131 | 135 | -41.24 |
| Chi phí tiền lãi vay | 96 | 99 | 130 | 133 | -40.48 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 3 | 5 | -3 | 2 | 35.67 |
| Chi phí bán hàng | 4 | 2 | 3 | 6 | -6.18 |
| Chi phí quản lý DN | 7 | 3 | 5 | 3 | -6.97 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -417 | -63 | -91 | -104 | 46.38 |
| Thu nhập khác | 16 | 1 | 25 | 2 | 3.06 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 331 | 22 | 47 | 15 | -645.57 |
| Lợi nhuận khác | -314 | -21 | -22 | -13 | -642.52 |
| LN trước thuế | -732 | -84 | -113 | -117 | -596.14 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | -1 | 0 | 0 | 2 | -5.09 |
| Lợi nhuận thuần | -731 | -84 | -113 | -119 | -601.23 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -731 | -84 | -113 | -119 | -601.23 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -73 | 135 | 271 | 311 | 267.57 |
| Mua sắm TSCĐ | -65 | -378 | -349 | -345 | -443.71 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -158 | 0 | 0 | -5 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 26 | 0 | 0 | 21 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -377.53 | 0 | 0 | -443.71 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 1,581 | 442 | 95 | 243 | 495.91 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -1,349 | -266 | -3 | -237 | -285.08 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 176.12 | 0 | 0 | 210.83 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -38 | -67 | 15 | -12 | 34.69 |
| Tiền và tương đương tiền | -233 | 143 | 5 | 107 | 6.16 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 70 | 3 | 18 | 6 | 40.85 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Nông nghiệp Quốc tế Hoàng Anh Gia Lai (HNG) có tiền thân là Công ty cổ phần Cao su Hoàng Anh Gia lai, được thành lập năm 2010. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực trồng cây ăn quả, trồng và chế biến mủ cao su. HNG đã triển khai trồng được 35.757 ha cây ăn trái tại Lào và Campuchia. Ngày 18/09/2024, HNG chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Ngày 26/05/2010: Công ty Cổ phần Cao su Hoàng Anh Gia lai được thành lập với vốn điều lệ là 484 triệu đồng.
- Năm 2012: Khánh thành và đưa vào sử dụng nhà máy sản xuất đường công suất 7.000 tấn/ngày và nhà máy sản xuất nhiệt điện từ bã mía với công suất 30 MW tại Attapeu.
- Năm 2013: Khánh thành cụm công nghiệp mía đường với công suất 7.000 tấn/ngày và nhà máy chế biến mủ cao su Hoàng Anh Attapeu với công suất 25.000 tấn/năm.
- Năm 2014: Trồng xong 42.500 ha cao su, 17.303 ha cọ dầu, 8.000 ha mía và 5.000 ha bắp tại Việt Nam, Lào và Campuchia và Đầu tư phát triển mô hình chăn nuôi bò thịt và bò sữa tiên tiến theo tiêu chuẩn Quốc tế;
- Năm 2015: Sáp nhập với Công ty Cổ phần Bò sữa Tây Nguyên và đổi tên thành Công ty Cổ phần Nông nghiệp Quốc tế Hoàng Anh Gia Lai;
- Ngày 10/07/2015: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 20/07/2015: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Năm 2016: Thực hiện đề án Tái cấu trúc tổng thể Công ty cổ phần Nông nghiệp Quốc tế Hoàng Anh Gia Lai, phát triển dự án trồng cây chanh dây, tham gia chuỗi giá trị xuất khẩu quả chanh dây có nguồn gốc từ Lào và Việt Nam, triển khai trồng thanh long, chuối và hơn 10 loại cây ăn trái khác;
- Năm 2017: Tiến hành thu hoạch thanh long và chuối, và ký hợp tác chiến lược với Công ty Cổ phần Đầu tư Thế Giới Di Động để bán sản phẩm trái cây của HNG tại hệ thống siêu thị Bách Hóa Xanh;
- Ngày 30/03/2018: Tăng vốn điều lệ lên 8.868.438.950 đồng.
- Ngày 26/08/2019: Tăng vốn điều lệ lên 11.085.538.950.000 đồng.
- Ngày 06/09/2024: Huỷ niêm yết trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 18/09/2024: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Trần Bá Dương | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 50,760,000 | 4.6% | 03/02/2026 |
| Hồ Thị Tuyết Loan | Kế toán trưởng | 8,000 | 0.0% | 03/08/2016 |
| Lê Thùy Dương | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 29/06/2020 |
| Trần Bảo Sơn | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 22/03/2021 |
| Vũ Xuân Thức | Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ | — | — | 01/08/2022 |
| Nguyễn Thị Hồng Loan | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 12/10/2022 |
| Đoàn Nguyên Đức | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 03/02/2026 |
| Nguyễn Hoàng Phi | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc/Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 03/02/2026 |
| Đặng Công Trực | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 03/02/2026 |
| Võ Thị Mỹ Hạnh | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 03/02/2026 |
| Bùi Minh Khoa | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 03/02/2026 |
| Nguyễn Thiên Tường | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 23/10/2019 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty TNHH Hoàng Anh Rattanakiri | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH CRD | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH MTV Đầu tư và Sản xuất Kinh doanh Nông nghiệp Nam Lào | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ phần An Đông Mia | công ty con | 99.9% |
| Công ty Cổ phần Bò sữa Tây Nguyên | công ty con | 99.0% |
| CÔNG TY CỔ PHẦN CRD | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Phát Triển Nông Nghiệp Hoàng Anh Attapeu | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Hoàng Anh Andong Meas | công ty con | 97.8% |
| CÔNG TY CỔ PHẦN HOÀNG ANH ĐẮK LẮK | công ty con | 99.8% |
| Công ty TNHH Hoàng Anh Lum Phat | công ty con | 99.9% |
| Công ty Cổ Phần Hoàng Anh Oyadav | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH MTV Cao su Hoàng Anh Quang Minh | công ty con | 97.8% |
| Công ty TNHH Công Nghiệp Và Nông Nghiệp Cao Su Hoàng Anh - Quang Minh | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Heng Brothers | công ty con | 100.0% |
| Công ty CP Cao Su Mang Yang - Rattanakiri | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ Phần Cao Su Bidiphar | công ty liên kết | 49.1% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với HNG
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức HNG