HPM
UPCOMCông ty Cổ phần Xây dựng Thương mại và Khoáng sản Hoàng Phúc
6,300
▼
14.9%
Cập nhật: 04:50:52 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
3,158
P/E
2
P/B
0.63
YoY
-100.0%
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
27.3%
ROA
21.6%
Tỷ suất LN gộp
10.9%
Tỷ suất LN ròng
9.2%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.37
Tổng nợ / Tổng TS
0.27
Thanh toán nhanh
2.57
Thanh toán hiện hành
2.57
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Xây dựng Thương mại và Khoáng sản Hoàng Phúc (HPM) được thành lập năm 2008 với vốn điều lệ ban đầu 8 tỷ đồng. HPM chuyên khai thác quặng kim loại màu và khai thác cát, sỏi, cao lanh. Công ty hiện đang quản lý và khai thác mỏ đá vôi Lũng Cùng, xã Hoàng Việt, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn với công suất khai thác 85.000m3 đá nguyên khối/năm với thời hạn khai thác 30 năm. Ngoài ra, HPM còn đầu tư phát triển dự án khai thác nhựa đường tại Indonexia và phân phối lại cho các nước Việt Nam và Trung Quốc với tổng vốn đầu tư 15 tỷ đồng.
Lịch sử hình thành
- Ngày 18/02/2008: Công ty Cổ phần Xây dựng Thương mại và Khoáng sản Hoàng Phúc được thành lập với vốn điều lệ 8 tỷ đồng;
- Ngày 03/06/2008: Được cấp Giấy chứng nhận đầu tư số 1421000088 cho Dự án Khai thác, chế biến quặng sắt tại Mỏ Lũng Hỏa, xã Hoàng Việt, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn với tổng vốn đầu tư 2.87 tỷ đồng và thực hiện trong vòng 06 năm kể từ ngày được cấp phép;
- Ngày 24/06/2008 Công ty được UBND tỉnh cấp Giấy phép khai thác khoáng sản tại mỏ quặng sắt Lũng Hỏa trong vòng 05 năm từ tháng 06/2008 đến 06/2013;
- Ngày 20/03/2009 Công ty được UBND tỉnh Lạng Sơn đồng ý cho phép khai thác khoáng sản đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường tại mỏ Lũng Hỏa, xã Hoàng Việt, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn theo Công văn số 210/UBND-KTN. Công ty được phép khai thác đến tháng 06/2013;
- Ngày 11/05/2015: Công ty được UBND tỉnh Lạng Sơn đồng ý về mặt nguyên tắc cho phép khai thác tạm thời vật liệu đá xây dựng tại mỏ Lũng Hỏa, xã Hoàng Việt, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn của Công ty để cung cấp vật liệu cho công trình Đấu nối đường Na Sầm – Na Hình với đường tuần tra biên giới theo Công văn số 115/TB-UBND;
- Ngày 14/07/2015: Tăng vốn điều lệ từ 08 tỷ đồng lên 38 tỷ đồng;;
- Ngày 28/09/2015: Công ty được Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước chấp thuận trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 6128/UBCK-QLPH;
- Ngày 21/09/2015 Công ty được Bộ Kế hoạch và Đầu tư chấp thuận cho phép đầu tư ra nước ngoài căn cứ Giấy chứng nhận Đăng ký đầu tư ra nước ngoài số 201500031 cho Dự án Xây dựng Thương mại và Khoáng sản Hoàng Phúc Indonexia với tổng vốn đầu tư 15 tỷ đồng;
- Ngày 26/10/2015: Công ty nhận được Quyết định số 1933/QĐ-UBND của UBND tỉnh Lạng Sơn về việc phê duyệt chủ trương đầu tư Dự án đầu tư khai thác đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường tại mỏ Lũng Cùng, xã Hoàng Việt, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn. Thời gian đầu tư của dự án là 30 năm;
- Ngày 31/12/2015: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hà Nội (HNX);
- Ngày 18/01/2016: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hà Nội (HNX);
- Ngày 18/07/2022: Hủy niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hà Nội (HNX);
- Ngày 03/08/2022: Giao dịch tại thị trường UPCoM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Thị Hạnh | Thành viên Ban kiểm soát | 75,000 | 2.0% | 08/09/2023 |
| Phạm Thị Thu Hằng | Trưởng Ban kiểm soát | 70,200 | 1.8% | 08/09/2023 |
| Dương Thị Mùi | Thành viên Hội đồng Quản trị | 38,000 | 1.0% | 25/01/2016 |
| Đặng Công Đồng | Thành viên Hội đồng Quản trị | 2,500 | 0.1% | 25/01/2016 |
| Nguyễn Thị Ngọc Hòa | Thành viên Ban kiểm soát | 500 | 0.0% | 08/09/2023 |
| Wang De Rong | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | — | — | 08/09/2023 |
| Dương Nguyễn Bộ | Tổng Giám đốc | — | — | 05/04/2019 |
| Lê Hồng Hiệp | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 12/05/2022 |
| Võ Thị Hà | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 12/05/2022 |
| Đỗ Mạnh Hùng | Kế toán trưởng | — | — | 17/02/2023 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với HPM
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức HPM