HRT
---Công ty Cổ phần Vận tải đường sắt Hà Nội
13,800
▲
0.7%
Cập nhật: 19:47:34 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
-112
P/E
—
P/B
2.17
YoY
22.8%
QoQ
0.4%
2. Khả năng sinh lời
ROE
-1.9%
ROA
-0.7%
Tỷ suất LN gộp
6.5%
Tỷ suất LN ròng
-1.2%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.50
Tổng nợ / Tổng TS
0.60
Thanh toán nhanh
0.89
Thanh toán hiện hành
1.07
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Vận tải Đường sắt Hà Nội (HRT) được thành lập ngày 07/07/2003 với tiền thân là Công ty Vận tải hành khách đường sắt Hà Nội. Công ty chuyên kinh doanh vận tải hành khách và hàng hóa đường sắt. HRT chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ tháng 01/2016. Với mặt bằng đất đai có sẵn, Công ty đã đầu tư hoàn chỉnh văn phòng, nhà xưởng, kho bãi và máy móc thiết bị, tạo điều kiện thuận lợi để phát triển một cách ổn định trong giai đoạn tới.
Lịch sử hình thành
- Ngày 07/07/2003: Công ty Vận tải hành khách đường sắt Hà Nội được thành lập theo quyết định số 03 QĐ/ĐS-TCCB ngày 07/07/2003 của Tổng Công ty Đường sắt Việt Nam;
- Năm 2007: Tiếp nhận Ga Hoàng Mai từ Công ty Vận tải Đường sắt;
- Năm 2008: Chuyển Xí nghiệp đầu máy Hà Nội và Xí nghiệp đầu máy Đà Năng sang Liên hiệp Sức kéo Đường sắt;
- Ngày 17/12/2014: Chuyển đổi thành Công ty TNHH MTV Vận tải đường sắt Hà Nội;
- Ngày 18/01/2016: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Vận tải Đường sắt Hà Nội;
- Ngày 15/09/2016: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 31/10/2024: Huỷ đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM do hợp nhất doanh nghiệp;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Hồng Linh | Phó Tổng Giám đốc | 7,400 | 0.0% | 13/02/2026 |
| Đỗ Văn Hoan | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 7,300 | 0.0% | 13/02/2026 |
| NGUYỄN VIẾT HIỆP | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 6,100 | 0.0% | 04/05/2024 |
| Trần Thị Tú Anh | Trưởng Ban kiểm soát | 4,000 | 0.0% | 13/02/2023 |
| Phan Huy Giang | Phó Tổng Giám đốc | 3,500 | 0.0% | 07/09/2016 |
| Nguyễn Văn Bính | Phó Tổng Giám đốc | 3,400 | 0.0% | 07/09/2016 |
| Lê Minh Tuấn | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 3,400 | 0.0% | 13/02/2023 |
| Phùng Thị Lý Hà | Phó Tổng Giám đốc | 3,000 | 0.0% | 03/03/2025 |
| Vương Khả Sơn | Phó Tổng Giám đốc | 2,500 | 0.0% | 02/07/2019 |
| Lê Trần Hùng | Thành viên Ban kiểm soát | 1,400 | 0.0% | 13/02/2026 |
| Vương Phương Thảo | Thành viên Ban kiểm soát | 1,000 | 0.0% | 13/02/2026 |
| Nguyễn Tiến Hiệp | Phụ trách Công bố thông tin/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 13/02/2023 |
| Tạ Văn Thanh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 12/10/2017 |
| Lương Văn Chiến | Kế toán trưởng | 50 | — | 13/02/2026 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với HRT
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức HRT