HPA
HOSECông ty Cổ phần Phát triển Nông nghiệp Hoà Phát
38,000
▼
0.8%
Cập nhật: 20:02:30 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
3,694
P/E
10.29
P/B
3.05
YoY
—
QoQ
-8.6%
2. Khả năng sinh lời
ROE
59.2%
ROA
40.1%
Tỷ suất LN gộp
23.2%
Tỷ suất LN ròng
16.4%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.48
Tổng nợ / Tổng TS
0.32
Thanh toán nhanh
0.96
Thanh toán hiện hành
1.78
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | 2,468 | 2,665.37 |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | 569 | 713.10 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | 192 | 562.96 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | 140 | 162.51 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | 16 | 12.55 |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | 1,491 | 1,147.52 |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | 75 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | 2,051 | 2,034.95 |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | 49 | 66.58 |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | 49 | 66.58 |
| Tài sản cố định | — | — | — | 1,289 | 1,195.75 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | 431 | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | 413 | 442.59 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | 4,519 | 4,700.32 |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | 1,600 | 1,520.24 |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | 1,581 | 1,501.14 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | 11 | 11.01 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | 1,036 | 592.68 |
| Nợ dài hạn | — | — | — | 19 | 19.11 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | 19 | 19 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | 2,919 | 3,180.07 |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | 2,919 | 3,180.07 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | 2,550 | 2,550 |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | 2,550 | 2,550 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | 348 | 608.22 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | 21 | 21.85 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | 4,519 | 4,700.32 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | 2,084 | 1,917.16 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | 53 | -60.29 |
| Doanh thu thuần | — | — | — | 2,031 | 1,856.87 |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | 1,547 | -1,415.54 |
| Lãi gộp | — | — | — | 484 | 441.33 |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | 14 | 11.63 |
| Chi phí tài chính | — | — | — | 22 | -18.57 |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | 21 | -14.54 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | 49 | -46.75 |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | 41 | -50.08 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | 386 | 337.55 |
| Thu nhập khác | — | — | — | 2 | 3.42 |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | 0 | -1.19 |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | 1 | 2.22 |
| LN trước thuế | — | — | — | 387 | 339.78 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | 27 | -31.10 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | 2 | -5.67 |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | 358 | 303 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | 358 | 301.89 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | 0 | 1.12 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | 207 | 1,016.19 |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | -13 | -50.58 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | 42 | -35 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | -305 | -244.40 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | 202 | -126.50 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | -12 | 27.21 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | 0 | -429.27 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | -29 | -231.65 |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | -31 | -211.63 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | 0 | 1,368.27 |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | -470 | -1,368.28 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | 0 | -443.30 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | -410 | 143.62 |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | 518 | 569.47 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | 569 | 713.10 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Phát triển Nông nghiệp Hoà Phát (HPA) được thành lập năm 2016 theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0900986272 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Hưng Yên cấp. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực chăn nuôi lợn, bò, gia cầm và sản xuất các sản phẩm thức ăn chăn nuôi. HPA hiện sở hữu hệ thống trang trại với 7 trang trại nuôi lợn với quy mô hơn 162 nghìn con lợn thịt/ lứa, 3 trang trại nuôi bò Úc với quy mô hơn 42,5 nghìn con bò/ lứa, 2 trang trại nuôi gà với công suất hơn 330 triệu quả trứng/năm và 2 nhà máy sản xuất thức ăn chăn nuôi với tổng công suất đạt 600.000 tấn/năm, hoạt động trải dài trên khắp cả nước. Hiện nay, công ty đang duy trì tệp khách hàng với hơn 700 hệ thống nhà phân phối trên toàn quốc, tập trung tại khu vực phía Bắc. Ngày 06/02/2026, HPA chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE)
Lịch sử hình thành
- Ngày 02/02/2016: Công ty Cổ phần Phát triển Nông nghiệp Hoà Phát được thành lập theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0900986272 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Hưng Yên cấp, với vốn điều lệ ban đầu là 2.500 tỷ đồng.
- Ngày 07/03/2017: Tăng vốn điều lệ lên 3.100 tỷ đồng.
- Ngày 13/05/2024: Giảm vốn điều lệ xuống 2.800 tỷ đồng.
- Ngày 09/06/2025: Giảm vốn điều lệ xuống 2.550 tỷ đồng.
- Ngày 13/01/2026: Tăng vốn điều lệ lên 2.850 tỷ đồng.
- Ngày 29/01/2026: Chấp thuận niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 06/02/2026: Giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
Không có dữ liệu Ban lãnh đạo
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với HPA
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức HPA