HPW

UPCOM

Công ty Cổ phần Cấp nước Hải Phòng

22,900 0.0%
Cập nhật: 22:05:34 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
2,077
P/E
11.02
P/B
1.48
YoY
4.9%
QoQ
-6.1%
2. Khả năng sinh lời
ROE
13.7%
ROA
7.2%
Tỷ suất LN gộp
37.9%
Tỷ suất LN ròng
11.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.82
Tổng nợ / Tổng TS
0.45
Thanh toán nhanh
3.61
Thanh toán hiện hành
4.03
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
TÀI SẢN NGẮN HẠN 801 783 882 808.76
Tiền và tương đương tiền 67 23 31 18.72
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 597 620 720 678.80
Các khoản phải thu ngắn hạn 43 49 37 28.23
Trả trước cho người bán ngắn hạn 11 10 7 1.44
Hàng tồn kho, ròng 80 82 91 77.22
Tài sản lưu động khác 14 9 3
TÀI SẢN DÀI HẠN 1,377 1,353 1,304 1,285.34
Phải thu dài hạn
Phải thu dài hạn khác
Tài sản cố định 1,333 1,305 1,257 1,222.51
Giá trị ròng tài sản đầu tư 0 0 0 0
Đầu tư dài hạn 1 1 1 0.70
Tài sản dài hạn khác 5 5 4
Trả trước dài hạn 5 5 4 6.54
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 2,179 2,137 2,187 2,094.10
NỢ PHẢI TRẢ 1,072 1,093 1,088 946.43
Nợ ngắn hạn 284 318 312 200.87
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 2 2 2 1.77
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 78 74 74 67.74
Nợ dài hạn 788 776 776 745.56
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 788 776 776 745.56
VỐN CHỦ SỞ HỮU 1,106 1,043 1,099 1,147.67
Vốn và các quỹ 1,106 1,043 1,099 1,147.67
Vốn góp của chủ sở hữu 742 742 742 742.07
Cổ phiếu phổ thông 742 742 742 742.07
Quỹ đầu tư và phát triển 159 159 159 158.76
Các quỹ khác 33.25 41.53 41.53 41.53
Lãi chưa phân phối 129 61 115 161.59
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 43 39 42 43.16
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác 0 0 0 0
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 2,179 2,137 2,187 2,094.10
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 325 346 370 347.28
Các khoản giảm trừ doanh thu
Doanh thu thuần 325 346 370 347.28
Giá vốn hàng bán 225 213 219 -203.68
Lãi gộp 100 133 152 143.60
Thu nhập tài chính 6 8 7 9.19
Chi phí tài chính 12 35 12 -15.52
Chi phí tiền lãi vay 12 12 12 -11.40
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh 0 0 0 0
Chi phí bán hàng 45 38 45 -40.65
Chi phí quản lý DN 25 30 32 -37.99
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 24 39 69 58.63
Thu nhập khác 3 11 4 3.99
Thu nhập/Chi phí khác 3 4 3 -4.11
Lợi nhuận khác 0 7 0 -0.12
LN trước thuế 24 46 70 58.51
Chi phí thuế TNDN hiện hành 5 9 14 -11.74
Chi phí thuế TNDN hoãn lại
Lợi nhuận thuần 19 37 56 46.77
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 19 37 56 46.77
Cổ đông thiểu số 1.91 2.72 0 0
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 119 129 114 5.24
Mua sắm TSCĐ -16 -41 -23 -22.91
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác -64 -101 -37 34
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 7 78 -63 7
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 4 2 17 4.40
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư -69.16 0 0 22.49
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 0 0 0 0
Tiền trả các khoản đi vay 0 -39 0 -40.10
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0
Cổ tức đã trả 0 -72 0 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 0 0 -40.10
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 50 -44 8 -12.38
Tiền và tương đương tiền 151 133 139 31.10
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 67 23 31 18.72
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Được thành lập vào năm 1967 với tiền thân là Nhà máy nước Hải Phòng (HPW), Công ty Cổ phần Cấp nước Hải Phòng (HPW) hoạt động trên lĩnh vực sản xuất và kinh doanh nước sạch phục vụ sinh hoạt và sản xuất trên địa bàn thành phố Hải Phòng. HPW chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2015. Hiện nay, Công ty đang quản lý vận hành hệ thống cấp nước Hải Phòng gồm 8 nhà máy nước với công suất trên 240.000 m3/ngày đêm, cấp nước cho gần 1,3 triệu dân Thành phố. HPW được giao dịch trên thị trường UPCOM trên thị trường UPCOM từ tháng 11/2016.
Lịch sử hình thành
- Năm 1967: Nhà máy nước Hải Phòng được thành lập; - Ngày 28/10/1986: Chuyển đổi thành Công ty Cấp nước Hải Phòng theo Quyết định số 845/QĐ-UB của UBND thành phố Hải Phòng; - Năm 1998: Nhà máy nước Lán Tháp, Uông Bí được bàn giao cho tỉnh Quảng Ninh quản lý; - Năm 2007: Chuyển đổi thành Công ty TNHH MTV Cấp nước Hải Phòng; - Năm 2008: Tiếp nhận quản lý nhà máy nước Vĩnh Bảo, và Xí nghiệp điện nước Cát Bà; - Năm 2009: Cổ phần hóa xí nghiệp cấp nước Vật Cách thành Công ty Cổ phần Cấp nước Vật Cách (nay là Công ty Cổ phần Kinh doanh Nước sạch số 2 Hải Phòng); - Ngày 12/12/2014: UBND thành phố Hải Phòng ban hành Quyết định số 2808/QĐ-UBND về việc phê duyệt phương án cổ phần hóa và chuyển đổi Công ty TNHH MTV Cấp nước Hải Phòng thành Công ty Cổ phần Cấp nước Hải Phòng; - Ngày 06/02/2015: Đấu giá bán cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội với mức giá bình quân là 10.501 đồng/cổ phần; - Ngày 08/04/2015: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 742.069.400.000 đồng; - Ngày 21/11/2016: Chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Vũ Hồng Dương Thành viên Hội đồng Quản trị 496,600 0.7% 24/04/2023
Trần Văn Dương Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc 165,000 0.2% 10/02/2026
Cao Văn Quý Phó Tổng Giám đốc 150,000 0.2% 10/02/2026
Trần Việt Cường Phó Tổng Giám đốc/Chủ tịch Hội đồng Quản trị 100,000 0.1% 10/02/2026
Đặng Hữu Dũng Thành viên Hội đồng Quản trị/Người phụ trách quản trị công ty/Tổng Giám đốc 86,400 0.1% 10/02/2026
Nguyễn Đăng Ninh Kế toán trưởng/Thành viên Hội đồng Quản trị 60,400 0.1% 10/02/2026
Trịnh Anh Tuấn Phó Tổng Giám đốc 35,000 0.0% 10/02/2026
Đinh Xuân Hà Phụ trách Công bố thông tin 33,800 0.0% 10/02/2026
Lê Thị Hương Trưởng Ban kiểm soát 15,000 0.0% 10/02/2026
Lã Thị Thu Huyền Phó Phòng 7,100 0.0% 10/02/2026
Nguyễn Minh Hoàng Thành viên Ban kiểm soát 10/02/2026
Đỗ Thị Thanh Điệp Thành viên Ban kiểm soát 14/07/2021
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Ủy Ban Nhân Dân Thành Phố Hải Phòng 59,797,840 80.6% 10/02/2026
Vũ Hồng Dương 496,600 0.7% 05/10/2025
Lê Chí Thanh 200,000 0.3% 05/10/2025
Trần Văn Dương 165,000 0.2% 10/02/2026
Cao Văn Quý 150,000 0.2% 10/02/2026
Vũ Anh Đức 150,000 0.2% 05/10/2025
Vũ Nhân Hòa 152,100 0.2% 05/10/2025
Trần Việt Cường 100,000 0.1% 10/02/2026
Đặng Hữu Dũng 86,400 0.1% 10/02/2026
Đỗ Thị Mai Hương 73,000 0.1% 10/02/2026
Nguyễn Đăng Ninh 60,400 0.1% 10/02/2026
Nguyễn Việt Cường 60,600 0.1% 10/02/2026
Vũ Thị Vinh 50,000 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Danh Quân 43,500 0.1% 10/02/2026
Trịnh Anh Tuấn 35,000 0.0% 10/02/2026
Đinh Xuân Hà 33,800 0.0% 10/02/2026
Phạm Đức Chung 20,000 0.0% 10/02/2026
Đặng Hữu Toàn 17,000 0.0% 10/02/2026
Trịnh Hồng Vân 15,000 0.0% 10/02/2026
Lê Thị Hương 15,000 0.0% 10/02/2026
Đặng Ngọc Linh 10,000 0.0% 10/02/2026
Nguyễn Hải Đăng 10,000 0.0% 10/02/2026
Đinh Thị Kim Dung 8,700 0.0% 05/10/2025
Lã Thị Thu Huyền 7,100 0.0% 10/02/2026
Vụ Thị Hồng Nhật 7,000 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thị Thu Hiền 5,500 0.0% 05/10/2025
Trịnh Thị Hiền 5,000 0.0% 05/10/2025
Bùi Thị Tĩnh 4,300 0.0% 05/10/2025
Lê Văn Huệ 4,000 0.0% 05/10/2025
Cao Thị Ngân 3,200 0.0% 05/10/2025
Trịnh Thị Mỵ 2,500 0.0% 05/10/2025
Đinh Xuân Toàn 2,000 0.0% 05/10/2025
Phạm Thị Tuyên 1,200 0.0% 05/10/2025
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với HPW So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức HPW
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay