HPP
UPCOMCông ty Cổ phần Sơn Hải Phòng
—
0.0%
Cập nhật: 19:31:55 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Sơn Hải Phòng (HPP) tiền thân là Xí nghiệp hoá chất sơn dầu thành lập năm 1960. Năm 2002 Công ty tiến hành cổ phần hóa và chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Công ty hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh sơn các loại. Các sản phẩm chính của Công ty bao gồm sơn tàu biển, công trình biển; sơn công nghiệp, dân dụng; sơn giao thông phản quang; sơn cho xây dựng. Sơn tàu biển là sản phẩm mũi nhọn của Công ty CP Sơn Hải Phòng trên cơ sở liên doanh với hãng Chugoku Marine Paints (CMP) – Nhật Bản – 1 trong 3 hãng sơn hàng đầu thế giới trong lĩnh vực này. Hiện nay, Công ty CP Sơn Hải Phòng là nhà cung cấp hàng đầu về sơn tàu biển, chiếm hơn 50% thị trường sơn tàu biển và công trình biển tại Việt Nam. Ngày 05/08/2010, HPP chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Ngày 25/01/1960: Tiền thân là Xí nghiệp hoá chất sơn dầu thành lập năm 1960.
- 1989: Xí nghiệp sơn dầu đổi tên thành Nhà máy sơn Hải Phòng.
- 1993: Nhà máy sơn Hải Phòng đổi tên thành Công ty Sơn Hải Phòng.
- Ngày 11/12/2002: Tiến hành cổ phần hoá trở thành Công ty Cổ phần Sơn Hải Phòng.
- Ngày 02/01/2004: Công ty chính thức đi vào hoạt động với số vốn điều lệ 20 tỷ đồng.
- Tháng 05/2005: Tăng vốn điều lệ lên 25,5 tỷ đồng.
- Tháng 04/2007: Tăng vốn điều lệ lên 53 tỷ đồng.
- Tháng 10/2009: Tăng vốn điều lệ lên 59 tỷ đồng.
- Ngày 05/08/2010: Cồ phiếu của Công ty chính thức giao dịch trên sàn UPCoM.
- Năm 2011: Tăng vốn điều lệ lên 80 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Văn Viện | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 615,142 | 7.7% | 15/04/2025 |
| Nguyễn Văn Dũng | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 330,537 | 4.2% | 11/02/2026 |
| Bùi Kim Ngọc | Thành viên Hội đồng Quản trị/Kế toán trưởng | 236,483 | 3.0% | 10/08/2023 |
| Nguyễn Mộng Lân | Thành viên Hội đồng Quản trị | 126,219 | 1.6% | 10/08/2023 |
| Vũ Trung Dũng | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 41,909 | 0.5% | 10/08/2023 |
| Nguyễn Thị Thanh Trâm | Thành viên Ban kiểm soát | 40,494 | 0.5% | 10/08/2023 |
| Hoàng Thị Thu | Thành viên Ban kiểm soát | 19,543 | 0.2% | 10/08/2023 |
| Lã Quỳnh Chi | Trưởng Ban kiểm soát | 10,838 | 0.1% | 10/08/2023 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ Phần Sơn Hải Phòng Số 2 | công ty con | 51.0% |
| Công ty Cổ Phần Nhựa Phoenix | công ty con | 75.0% |
| Công ty Cổ Phần Sơn Dầu Khí Việt Nam | công ty liên kết | 31.2% |
| Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Vlc | công ty liên kết | 32.0% |
| Công ty TNHH Sơn Samhwa Hải Phòng | công ty liên kết | 50.0% |
| Công ty TNHH Sơn Bột VLC | công ty liên kết | 25.0% |
| Công ty Cổ Phần Bất Động Sản Sơn & Hóa Chất Á Châu | công ty liên kết | 26.6% |
| Công ty Cổ phần SIVICO | công ty liên kết | 6.7% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với HPP
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức HPP