HRC

HOSE

Công ty Cổ phần Cao su Hòa Bình

53,000 ▼ 3.0%
Cập nhật: 18:36:21 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
1,169
P/E
45.34
P/B
2.54
YoY
-11.0%
QoQ
19.6%
2. Khả năng sinh lời
ROE
5.7%
ROA
4.2%
Tỷ suất LN gộp
16.9%
Tỷ suất LN ròng
13.1%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.36
Tổng nợ / Tổng TS
0.27
Thanh toán nhanh
0.36
Thanh toán hiện hành
0.73
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
TÀI SẢN NGẮN HẠN 75 74 109 130.14
Tiền và tương đương tiền 27 38 55 54.09
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 0 0 0 0
Các khoản phải thu ngắn hạn 2 3 5 9.26
Trả trước cho người bán ngắn hạn 0 0 0 0.38
Hàng tồn kho, ròng 44 33 49 65.52
Tài sản lưu động khác 2 0 0 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 732 731 728 727.68
Phải thu dài hạn 0 0 0 0
Phải thu dài hạn khác 0 0 0 0
Tài sản cố định 283 332 328 323.31
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn 237 239 239 238.50
Tài sản dài hạn khác 4 4 4 238.50
Trả trước dài hạn 4 4 4 3.62
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 806 805 837 857.82
NỢ PHẢI TRẢ 202 207 217 228.51
Nợ ngắn hạn 134 139 149 177.95
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 5 4 45 2.16
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 113 106 60 114.17
Nợ dài hạn 68 68 68 50.56
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 65 65 65 45.25
VỐN CHỦ SỞ HỮU 605 598 620 629.31
Vốn và các quỹ 605 598 620 629.31
Vốn góp của chủ sở hữu 302 302 302 302.07
Cổ phiếu phổ thông 302 302 302 302.07
Quỹ đầu tư và phát triển 244 262 262 262.15
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối 64 39 61 70.63
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 806 805 837 857.82
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 37 59 67 80.11
Các khoản giảm trừ doanh thu 0 0 0 0
Doanh thu thuần 37 59 67 80.11
Giá vốn hàng bán 29 54 56 -63.30
Lãi gộp 8 5 11 16.81
Thu nhập tài chính 0 0 21 0.21
Chi phí tài chính 3 1 4 -1.25
Chi phí tiền lãi vay 3 3 4 -1.24
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng 0 1 1 -1.30
Chi phí quản lý DN 3 2 5 -6.48
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 2 2 23 7.98
Thu nhập khác 0 2 0 4.30
Thu nhập/Chi phí khác 0 0 0 -0.01
Lợi nhuận khác 0 2 0 4.29
LN trước thuế 2 4 23 12.27
Chi phí thuế TNDN hiện hành 0 0 1 -2.96
Chi phí thuế TNDN hoãn lại
Lợi nhuận thuần 1 3 22 9.31
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 1 3 22 9.31
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD -25.01 18.16 43.07 -34.26
Mua sắm TSCĐ -0.89 -0.18 -1.07 -1.76
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0 0
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0 0
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 0.01 0.02 20.96 0.21
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư -0.87 -0.17 19.89 -1.55
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu
Tiền thu được các khoản đi vay 55.42 30.08 56.22 59.02
Tiền trả các khoản đi vay -77.46 -36.91 -102.08 -24.59
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính
Cổ tức đã trả 0 0 0 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính -22.03 -6.82 -45.86 34.43
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ -47.91 11.17 17.10 -1.38
Tiền và tương đương tiền 75.02 27.10 38.27 55.37
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0 0.09
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 27.10 38.27 55.37 54.09
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Cao su Hoà Bình (HRC) có tiền thân là Nông trường cao su Hoà Bình được thành lập vào năm 1981. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực trồng, khai thác, chế biến, kinh doanh, xuất khẩu cao su. HRC chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2004. Công ty là đơn vị đầu tiên trong Tổng Công ty Cao su Việt Nam (Nay là Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam) thực hiện việc cổ phần hoá vườn cây kết hợp với Nhà máy. Công ty đang quản lý hơn 5.000 ha cao su và 01 nhà máy chế biến với công suất 6.000 tấn/năm. Hàng năm, Công ty khai thác bình quân trên 5.000 tấn mủ cao su và thu mua trên 1.000 tấn mủ cao su. Sản phẩm của Công ty được tiêu thụ trên toàn quốc và xuất khẩu sang các nước Châu Á, Châu Âu và Châu Mỹ. HRC được niêm yết trên Trung tâm Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (Nay là Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh) từ năm 2006.
Lịch sử hình thành
- Ngày 20/11/1981: Tiền thân của công ty là Nông trường cao su Hoà Bình được thành lập trực thuộc của Công ty Cao su Đồng Nai theo Quyết định số 933/QĐ-UBT của UBND Tỉnh Đồng Nai; - Năm 1994: Chuyển giao về trực thuộc Công ty Cao su Bà Rịa; - Ngày 15/03/1997: Chuyển đổi thành Nhà máy chế biến Cao su Hoà Bình là một bộ phận của Xí Nghiệp chế biến, trực thuộc Công ty Cao su Bà Rịa; - Năm 2004: Chuyển đổi thành Công ty cổ phần Cao su Hòa Bình; - Ngày 26/12/2006: Niêm yết trên Trung tâm Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (Nay là Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh); - Năm 2007: Tăng vốn điều lệ lên 172.609.760.000 đồng; - Năm 2015: Tăng vốn điều lệ lên 241.653.660.000 đồng; - Năm 2016: Tăng vốn điều lệ lên 302.066.220.000 đồng;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Nguyễn Hữu Nghĩa Người phụ trách quản trị công ty 1,900 0.0% 04/02/2025
Võ Văn Tuấn Thành viên Hội đồng Quản trị 1,000 0.0% 26/01/2026
Trần Minh Đợi Trưởng Ban kiểm soát 50 0.0% 26/01/2026
Nguyễn Văn Quang Phó Tổng Giám đốc 26/01/2026
Bùi Phước Tiên Thành viên Hội đồng Quản trị 26/01/2026
Nguyễn Hoàng Nam Thành viên Hội đồng Quản trị 26/01/2026
Hoàng Quốc Hưng Thành viên Ban kiểm soát 26/01/2026
Huỳnh Thị Ngọc Thu Thành viên Ban kiểm soát 26/01/2026
Trần Khắc Chung Chủ tịch Hội đồng Quản trị 10/02/2025
Nguyễn Chơn Cường Kế toán trưởng/Phụ trách Công bố thông tin 26/01/2026
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - Công ty Cổ phần 16,632,000 55.1% 26/01/2026
Nguyễn Lượng Khoa Toàn 2,467,451 8.2% 05/10/2025
Phạm Văn Khoa 1,483,184 6.1% 05/10/2025
Trần Việt Cường 1,365,150 5.7% 05/10/2025
Lê Thị Phương Nga 1,706,382 5.7% 05/10/2025
Nguyễn Thanh Thùy Minh 1,511,500 5.0% 05/10/2025
Trịnh Thị Mai Phương 1,170,230 4.8% 05/10/2025
Trần Ngọc Xuân Trang 1,185,212 3.9% 05/10/2025
Nguyễn Thị Thu 212,945 0.7% 26/01/2026
Nguyễn Công Tài 30,600 0.1% 14/09/2015
Lê Hảo 3,110 0.0% 14/09/2015
Võ Bảo 1,750 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Hữu Nghĩa 1,900 0.0% 05/10/2025
Võ Văn Tuấn 1,000 0.0% 26/01/2026
Bành Mạnh Đức 350 0.0% 05/10/2025
Trần Minh Đợi 50 0.0% 26/01/2026
Huỳnh Văn Bảo 10 0.0% 14/09/2015
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với HRC So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức HRC
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay