HPD

UPCOM

Công ty Cổ phần Thủy điện Đăk Đoa

16,300 ▲ 1.2%
Cập nhật: 18:13:01 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
3,023
P/E
5.39
P/B
0.96
YoY
QoQ
35.9%
2. Khả năng sinh lời
ROE
19.5%
ROA
15.5%
Tỷ suất LN gộp
49.7%
Tỷ suất LN ròng
37.4%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.19
Tổng nợ / Tổng TS
0.16
Thanh toán nhanh
1.13
Thanh toán hiện hành
1.18
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 17 18.17 23 32.21
Tiền và tương đương tiền 3 0.62 3 12.37
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
Các khoản phải thu ngắn hạn 13 16.58 19 18.67
Trả trước cho người bán ngắn hạn 0 0 0 0
Hàng tồn kho, ròng 1 0.79 1 0.93
Tài sản lưu động khác 0 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 139 142.85 139 135.82
Phải thu dài hạn 0 0 0 0
Phải thu dài hạn khác 0 0 0 0
Tài sản cố định 91 87.50 84 80.67
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn 48 55.15 55 55.15
Tài sản dài hạn khác 0 0.07 0.07 0.07
Trả trước dài hạn 0 0.21 0 0
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 156 161.02 162 168.03
NỢ PHẢI TRẢ 48 43.32 35 27.39
Nợ ngắn hạn 33 37.32 29 27.39
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 0 0 0 0
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 12 24.56 14 15
Nợ dài hạn 15 6 6 0
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 15 6 6 0
VỐN CHỦ SỞ HỮU 117 117.70 127 140.64
Vốn và các quỹ 117 117.70 127 140.64
Vốn góp của chủ sở hữu 83 83.07 83 83.07
Cổ phiếu phổ thông 83 0 83 83.07
Quỹ đầu tư và phát triển 12 11.78 12 11.78
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối 21 21.73 31 44.68
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 165 161.02 162 168.03
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 7 6.66 16 21.74
Các khoản giảm trừ doanh thu
Doanh thu thuần 7 6.66 16 21.74
Giá vốn hàng bán 5 -4.74 5 -5.90
Lãi gộp 2 1.92 11 15.84
Thu nhập tài chính 0 0.16 0 0.15
Chi phí tài chính 1 -0.65 0 -0.33
Chi phí tiền lãi vay 1 -0.56 0 -0.33
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng
Chi phí quản lý DN 1 -0.57 0 -0.64
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 1 0.85 11 15.03
Thu nhập khác 0 0 0 0
Thu nhập/Chi phí khác 0 -0.01 0 -0.17
Lợi nhuận khác 0 -0.01 0 -0.17
LN trước thuế 1 0.85 11 14.85
Chi phí thuế TNDN hiện hành 0 -0.09 1 -1.50
Chi phí thuế TNDN hoãn lại
Lợi nhuận thuần 1 0.76 10 13.35
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 1 0.76 10 13.35
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 15 -7.46 14 17.93
Mua sắm TSCĐ 0 0 0 0
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác -1 -2.70 0 0
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 0 2.60 0 0
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 -7.56 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 0 0 0 0
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư -1 -7.66 0 0
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0
Tiền thu được các khoản đi vay 0 7.56 0 0
Tiền trả các khoản đi vay -5 -3.50 -11 -4.50
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0
Cổ tức đã trả -8 -0.10 0 -4.22
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính -12.65 3.96 0 -8.72
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 1 -11.17 3 9.21
Tiền và tương đương tiền 5 11.79 15 3.16
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 12 0.62 3 12.37
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Thủy điện Đăk Đoa (HPD) được thành lập vào năm 2007. Hoạt động sản xuất chính của Công ty là đầu tư, xây dựng các công trình thủy điện, nhiệt điện, sản xuất, truyền tải và phân phối điện năng, và thiết kế công trình thủy lợi, thủy điện. Nhà máy thủy điện Đắk Đoa có công suất 14 MW và sản lượng điện hàng năm cung cấp khoảng 48 triệu kWh. HPD được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 06/2015.
Lịch sử hình thành
- Năm 2007: Công ty Cổ phần Thủy điện Đăk Đoa được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 70 tỷ đồng bởi 04 cổ đông sáng lập bao gồm Công ty Cổ phần Tư vấn sông Đà, Công ty Cổ phần SimCo Sông Đà, Công ty Cổ phần Sông Đà 9 và Công ty Cổ phần Sông Đà 10.1; - Năm 2008: Tăng vốn điều lệ lên 77 tỷ đồng; - Năm 2010: Tăng vốn điều lệ lên 83.065.900.000 đồng; - Ngày 11/06/2015: Giao dịch trên thị trường UPCoM;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Nguyễn Văn Tuy Thành viên Hội đồng Quản trị 186,900 2.2% 19/02/2016
Phạm Văn Hùng Phụ trách Công bố thông tin/Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 1,600 0.0% 03/04/2023
Phạm Minh Ngọc Thành viên Hội đồng Quản trị 19/08/2016
Trần Văn Thao Thành viên Ban kiểm soát 19/04/2017
Lương Đình Dũng Thành viên Hội đồng Quản trị 03/04/2023
Phạm Lạp Chủ tịch Hội đồng Quản trị 03/04/2023
Phan Ngọc Mạnh Trưởng Ban kiểm soát 03/04/2023
Ứng Vũ Thanh Thành viên Hội đồng Quản trị 03/08/2023
Trần Mạnh Đảng Kế toán trưởng 22/01/2026
Nguyễn Tuấn Anh Thành viên Ban kiểm soát 22/01/2026
Vi Giang Khu Thành viên Hội đồng Quản trị 19/08/2016
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Nguyễn Văn Tuy 186,900 2.2% 05/10/2025
Công ty TNHH Năng Lượng Sje 5,407,530 65.1% 05/10/2025
Ủy Ban Nhân Dân Thành Phố Hải Phòng 2,340,000 65.0% 04/04/2019
Công ty Cổ phần Khu du lịch Đảo Cát Bà 380,772 10.6% 04/04/2019
America Limited Liability Company 482,200 5.8% 05/10/2025
Nguyễn Thị Duyên 317,810 3.7% 05/10/2025
Phạm Thu Thủy 6,840 0.8% 22/01/2026
Nguyễn Thị Dung 44,000 0.5% 05/10/2025
Chu Minh Tuấn 29,500 0.4% 14/09/2015
Đặng Thị Thường 20,100 0.2% 14/09/2015
Đỗ Xuân Luật 20,000 0.2% 14/09/2015
Lê Tiến Dũng 4,300 0.1% 14/09/2015
Nguyễn Đại Thụ 3,900 0.0% 14/09/2015
Võ Kim Sơn 3,400 0.0% 14/09/2015
Bùi Kim Khánh 2,400 0.0% 14/09/2015
Trần Văn Trưởng 2,100 0.0% 14/09/2015
Phạm Văn Hùng 1,600 0.0% 05/10/2025
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với HPD So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức HPD
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay