HPT
UPCOMCông ty Cổ phần Dịch vụ Công nghệ Tin học HPT
—
▲
0.4%
Cập nhật: 18:39:50 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Dịch vụ Công nghệ Tin học HPT (HPT) tiền thân là Công ty TNHH Dịch vụ Công nghệ Tin học HPT được thành lập năm 1995 với số vốn điều lệ ban đầu là 400 triệu đồng. Năm 2004 công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Công ty hoạt động trong lĩnh vực Công nghệ thông tin và có khả năng cung cấp các dịch vụ phần mềm, phát triển phần mềm, chuyển giao dịch vụ và các giải pháp Microsoft. Công ty hiện là đối tác cao cấp của nhiều tập đoàn CNTT lớn trên thế giới như Oracle, Microsoft, Cisco, AMP. Hiện nay công ty có hơn 2.000 khách hàng là các cơ quan, tổ chức của Chính phủ, các doanh nghiệp, tổ chức kinh tế xã hội Việt Nam và quốc tế. Công ty hoạt động chủ yếu trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam. Trong thời gian tới công ty có kế hoạt mở rộng thị trường ra nước ngoài, đặc biệt là thị trường Nhật, Mỹ và Đông Nam Á. Ngày 17/06/2010, HPT chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- 1995: Công ty TNHH Dịch vụ Công nghệ Tin học HPT được thành lập. Vốn điều lệ ban đầu là 400 triệu đồng.
- 2001: Đổi tên thành HPT Vietnam Co.Ltd.
- 2004: Chuyển đổi sang hình thức công ty cổ phần.
- 2005: Trung tâm phần mềm HPT( Hsoft) được thành lập.
- Ngày 18/11/2009: Tăng vốn điều lệ lên 38 tỷ đồng sau 7 lần điều chỉnh tăng vốn.
- Ngày 17/06/2010: Cổ phiếu của công ty được niêm yết và giao dịch trên sàn UPCoM.
- 2010: Tăng vốn điều lệ lên 60 tỷ đồng;
- 2012: Tăng vốn điều lệ lên 68,6 tỷ đồng;
- Ngày 22/08/2017: Tăng vốn điều lệ lên 75,34 tỷ đồng;
- Ngày 01/09/2020: Tăng vốn điều lệ lên 82,72 tỷ đồng;
- Ngày 20/12/2022: Tăng vốn điều lệ lên 90 tỷ đồng;
- Ngày 17/03/2025: Tăng vốn điều lệ lên 105,07 tỷ đồng;
- Ngày 06/11/2025: Tăng vốn điều lệ lên 115,42 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Ngô Vi Đồng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 1,368,086 | 13.0% | 25/08/2025 |
| Hàn Nguyệt Thu Hương | Phó Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 942,451 | 9.0% | 25/08/2025 |
| Đinh Hà Duy Linh | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 730,040 | 7.0% | 25/08/2025 |
| Nguyễn Đức Tiến | Thành viên Hội đồng Quản trị | 629,562 | 6.0% | 25/08/2025 |
| Đinh Hà Duy Trinh | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Giám đốc Tài chính | 584,435 | 5.7% | 25/08/2025 |
| Nguyễn Quyền | Phó Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 254,220 | 2.4% | 25/08/2025 |
| Nguyễn Thị Hồng Hải | Phụ trách Công bố thông tin/Phó Tổng Giám đốc | 102,080 | 1.0% | 25/08/2025 |
| Nguyễn Thị Hoàng Yến | Trưởng Ban kiểm soát | 87,296 | 0.8% | 25/08/2025 |
| Trần Anh Hoàng | Thành viên Hội đồng Quản trị | 74,973 | 0.7% | 25/08/2025 |
| Huỳnh Thế Vinh | Phó Tổng Giám đốc | 57,960 | 0.5% | 25/08/2025 |
| Lê Nhựt Hoàng Nam | Thành viên Ban kiểm soát | 37,752 | 0.4% | 25/08/2025 |
| Phùng Quốc Bảo | Kế toán trưởng | 10,732 | 0.1% | 25/08/2025 |
| Huỳnh Thị Thanh Nga | Thành viên Ban kiểm soát | 3,820 | 0.0% | 25/08/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với HPT
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức HPT