HNT
---Công ty Cổ phần Xe điện Hà Nội
3,900
▼
2.5%
Cập nhật: 19:59:55 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Xe Điện Hà Nội (HNT) có tiền thân là Công ty Thổ địa Bắc Kỳ, được thành lập năm 1899. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt. HNT chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2015. HNT đã đưa vào vận hành 129 xe buýt với 8 tuyến buýt theo đơn đặt hàng của UBND thành phố Hà Nội. Bên cạnh đó, Công ty còn tham gia cung cấp các dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải, cũng như kinh doanh dịch vụ vui chơi giải trí.
Lịch sử hình thành
- Năm 1899: Công ty Thổ địa Bắc Kỳ được thành lập;
- Năm 1954: Đổi tên thành Sở Xe Điện Hà Nội;
- Năm 1955: Đổi tên thành Xí nghiệp Xe Điện Hà Nội;
- Năm 1959: Đổi tên thành Quốc doanh Xe Điện Hà Nội;
- Năm 1969: Đổi tên thành Công ty Xe Điện Hà Nội;
- Năm 2001: Đổi tên thành Xí nghiệp Xe Điện Hà Nội;
- Ngày 10/02/2015: UBND thành phố Hà Nội ban hành Quyết định số 719/QĐ-UBND về việc phê duyệt phương án cổ phần hóa Xí nghiệp Xe Điện Hà Nội;
- Ngày 12/03/2015: Tổ chức đấu giá cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội với số lượng 1.115.600 cổ phần và mức giá đấu thành công bình quân 10.000 đồng/cổ phần;
- Ngày 22/04/2015: Đại hội cổ đông được tổ chức để thành lập Công ty Cổ phần Xe Điện Hà Nội;
- Ngày 26/06/2015: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 55 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0106889428 cấp lần đầu bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội;
- Ngày 30/11/2016: Chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 08/07/2022: Huỷ đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Hữu Hồng | Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc | 499,753 | 9.1% | 25/11/2016 |
| Lê Mạnh Hà | Thành viên Ban kiểm soát | 6,100 | 0.1% | 25/11/2016 |
| Lê Đình Hà | Phó Giám đốc | 5,000 | 0.1% | 25/11/2016 |
| Đào Việt Dũng | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Giám đốc | 3,000 | 0.1% | 25/11/2016 |
| Nguyễn Thị Hường | Kế toán trưởng | 2,100 | 0.0% | 25/11/2016 |
| Nguyễn Quang Huy | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 25/11/2016 |
| Lê Đông Xuân | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 25/11/2016 |
| Nguyễn Thủy | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 22/04/2021 |
| Nguyễn Thị Thanh Phương | Thành viên Ban kiểm soát | 1,300 | — | 29/04/2021 |
| Vũ Thúy Hạnh | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 26/08/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với HNT
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức HNT