HOT
UPCOMCông ty Cổ phần Du lịch - Dịch vụ Hội An
21,300
0.0%
Cập nhật: 17:56:16 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
2,375
P/E
8.97
P/B
2.37
YoY
16.2%
QoQ
2.4%
2. Khả năng sinh lời
ROE
29.7%
ROA
21.3%
Tỷ suất LN gộp
36.4%
Tỷ suất LN ròng
11.7%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.38
Tổng nợ / Tổng TS
0.27
Thanh toán nhanh
1.56
Thanh toán hiện hành
1.67
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 22 | 31 | 39 | 45 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 12 | 18 | 29 | 35 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 3 | 4 | 4 | 4 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 4 | 7 | 4 | 3 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0 | 1 | 1 | 0 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 2 | 2 | 2 | 2 | — |
| Tài sản lưu động khác | 1 | 1 | 1 | 1 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 57 | 56 | 55 | 54 | — |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản cố định | 44 | 43 | 43 | 41 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 8 | 8 | 8 | 8 | — |
| Trả trước dài hạn | 8 | 8 | 8 | 8 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 79 | 87 | 95 | 99 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 23 | 25 | 26 | 27 | — |
| Nợ ngắn hạn | 23 | 25 | 26 | 27 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 4 | 4 | 5 | 1 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 2.90 | 0 | 0 | 0 | — |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 56 | 62 | 69 | 72 | — |
| Vốn và các quỹ | 56 | 62 | 69 | 72 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 80 | 80 | 80 | 80 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 80 | 80 | 80 | 80 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 22.39 | 22.39 | 22.39 | 22 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | -47 | -41 | -34 | -30 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 79 | 87 | 95 | 99 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 30 | 42 | 42 | 43 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Doanh thu thuần | 30 | 42 | 42 | 43 | — |
| Giá vốn hàng bán | 21 | 26 | 25 | 27 | — |
| Lãi gộp | 9 | 16 | 17 | 16 | — |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 3 | 4 | 5 | 5 | — |
| Chi phí quản lý DN | 4 | 6 | 6 | 7 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 2 | 6 | 7 | 4 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| LN trước thuế | 2 | 6 | 7 | 4 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lợi nhuận thuần | 2 | 6 | 7 | 4 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 2 | 6 | 7 | 4 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -5 | 14 | 7 | 8 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 1 | 0 | 0 | -2 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -3 | -4 | 4 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -3.89 | 0 | 0 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 3 | 2 | 0 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | 3 | -4 | 0 | 0 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -2.90 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -1 | 7 | 10 | 7 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 3 | 7 | 8 | 5 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 11 | 18 | 29 | 35 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Du lịch - Dịch vụ Hội An (HOT), tiền thân là Công ty Ăn uống Dịch vụ Hội An, được thành lập vào năm 1990, chính thức cổ phần hóa vào năm 2006 với vốn điều lệ là 50 tỷ đồng. Hoạt động kinh doanh chính của công ty ở 3 mảng :Kinh doanh dịch vụ khách sạn, ăn uống khu vui chơi, thể thao dưới nước, dịch vụ lặn biển; Kinh doanh du lịch lữ hành nội địa, quốc tế; Kinh doanh bất động sản. Với lợi thế du lịch của Hội An, khu phố cổ Hội AN là di sản văn hóa thế giới. Với gần 1.500 di tích, danh thắng, Hội An còn là nơi hội tụ của nhiều nên văn hóa đa dạng và đặc sắc như nền văn hóa Sa Huỳnh, làng nghề truyền thống tiêu biểu như Gốm Thanh hà, Làng rau Trà Quế và nhiều bãi biển đẹp, thơ mộng...Ngày 12/05/2023, HOT chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Ngày 9/4/1990: Công ty ăn uống
- Dịch vụ và Công ty Dịch vụ Du lịch được hợp nhất thành Công ty Dịch vụ
- Du lịch Hội An.
- Tháng 10/2006: Công ty chính thức cổ phần hóa và đổi tên thành Công ty Cổ phần Du lịch
- Dịch vụ Hội An với vốn điều lệ là 50 tỷ đồng.
- Ngày 23/9/2010: Công ty tăng vốn điều lệ lên 80 tỷ đồng.
- Ngày 21/7/2011: Công ty chính thức niêm yết cổ phiếu trên sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- Ngày 27/04/2023: Huỷ niêm yết trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 12/05/2023: Giao dịch trên thị trường UPCOM.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Lê Tiến Dũng | Tổng Giám đốc | 311,484 | 3.9% | 15/06/2020 |
| Lê Thị Thu Thủy | Thành viên Hội đồng Quản trị | 4,136 | 0.1% | 26/08/2025 |
| Trình Thị Kim Quy | Trưởng Ban kiểm soát | 500 | 0.0% | 07/05/2025 |
| Vũ Hiền | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 15/06/2020 |
| Phan Văn Bình | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 26/08/2025 |
| Nguyễn Thị Ngọc Lan | Phó Tổng Giám đốc/Phụ trách Công bố thông tin/Kế toán trưởng | — | — | 26/08/2025 |
| Nguyễn Văn Cư | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 26/08/2025 |
| Lê Thị Xuân | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 26/08/2025 |
| Nguyễn Quang Anh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 21/09/2015 |
| Nguyễn Thị Hương Thảo | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 05/02/2026 |
| Đoàn Ngọc Trung | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 22/03/2017 |
| Lê Thanh Bình | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 18/05/2020 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty TNHH MTV Lữ Hành Hội An | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư I.P.A | công ty liên kết | — |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với HOT
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức HOT