HNR
UPCOMCông ty Cổ phần Rượu và Nước Giải Khát Hà Nội
12,000
0.0%
Cập nhật: 18:26:10 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
-221
P/E
—
P/B
0.70
YoY
3.9%
QoQ
38.6%
2. Khả năng sinh lời
ROE
-1.3%
ROA
-1.2%
Tỷ suất LN gộp
34.6%
Tỷ suất LN ròng
-4.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.07
Tổng nợ / Tổng TS
0.06
Thanh toán nhanh
6.43
Thanh toán hiện hành
12.41
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 273 | 287 | 289 | 294 | 287.61 |
| Tiền và tương đương tiền | 12 | 14 | 10 | 18 | 2.63 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 117 | 110 | 119 | 119 | 132.49 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 12 | 16 | 13 | 14 | 13.89 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 1 | 2 | 1 | 2 | 0.83 |
| Hàng tồn kho, ròng | 114 | 129 | 128 | 125 | 138.50 |
| Tài sản lưu động khác | 18 | 18 | 19 | 19 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 97 | 92 | 87 | 82 | 77.62 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.10 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.10 |
| Tài sản cố định | 69 | 64 | 59 | 55 | 50.73 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 28 | 27 | 27 | 27 | — |
| Trả trước dài hạn | 28 | 27 | 27 | 27 | 26.80 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 370 | 379 | 375 | 376 | 365.24 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 23 | 31 | 27 | 33 | 23.18 |
| Nợ ngắn hạn | 23 | 31 | 27 | 33 | 23.18 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 3 | 1 | 1 | 1 | 1.71 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 347 | 348 | 348 | 343 | 342.06 |
| Vốn và các quỹ | 347 | 348 | 348 | 343 | 342.06 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 |
| Cổ phiếu phổ thông | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 613 | 613 | 613 | 613 | 613.48 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | -466 | -465 | -465 | -470 | -471.44 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 370 | 379 | 375 | 376 | 365.24 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 35 | 39 | 31 | 26 | 35.98 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 3 | 3 | 2 | 2 | -2.73 |
| Doanh thu thuần | 32 | 36 | 29 | 24 | 33.25 |
| Giá vốn hàng bán | 18 | 23 | 16 | 18 | -22.41 |
| Lãi gộp | 14 | 13 | 13 | 6 | 10.84 |
| Thu nhập tài chính | 1 | 1 | 2 | 2 | 1.66 |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | -0 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 9 | 8 | 8 | 7 | -8.93 |
| Chi phí quản lý DN | 7 | 7 | 6 | 4 | -4.98 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 0 | -1 | 0 | -4 | -1.42 |
| Thu nhập khác | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 1 | 0 | 0 | 0 | -0 |
| Lợi nhuận khác | -1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| LN trước thuế | -1 | 1 | 0 | -4 | -1.42 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | -1 | 1 | 0 | -4 | -1.42 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -1 | 1 | 0 | -4 | -1.42 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -24 | -8 | 4 | 6 | -2.75 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.39 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -23 | -17 | -19 | -6 | -32.09 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 32 | 25 | 10 | 6 | 18.34 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 3 | -3 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 2 | 1 | -1 | 4 | 1.66 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 10.89 | 0 | 0 | -12.48 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -13 | 2 | -4 | 7 | -15.23 |
| Tiền và tương đương tiền | 1 | 4 | 2 | -1 | 17.87 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | -0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 12 | 14 | 10 | 18 | 2.63 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Rượu và Nước Giải Khát Hà Nội (HNR) có tiền thân là nhà máy rượu Hà Nội do hãng rượu Fontaine của Pháp xây dựng từ năm 1898. Đây là nhà máy lớn nhất trong 5 nhà máy được xây dựng ở khu vực Đông Dương thời bấy giờ. Qua hơn 115 năm xây dựng và phát triển, HALICO đã phát triển và sở hữu hơn 70 thương hiệu, trong đó có các thương hiệu nổi tiếng như: Lúa mới, Nếp mới, Vodka Hà Nội, Vina Vodka, Vodka 94 Lò Đúc, Ba Kích Sealion. Công ty Cổ phần Cồn rượu Hà Nội hiện đang quản lý vận hành Nhà máy rượu Hà Nội tại Khu công nghiệp Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh có công suất 15 triệu lít cồn và 40 triệu lít rượu/năm. Các sản phẩm của HALICO đã được bán trên khắp đất nước với 70% thị phần trong nước và xuất khẩu đi nhiều nước trên thế giới: Đông Âu, Nhật Bản, Hàn Quốc, Đài Loan, Thái Lan. Ngày 08/06/2018, HNR chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Năm 1898: Nhà máy rượu Hà Nội được xây dựng;
- Ngày 21/11/1955: Nhà máy rượu Hà Nội được khôi phục hoạt động để sản xuất cồn phục vụ y tế, quốc phòng và dân sinh;
- Năm 1960-1961: Với sự hỗ trợ của các chuyên gia Đức và Trung Quốc, phương pháp sản xuất Alylo được thay thế bằng phương pháp Mycomalte để tăng hiệu suất thu hồi sản phẩm và đa dạng nguồn nguyên liệu;
- Năm 1978-1985: Nghiên cứu và xây dựng thành công tháp tinh chế rượu theo hệ thống tháp “Sodecial” của Pháp, đảm bảo chất lượng rượu tinh chế đạt tiêu chuẩn cao;
- Ngày 02/02/1990: Ký hợp đồng với hãng Novo Nordit của Đan Mạch nhập enzyme, đổi mới hệ thống lên men rượu theo quy chuẩn quốc tế;
- Ngày 16/11/2006: Công ty TNHH MTV Cồn Rượu Hà Nội được chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Cồn Rượu Hà Nội;
- Ngày 06/12/2006: Chính thức hoạt động theo mô hình cổ phần;
- Ngày 19/08/2008: Tăng vốn điều lệ lên 59,85 tỷ đồng;
- Ngày 12/01/2009: Tăng vốn điều lệ lên 70.623.000.000 đồng;
- Ngày 29/05/2009: Tăng vốn điều lệ lên 108,5 tỷ đồng;
- Ngày 17/08/2010: Tăng vốn điều lệ lên 200 tỷ đồng;
- Ngày 24/01/2011: Ký thỏa thuận hợp tác chiến lược với đối tác Diego Singapore;
- Tháng 10/2012: Khánh thành Nhà máy rượu Hà Nội tại Khu công nghiệp Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh;
- Ngày 16/04/2018: Trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 2352/UBCK-GSĐC của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước (SSC);
- Ngày 08/06/2018: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 07/07/2020: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Rượu và Nước Giải Khát Hà Nội.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Trần Hậu Cường | Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 62 | 0.0% | 18/07/2025 |
| Phạm Thị Lan Anh | Trưởng Ban kiểm soát | 30 | 0.0% | 18/07/2025 |
| Tống Nguyên Long | Phó Giám đốc | 6 | 0.0% | 18/07/2025 |
| Đỗ Thành Luân | Kế toán trưởng | — | — | 18/07/2025 |
| Hà Triệu Cường | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 18/07/2025 |
| Nguyễn Anh Thi | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 07/01/2026 |
| Trần Văn Trung | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 05/06/2018 |
| Trần Đức Giang | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 03/02/2026 |
| Phạm Trung Kiên | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 24/08/2018 |
| Jos Duursema | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 26/04/2023 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với HNR
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức HNR