HPX

HOSE

Công ty Cổ phần Đầu tư Hải Phát

4,790 ▼ 0.2%
Cập nhật: 15:42:52 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
400
P/E
11.98
P/B
0.41
YoY
-19.4%
QoQ
2.4%
2. Khả năng sinh lời
ROE
3.4%
ROA
1.5%
Tỷ suất LN gộp
38.3%
Tỷ suất LN ròng
10.8%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.39
Tổng nợ / Tổng TS
0.58
Thanh toán nhanh
1.04
Thanh toán hiện hành
1.76
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
TÀI SẢN NGẮN HẠN 6,467 6,301 7,390 5,912.77
Tiền và tương đương tiền 57 60 245 312.71
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 7 7 27 26.96
Các khoản phải thu ngắn hạn 3,635 3,779 4,540 3,140.48
Trả trước cho người bán ngắn hạn 1,202 1,226 2,126 1,382.17
Hàng tồn kho, ròng 2,755 2,451 2,566 2,404.48
Tài sản lưu động khác 14 4 12
TÀI SẢN DÀI HẠN 1,425 1,391 1,406 2,563.05
Phải thu dài hạn 723 724 716 1,107.91
Phải thu dài hạn khác 578 578 564 981.23
Tài sản cố định 54 54 54 1.30
Giá trị ròng tài sản đầu tư 548 519 516 416.90
Đầu tư dài hạn 86 86 113 1,029.49
Tài sản dài hạn khác 9 8 7 30.32
Trả trước dài hạn 8 7 6 6.77
Lợi thế thương mại 0 0 0 0
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 7,893 7,693 8,797 8,475.82
NỢ PHẢI TRẢ 4,244 4,010 5,109 4,922.38
Nợ ngắn hạn 3,743 3,220 3,324 3,357.26
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 815 692 663 742.68
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 1,764 1,436 1,514 1,052.28
Nợ dài hạn 501 790 1,786 1,565.12
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 114 120 865 684.87
VỐN CHỦ SỞ HỮU 3,648 3,683 3,687 3,553.44
Vốn và các quỹ 3,648 3,683 3,687 3,553.44
Vốn góp của chủ sở hữu 3,042 3,042 3,042 3,041.69
Cổ phiếu phổ thông 3,042 3,042 3,042 3,041.69
Quỹ đầu tư và phát triển 0 0 0 0
Các quỹ khác 0 0 0 0
Lãi chưa phân phối 347 379 384 450.77
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 199 201 201 0
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 7,893 7,693 8,797 8,475.82
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 99 489 127 428.80
Các khoản giảm trừ doanh thu 0 0 0 0
Doanh thu thuần 99 489 127 428.80
Giá vốn hàng bán 53 340 53 -351.09
Lãi gộp 46 149 74 77.72
Thu nhập tài chính 10 21 13 50.13
Chi phí tài chính 25 76 41 -34.42
Chi phí tiền lãi vay 24 75 40 -33.92
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh 0 0 0 -0.10
Chi phí bán hàng 0 0 0 -1.06
Chi phí quản lý DN 10 36 13 -2.79
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 21 58 34 89.48
Thu nhập khác 0 0 0 7.34
Thu nhập/Chi phí khác 0 1 24 -0.75
Lợi nhuận khác 0 0 -24 6.60
LN trước thuế 20 57 10 96.07
Chi phí thuế TNDN hiện hành 6 22 4 -26.62
Chi phí thuế TNDN hoãn lại 0 0 0 0.23
Lợi nhuận thuần 15 35 6 69.68
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 14 33 6 68.66
Cổ đông thiểu số 1 2 0 1.02
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 242 332 -691 -341.51
Mua sắm TSCĐ 0 0 -1 0
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 0 24.41
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác -41 -14 -41 -110.20
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 16 7 102 321.90
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 -27 -45
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 98.19
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 1 0 21 10.21
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư -24.03 0 0 299.51
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 124 229 972 643.24
Tiền trả các khoản đi vay -287 -552 -149 -533.90
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0
Cổ tức đã trả 0 0 0 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính -162.73 0 0 109.34
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 55 3 186 67.34
Tiền và tương đương tiền 40 141 42 245.37
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 57 60 245 312.71
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đầu tư Hải Phát (HPX) có tiền thân là Công ty Cổ phần Xây dựng - Du lịch Hải Phát được thành lập vào năm 2003. Hoạt động kinh doanh chủ yếu là Kinh doanh bất động sản, xây dựng nhà các loại, xây dựng công trình đường sắt và đường bộ, xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác. Một số dự án Công ty đã thực hiện: Dự án Khu đô thị Văn Phú - Hà Đông - Hà Nội, Dự án Khu đô thị Tân Tây Đô - Đan Phượng - Hà Nội, Dự án Tổ hợp thương mại dịch vụ và căn hộ THE PRIDE - La Khê - Hà Đông - Hà Nội, Dự án khu nhà phố thương mại 24h Vạn Phúc - Hà Đông - Hà Nội. HPX chính thức niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2018.
Lịch sử hình thành
- Ngày 15/12/2003: Tiền thân là Công ty Cổ phần Xây dựng - Du lịch Hải Phát được thành lập với vốn điều lệ là 8 tỷ đồng; - Năm 2007: Tăng vốn điều lệ lên 15 tỷ đồng; - Năm 2008: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Đầu tư Hải Phát và tăng vốn điều lệ lên 300 tỷ đồng; - Năm 2011: Tăng vốn điều lệ lên 750 tỷ đồng; - Ngày 24/11/2017: Tăng vốn điều lệ lên 1.200 tỷ đồng; - Ngày 29/12/2017: Tăng vốn điều lệ lên 1.500 tỷ đồng; - Ngày 24/07/2018: Chính thức niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE); - Ngày 23/11/2018: Vốn điều lệ được tăng lên 1.725 tỷ đồng. - Ngày 11/01/2019: Vốn điều lệ tiếp tục tăng lên 2.000 tỷ đồng. - Ngày 20/04/2020: Vốn điều lệ được nâng lên 2.300 tỷ đồng. - Ngày 20/10/2020: Vốn điều lệ tăng lên mức 2.645 tỷ đồng. - Ngày 23/09/2021: Vốn điều lệ đạt 3.042 tỷ đồng.
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Đỗ Quý Hải Chủ tịch Hội đồng Quản trị 40,839,948 13.4% 30/01/2026
Lê Việt Dũng Thành viên Hội đồng Quản trị 1,419,457 0.5% 23/10/2023
Nguyễn Văn Phương Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị 608,337 0.2% 30/01/2026
PHẠM MINH TUẤN Thành viên Hội đồng Quản trị 19,463 0.0% 21/09/2023
Phạm Huy Thông Phó Tổng Giám đốc 11,677 0.0% 03/02/2023
Ngô Quốc Huân Phó Tổng Giám đốc 3,890 0.0% 21/09/2023
Nguyễn Trọng Thiết Phó Tổng Giám đốc 3,890 0.0% 03/04/2023
Đỗ Quý Thành Phó Tổng Giám đốc 28/03/2024
Đoàn Hòa Thuận Người phụ trách quản trị công ty/Tổng Giám đốc 04/05/2024
Lê Hồng Sơn Kế toán trưởng 04/09/2024
Đinh Thế Quỳnh Phó Tổng Giám đốc 03/02/2023
Đỗ Danh Trí Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 23/10/2023
Phan Thị Xuyến Phụ trách Công bố thông tin 12 30/01/2026
Trần Vũ Thái Hòa Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 23/10/2023
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Đỗ Quý Hải 40,839,948 13.4% 30/01/2026
Hoàng Văn Toàn 15,200,000 5.0% 05/10/2025
Hoàng Thị Ý 15,000,000 4.9% 05/10/2025
Trần Xuân Việt 3,600,000 2.4% 12/07/2018
Trần Thùy Anh 3,600,000 2.4% 09/01/2025
Chu Thị Lương 5,032,285 1.7% 05/10/2025
Nguyễn Việt Dũng 4,802,200 1.6% 05/10/2025
Lã Quốc Đạt 3,000,000 1.0% 05/10/2025
Lê Việt Dũng 1,419,457 0.5% 05/10/2025
Idris Ltd 700,000 0.4% 05/10/2025
Đỗ Quý Đường 674,128 0.2% 05/10/2025
Nguyễn Văn Phương 608,337 0.2% 30/01/2026
Lê Thanh Hải 391,140 0.1% 30/01/2026
Nguyễn Văn Dũng 381,200 0.1% 30/01/2026
Hoàng Thị Như 318,900 0.1% 05/10/2025
Trần Hoài Anh 70,501 0.0% 05/10/2025
Trần Thị Kim Oanh 32,627 0.0% 05/10/2025
Bùi Thị Hải Yến 20,000 0.0% 05/10/2025
PHẠM MINH TUẤN 19,463 0.0% 05/10/2025
Lê Tiến Dũng 12,799 0.0% 05/10/2025
Phạm Huy Thông 11,677 0.0% 05/10/2025
Tạ Phú Cường 10,154 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Anh Dũng 8,830 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Tiến Thắng 8,100 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Trọng Thiết 3,890 0.0% 05/10/2025
Ngô Quốc Huân 3,890 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Minh Hải 200 0.0% 05/10/2025
Ngô Thị Dinh 200 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thị Hồng Yến 244 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thị Ngân Anh 200 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thị Thu Hương 200 0.0% 05/10/2025
Vũ Hồng Sơn 22,000 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thị Lệ Dung 77 0.0% 05/10/2025
Lê Tiến Hùng 56 0.0% 05/10/2025
Lê Quang Vinh 30 0.0% 30/01/2026
Tên đơn vị Loại hình Tỷ lệ sở hữu (%)
Công Ty TNHH Một Thành Viên Đầu Tư Và Phát Triển Địa Ốc Ruby công ty con 100.0%
Công ty TNHH Một Thành Viên Đầu Tư Sapphire công ty con 100.0%
Công ty TNHH MTV Diamond Ic công ty con 100.0%
Công ty TNHH MTV Đầu Tư Và Phát Triển Topaz Pm Việt Nam công ty con 100.0%
Công ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Và Quy Hoạch Quốc Tế Opal công ty con 65.0%
Công ty TNHH Mai Pha Peninsula công ty con 70.0%
Công ty TNHH MTV Địa Ốc Heritage Việt Nam công ty con 100.0%
Công Ty Tnhh Một Thành Viên Hải Phát - Bình Thuận công ty con 100.0%
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI ĐỊA ỐC BÌNH MINH công ty con 77.2%
Công ty Cổ Phần Đầu Tư Greenland Holdings công ty liên kết 20.0%
Công Ty TNHH Bt Hà Đông công ty liên kết 50.0%
Tổng Công ty Xây Dựng Công Trình Giao Thông 5-ctcp công ty liên kết 38.7%
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với HPX So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức HPX
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay