HNM
UPCOMCông ty Cổ phần Sữa Hà Nội
8,100
▲
1.2%
Cập nhật: 04:57:36 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
402
P/E
20.16
P/B
0.76
YoY
9.9%
QoQ
35.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
3.7%
ROA
2.3%
Tỷ suất LN gộp
16.4%
Tỷ suất LN ròng
2.4%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.91
Tổng nợ / Tổng TS
0.48
Thanh toán nhanh
0.81
Thanh toán hiện hành
1.78
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 383 | 411 | 463 | 514 | 555.92 |
| Tiền và tương đương tiền | 12 | 12 | 52 | 50 | 69.86 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 35.01 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 77 | 113 | 147 | 166 | 148.50 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 21 | 44 | 65 | 96 | 63.30 |
| Hàng tồn kho, ròng | 291 | 285 | 264 | 295 | 291.06 |
| Tài sản lưu động khác | 4 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 222 | 218 | 220 | 223 | 344.54 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 4 | 4 | 3.52 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 4 | 4 | 3.52 |
| Tài sản cố định | 177 | 172 | 174 | 171 | 198.83 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 27 | 27 | 27 | 27 | 27 |
| Tài sản dài hạn khác | 3 | 3 | 2 | 2 | 27 |
| Trả trước dài hạn | 3 | 3 | 2 | 2 | 1.76 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 606 | 628 | 684 | 737 | 900.46 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 130 | 145 | 195 | 267 | 428.26 |
| Nợ ngắn hạn | 130 | 145 | 95 | 170 | 313.09 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 5 | 15 | 7 | 10 | 6.79 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 20 | 20 | 0 | 50 | 120 |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 100 | 97 | 115.17 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 100 | 97 | 115.17 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 476 | 484 | 489 | 469 | 472.20 |
| Vốn và các quỹ | 476 | 484 | 489 | 469 | 472.20 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 444 | 444 | 444 | 444 | 444 |
| Cổ phiếu phổ thông | 444 | 444 | 444 | 444 | 444 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 5 | 5 | 5 | 5 | 4.98 |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi chưa phân phối | 22 | 31 | 35 | 16 | 18.96 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 606 | 628 | 684 | 737 | 900.46 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 192 | 195 | 184 | 155 | 211.08 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 4 | 2 | 1 | 2 | -4.47 |
| Doanh thu thuần | 188 | 192 | 182 | 153 | 206.60 |
| Giá vốn hàng bán | 162 | 167 | 150 | 125 | -173.20 |
| Lãi gộp | 25 | 25 | 33 | 28 | 33.40 |
| Thu nhập tài chính | 1 | 1 | 0 | 0 | 0.31 |
| Chi phí tài chính | 1 | 0 | 5 | 2 | -3.30 |
| Chi phí tiền lãi vay | 1 | 2 | 5 | 1 | -3.75 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 18 | 17 | 18 | 20 | -22.27 |
| Chi phí quản lý DN | -1 | 4 | 4 | 4 | -4.60 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 7 | 6 | 6 | 2 | 3.54 |
| Thu nhập khác | 0 | 4 | -0.01 | 0 | 0 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.05 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 4 | 0 | 0 | 0.05 |
| LN trước thuế | 7 | 10 | 6 | 2 | 3.59 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 1 | 2 | 1 | 0 | -0.75 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 6 | 8 | 5 | 2 | 2.84 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 6 | 8 | 5 | 2 | 2.84 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 101 | -1 | -32 | -23 | 58.51 |
| Mua sắm TSCĐ | -62 | 0 | -6 | -5 | -126.40 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 2 | 0 | 0 | 0 | 0.01 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | -3 | 1 | -1 | 0 | 0.05 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 1.26 | 0 | 0 | -126.34 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 11 | 0 | 126 | 50 | 162.67 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -46 | 0 | -46 | -3 | -74.75 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | -21 | -0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 87.92 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 3 | 0 | 41 | -2 | 20.09 |
| Tiền và tương đương tiền | 15 | 15 | 15 | 7 | 49.76 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.01 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 12 | 12 | 52 | 50 | 69.86 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Sữa Hà Nội (HNM) thành lập vào năm 2001. Công ty hoạt động trong lĩnh vực sản xuất chế biến và kinh doanh sữa bò, sữa đậu nành và các sản phẩm từ sữa. HNM hiện quản lý vận hành Nhà máy Chế biến Sữa Hà Nội với công suất trên 40 triệu lít sữa/năm. Công ty đã khẳng định được vị trí của mình với những sản phẩm sữa mang thương hiệu IZZI, YOTUTI, Sữa tươi HanoiMilk 100% và Sữa chua HanoiMilk. HNM được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 06/2020.
Lịch sử hình thành
- Ngày 02/11/2001: Công ty Cổ phần Sữa Hà Nội được thành lập;
- Ngày 08/03/2002: Khởi công xây dựng Nhà máy Chế biến Sữa Hà Nội với công suất trên 40 triệu lít sữa/năm tại địa bàn xã Quang Minh, huyện Mê Linh, tỉnh Vĩnh Phúc;
- Ngày 27/12/2006: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Năm 2007: Tăng vốn điều lệ lên 70,49 tỷ đồng;
- Năm 2009: Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng;
- Năm 2010: Tăng vốn điều lệ lên 125 tỷ đồng;
- Năm 2014: Tăng vốn điều lệ lên 200 tỷ đồng;
- Ngày 12/06/2020: Hủy niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 19/06/2020: Chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 21/12/2023: Tăng vốn điều lệ lên 444 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Phạm Tùng Lâm | Kế toán trưởng/Thành viên Hội đồng Quản trị | 8,425,000 | 19.0% | 22/01/2026 |
| Hà Quang Tuấn | Tổng Giám đốc/Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 4,075,000 | 9.2% | 23/07/2025 |
| Nguyễn Mai Phương | Thành viên Hội đồng Quản trị | 436,900 | 2.2% | 14/09/2015 |
| Vũ Thị Hương Thủy | Thành viên Hội đồng Quản trị | 15,000 | 0.0% | 23/07/2025 |
| Nguyễn Duy Lên | Thành viên Ban kiểm soát | 2,300 | 0.0% | 23/07/2025 |
| Ngô Kim Sơn | Thành viên Hội đồng Quản trị | 1,400 | 0.0% | 23/07/2025 |
| Đinh Văn Thịnh | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 14/09/2015 |
| Đặng Thị Thanh Nga | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 14/07/2021 |
| Đặng Tiến Hùng | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 14/09/2015 |
| Đỗ Thị Thu | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 14/09/2015 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với HNM
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức HNM