HPB
UPCOMCông ty Cổ phần Bao bì PP
22,800
▼
0.9%
Cập nhật: 14:12:48 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
11.2%
Tỷ suất LN ròng
5.6%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0
Tổng nợ / Tổng TS
0
Thanh toán nhanh
1.30
Thanh toán hiện hành
2
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Bao bì PP (HPB) tiền thân là Nhà máy Bao bì PP Hải Phòng được thành lập năm 1993. Năm 2003 công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Công ty có hơn 17 năm kinh nghiệm sản xuất kinh doanh trong lĩnh vực sản xuất bao bì các loại như bao phân lân, bao thức ăn, bao xi măng... với thương hiệu HAIPAC. Thị trường tiêu thụ của công ty trải rộng từ miền Bắc đến miền Nam. Mỗi năm công ty cung cấp cho thị trường phía Bắc khoảng 60.000.000 bao các loại, thị trường phía Nam 12 - 20 triệu bao xi măng các loại. Các khách hàng lớn của công ty bao gồm: Công ty Xi măng Chinfon Hải Phòng, Công ty Xi măng Lafarge tại Đồng Nai, Công ty Xi măng Hệ Dưỡng thuộc tập đoàn Lucky Đài Loan, Công ty phân lân Văn Điển, Công ty phân lân Ninh Bình, Công ty Đạm Hà Bắc... Ngày 29/04/2010, HPB chính thức giao dịch trên sàn giao dịch chứng khoán Hà Nội.
Lịch sử hình thành
- Ngày 14/01/1993: Công ty Cổ phần Bao bì PP tiền thân là Nhà máy Bao bì PP Hải Phòng được thành lập.
- Ngày 29/04/1997: Xí nghiệp Bao bì Hải Phòng sáp nhập vào Nhà máy Bao bì PP Hải Phòng.
- Ngày 17/04/2003: Nhà máy bao bì PP Hải Phòng chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Bao bì PP. Vốn điều lệ ban đầu là 8,2 tỷ đồng.
- Ngày 12/03/2007: Công ty tăng vốn điều lệ lên 28 tỷ đồng
- Ngày 30/09/2009: Tăng vốn điều lệ lên 38,8 tỷ đồng thông
- Ngày 29/04/2010: Niêm yết và giao dịch trên sàn HNX.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Mai Văn Bình | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 895,420 | 24.5% | 24/10/2025 |
| Mai Thúc Định | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 381,280 | 10.4% | 24/10/2025 |
| Mai Hương | Thành viên Hội đồng Quản trị | 365,440 | 10.0% | 24/10/2025 |
| Bùi Tố Hùng | Trưởng Ban kiểm soát | 273,900 | 7.5% | 24/10/2025 |
| Nguyễn Thúy Hiền | Kế toán trưởng/Thành viên Hội đồng Quản trị | 127,700 | 3.5% | 26/01/2026 |
| Nguyễn Thị Hải Yến | Thành viên Hội đồng Quản trị | 47,350 | 1.3% | 24/10/2025 |
| Vũ Tiên Phong | Thành viên Ban kiểm soát/Giám đốc Xí nghiệp | 16,130 | 0.4% | 17/04/2024 |
| Vũ Khắc Bút | Thành viên Ban kiểm soát | 10,200 | 0.3% | 17/04/2024 |
| Phạm Trung Quyết | Phó Tổng Giám đốc | 1,000 | 0.0% | 24/10/2025 |
| Nguyễn Hải Anh | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 18/04/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với HPB
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức HPB