HNI
UPCOMCông ty Cổ phần May Hữu Nghị
30,100
0.0%
Cập nhật: 20:05:11 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
3,978
P/E
7.57
P/B
1.36
YoY
-18.2%
QoQ
-15.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
18.6%
ROA
12.4%
Tỷ suất LN gộp
19.0%
Tỷ suất LN ròng
10.9%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.57
Tổng nợ / Tổng TS
0.36
Thanh toán nhanh
1.75
Thanh toán hiện hành
2.08
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 626 | 571 | 610 | 646 | 624.39 |
| Tiền và tương đương tiền | 323 | 288 | 141 | 353 | 335.40 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 204 | 126 | 344 | 178 | 189.94 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 7 | 10 | 2 | 5 | 1.94 |
| Hàng tồn kho, ròng | 65 | 118 | 79 | 64 | 54.57 |
| Tài sản lưu động khác | 34 | 40 | 46 | 50 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 139 | 132 | 136 | 129 | 203.64 |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 94 | 89 | 83 | 77 | 174.79 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 3 | 2 | 0 | 0 | — |
| Trả trước dài hạn | 3 | 2 | 0 | 0 | 5.51 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 765 | 703 | 746 | 775 | 828.03 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 309 | 211 | 287 | 305 | 300.71 |
| Nợ ngắn hạn | 309 | 211 | 287 | 305 | 300.71 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 38 | 39 | 30 | 28 | 37.16 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 13 | 0 | 0 |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 456 | 492 | 459 | 470 | 527.32 |
| Vốn và các quỹ | 456 | 492 | 459 | 470 | 527.32 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 238 | 238 | 238 | 238 | 237.79 |
| Cổ phiếu phổ thông | 238 | 238 | 238 | 238 | 237.79 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 108 | 108 | 166 | 166 | 165.87 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 110 | 146 | 55 | 66 | 123.67 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 765 | 703 | 746 | 775 | 828.03 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 242 | 191 | 359 | 233 | 198.05 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 242 | 191 | 359 | 233 | 198.05 |
| Giá vốn hàng bán | 195 | 168 | 316 | 206 | -116.46 |
| Lãi gộp | 48 | 23 | 42 | 26 | 81.59 |
| Thu nhập tài chính | 11 | 4 | 7 | 7 | 3.22 |
| Chi phí tài chính | 1 | 1 | 1 | 1 | -2.16 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 3 | 3 | 5 | 4 | -2.43 |
| Chi phí quản lý DN | 8 | 12 | 25 | 14 | -6.95 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 47 | 12 | 20 | 13 | 73.27 |
| Thu nhập khác | 1 | 0 | 0 | 0 | 0.12 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.38 |
| Lợi nhuận khác | 1 | 0 | 0 | 0 | -0.26 |
| LN trước thuế | 48 | 12 | 20 | 13 | 73.01 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 10 | 2 | 4 | 3 | -15.42 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 38 | 10 | 16 | 11 | 57.58 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 38 | 10 | 16 | 11 | 57.58 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -54 | -37 | -114 | 280 | 12.42 |
| Mua sắm TSCĐ | -24 | -1 | -12 | 0 | -94.61 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.01 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 55 | 0 | 0 | -55 | 55.10 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 1 | 2 | 1 | 1 | 1.61 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 1.10 | 0 | 0 | -37.89 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 13 | 0 | -0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | -13 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | -36 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | -0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -22 | -36 | -147 | 212 | -25.48 |
| Tiền và tương đương tiền | 73 | 15 | 26 | 33 | 353.34 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | -4 | 0 | 0 | 0 | 7.53 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 323 | 288 | 141 | 353 | 335.40 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần May Hữu Nghị (HNI) có tiền thân là ty May và In Hữu Nghị trực thuộc Tổng Công ty Dệt - May Việt Nam, được thành lập vào năm 1993. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh, xuất khẩu các sản phầm may mặc và thiết bị phụ tùng, nguyên phụ liệu ngành may. HNI chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2002. Công ty hiện đang quản lý vận hành 01 xưởng sản xuất chính và 04 xí nghiệp trực thuộc với năng lực sản xuất 01 triệu sản phẩm jackets/năm, 02 triệu sản phẩm sơ mi - quần tây/năm. HNI được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối năm 2017.
Lịch sử hình thành
- Ngày 29/04/1993: Công ty May và In Hữu Nghị trực thuộc Tổng Công ty Dệt
- May Việt Nam được thành lập theo Quyết định số 403/CNN-TCLĐ của Bộ Công nghiệp Nhẹ;
- Ngày 21/03/2002: Thủ tướng Chính phủ ban hành Quyết định số 211/QĐ-TTg về việc chuyển Công ty May và In Hữu Nghị thành Công ty Cổ phần May Hữu Nghị;
- Ngày 05/06/2002: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ ban đầu là 18.836.000.000 đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 4103001027 cấp lần đầu bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh;
- Ngày 18/10/2007: Tăng vốn điều lệ lên 21.836.000.000 đồng;
- Ngày 04/01/2008: Tăng vốn điều lệ lên 29.396.000.000 đồng;
- Ngày 02/07/2010: Trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 2032/UBCK-QLPH của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Ngày 10/07/2012: Tăng vốn điều lệ lên 41.789.000.000 đồng;
- Ngày 08/01/2014: Tăng vốn điều lệ lên 62.678.000.000 đồng;
- Ngày 29/09/2016: Tăng vốn điều lệ lên 94.079.000.000 đồng;
- Ngày 12/12/2017: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 29/11/2022: Tăng vốn điều lệ lên 237 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Hà Văn Nghĩa | Phó Tổng Giám đốc | 1,293,468 | 5.4% | 02/02/2026 |
| Hà Văn Duyệt | Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 2,618,174 | 11.0% | 02/02/2026 |
| Kiều Ngọc Mạnh Hùng | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 1,276,554 | 5.4% | 02/02/2026 |
| Hà Văn Long | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 1,217,772 | 5.1% | 02/02/2026 |
| Dương Thanh Tùng | Thành viên Ban kiểm soát | 720,000 | 3.0% | 02/02/2026 |
| Nguyễn Thị Hằng Nga | Trưởng Ban kiểm soát | 595,604 | 2.5% | 02/02/2026 |
| Vũ Thị Ngát | Kế toán trưởng | 252,816 | 1.1% | 02/02/2026 |
| Phạm Đức Hà | Phó Tổng Giám đốc | 204,324 | 0.9% | 02/02/2026 |
| Mai Văn Thiên | Thành viên Hội đồng Quản trị | 62,000 | 0.3% | 26/04/2023 |
| Lê Mạc Thuấn | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 02/02/2026 |
| Vũ Thị Nụ | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 02/02/2026 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với HNI
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức HNI