HOM

HNX

Công ty Cổ phần Xi măng VICEM Hoàng Mai

4,200 ▼ 2.3%
Cập nhật: 19:54:03 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
312
P/E
13.48
P/B
0.36
YoY
-7.1%
QoQ
24.7%
2. Khả năng sinh lời
ROE
2.7%
ROA
1.7%
Tỷ suất LN gộp
16.4%
Tỷ suất LN ròng
1.4%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.60
Tổng nợ / Tổng TS
0.38
Thanh toán nhanh
0.81
Thanh toán hiện hành
1.06
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 501 569 643 590 493.43
Tiền và tương đương tiền 206 104 54 18 67.02
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 0 0 0 0 0
Các khoản phải thu ngắn hạn 187 301 455 394 310.42
Trả trước cho người bán ngắn hạn 20 16 11 8 5.94
Hàng tồn kho, ròng 90 145 109 152 106.45
Tài sản lưu động khác 18 18 24 26 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 738 745 844 860 922.50
Phải thu dài hạn 16 17 17 17 16.69
Phải thu dài hạn khác 16 17 17 17 16.69
Tài sản cố định 477 467 459 453 650.64
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn 0 0 0 0 0
Tài sản dài hạn khác 126 128 134 128
Trả trước dài hạn 33 38 46 41 36.73
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 1,240 1,314 1,486 1,449 1,415.93
NỢ PHẢI TRẢ 377 455 619 574 533.40
Nợ ngắn hạn 366 443 607 507 466.22
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 9 1 3 0 6.24
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 95 166 179 97 35.27
Nợ dài hạn 11 11 12 67 67.18
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 0 0 0 54 54.43
VỐN CHỦ SỞ HỮU 862 860 867 875 882.53
Vốn và các quỹ 862 860 867 875 882.53
Vốn góp của chủ sở hữu 748 748 748 748 747.69
Cổ phiếu phổ thông 748 748 748 748 747.69
Quỹ đầu tư và phát triển 216 216 216 216 215.84
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối -92 -95 -87 -79 -71.94
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 1,240 1,314 1,486 1,449 1,415.93
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 529 373 520 412 502.96
Các khoản giảm trừ doanh thu 23 24 28 35 -32.94
Doanh thu thuần 506 349 493 377 470.02
Giá vốn hàng bán 428 286 402 323 -399.70
Lãi gộp 78 63 90 54 70.31
Thu nhập tài chính 2 2 1 1 0.19
Chi phí tài chính 0 2 2 2 -1.49
Chi phí tiền lãi vay 1 1 2 2 -1.49
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng 66 43 57 20 -27.86
Chi phí quản lý DN 30 22 25 25 -34.76
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh -17 -1 7 8 6.39
Thu nhập khác 1 2 1 0 1.26
Thu nhập/Chi phí khác 0 0 0 0 -0.35
Lợi nhuận khác 1 2 0 0 0.91
LN trước thuế -16 1 7 8 7.30
Chi phí thuế TNDN hiện hành 0 0 0 0 0
Chi phí thuế TNDN hoãn lại 0 0 0 0 0
Lợi nhuận thuần -16 1 7 8 7.30
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ -16 1 7 8 7.30
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 99 -170 -44 43 121.08
Mua sắm TSCĐ -13 -5 -17 -113 -10.39
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 0 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0 0 0
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0 0 0
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 1 2 -2 -2 0
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0 -2.88 0 0 -10.39
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 351 232 210 344 89.60
Tiền trả các khoản đi vay -356 -161 -197 -358 -150.87
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0
Cổ tức đã trả 0 0 0 0 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 70.71 0 0 -61.27
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 82 -102 -50 -86 49.42
Tiền và tương đương tiền -9 11 21 42 17.60
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0 0 -0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 206 104 54 0 67.02
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Xi măng Hoàng Mai (HOM) tiền thân là Công ty Xi măng Nghệ An thành lập năm 1995. Năm 2008, công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Công ty đang sản xuất các sản phẩm xi măng PCB30, PCB40, PC40, PC50, Clinker, xi măng thương phẩm CPC 40, CPC 50, và các loại xi măng đặc biệt khác theo đơn đặt hàng luôn có hệ số dư mác cao. Hiện tại Công ty đang khai thác nguyên vật liệu trên Mỏ đá Hoàng Mai B với trữ lượng 132.646.000 tấn và Mỏ sét Quỳnh Vinh với trữ lượng 4.297.000 tấn đủ nguyên liệu cho các nhà máy hoạt động liên tục trên 80 năm với chất lượng ổn định. Ngày 09/07/2009, HOM chính thức giao dịch trên Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX)
Lịch sử hình thành
- Ngày 07/10/1995: Tiền thân của công ty là Công ty Xi măng Nghệ An (trực thuộc UBND Tỉnh Nghệ An) được thành lập. - Ngày 30/12/2000: Công ty Xi măng Hoàng Mai trở thành thành viên hạch toán độc lập thuộc Tổng Công ty Xi măng Việt Nam. - Ngày 01/04/2008: Công ty chuyển thành Công ty Cổ phần Xi măng Hoàng Mai với số vốn điều lệ 720 tỷ đồng. - Ngày 09/07/2009: Niêm yết và giao dịch trên sàn chứng khoán Hà Nội (HXN); - Ngày 18/08/2011: Công ty đổi tên thành Công ty cổ phần Xi măng Vicem Hoàng Mai. - Ngày 03/12/2020: Công ty tăng vốn điều lệ lên 747,7 tỷ đồng.
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Thái Huy Chương Thành viên Ban kiểm soát 1,300 0.0% 24/04/2023
Nguyễn Văn Tuấn Trưởng Ban kiểm soát 24/04/2023
Đinh Quang Dũng Chủ tịch Hội đồng Quản trị 24/04/2023
Cao Trọng Nghiên Thành viên Ban kiểm soát 06/03/2024
Đặng Ngọc Long Phó Tổng Giám đốc 06/03/2024
Lê Trung Kiên Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 06/03/2024
Nguyễn Văn Dũng Thành viên Hội đồng Quản trị 21/03/2024
Đậu Thị Nga Phụ trách Công bố thông tin/Thành viên Hội đồng Quản trị/Kế toán trưởng 14/09/2015
Nguyễn Quốc Việt Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 27/09/2024
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Tổng Công ty Xi măng Việt Nam 53,135,472 71.1% 05/10/2025
Quỹ Đầu tư Tăng trưởng Việt Nam (VF2) 3,350,000 4.7% 15/06/2015
Công ty TNHH Hà Thành 1,000,000 1.4% 15/06/2015
Công ty Cổ Phần Đầu Tư Và Kinh Doanh Tài Sản Việt Nam 1,000,000 1.4% 15/06/2015
Quỹ đầu tư chiến lược VAM Việt Nam 1,000,000 1.4% 15/06/2015
Công ty Cổ phần Chứng khoán Bảo Việt 700,000 1.0% 15/06/2015
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đại chúng Việt Nam 557,900 0.8% 15/06/2015
Công ty TNHH TM&DV Thành Mỹ 450,000 0.6% 15/06/2015
Vietnam Emerging Equity Fund Limited 400,000 0.6% 15/06/2015
Croesus Global Equity Limited 391,040 0.5% 30/10/2025
Vietnam Equity Holding 300,000 0.4% 15/06/2015
Công ty TNHH đầu tư thị trường mới nổi 282,713 0.4% 15/06/2015
Công ty Cổ phần Chứng khoán Sài Gòn - Hà Nội 274,069 0.4% 15/06/2015
Công ty TNHH TM Tổng hợp Lộc Thịnh 250,000 0.3% 15/06/2015
Công ty TNHH SX TM Phúc Thành 200,000 0.3% 15/06/2015
Công ty Cổ phần Thương mại và Vận tải Sông Đà 200,000 0.3% 15/06/2015
Công ty Cổ phần Đầu Tư Và Kinh Doanh Vật Liệu Xây Dựng Fico 200,000 0.3% 15/06/2015
Công ty Cổ phần Đá Đồng Giao 200,000 0.3% 15/06/2015
Công ty Cổ phần Vicem Bao bì Bỉm Sơn 180,000 0.2% 15/06/2015
Công ty Cổ phần Chứng khoán Finhay 100,000 0.1% 15/06/2015
Doanh nghiệp Tư nhân Thanh Bình 100,000 0.1% 15/06/2015
DNTN Thanh Lam 77,000 0.1% 15/06/2015
CTCP Xây dựng thương mại 423 50,000 0.1% 05/10/2025
Công ty TNHH Thành Luân 35,000 0.0% 05/10/2025
Công ty cổ phần Vật liệu xây dựng Miền Trung 25,000 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Hữu Quang 22,400 0.0% 14/09/2015
Nguyễn Quang Điển 8,700 0.0% 14/09/2015
Đặng Tăng Cường 5,000 0.0% 14/09/2015
Nguyễn Công Hòa 5,000 0.0% 05/10/2025
Hoàng Xuân Vinh 2,500 0.0% 14/09/2015
Trần Anh Tú 2,100 0.0% 14/09/2015
Thái Huy Chương 1,300 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Huy Vinh 1,000 0.0% 14/09/2015
Nguyễn Thị Huệ 100 0.0% 14/09/2015
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với HOM So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức HOM
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay