HSL

HOSE

Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Thực phẩm Hồng Hà

5,020 ▼ 0.8%
Cập nhật: 18:38:52 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
2
P/E
2,897.99
P/B
0.43
YoY
-100.0%
QoQ
-100.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
0.0%
ROA
0.0%
Tỷ suất LN gộp
3.7%
Tỷ suất LN ròng
6.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.05
Tổng nợ / Tổng TS
0.04
Thanh toán nhanh
14.76
Thanh toán hiện hành
14.77
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
TÀI SẢN NGẮN HẠN 258 248 331 310.03
Tiền và tương đương tiền 15 34 45 70.50
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 57 60 56 34.41
Các khoản phải thu ngắn hạn 183 154 230 204.96
Trả trước cho người bán ngắn hạn 8 0 0 0.04
Hàng tồn kho, ròng 0 0 0 0
Tài sản lưu động khác 2 1 0 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 215 209 133 158.10
Phải thu dài hạn 98 98 59 59
Phải thu dài hạn khác 98 98 59 59
Tài sản cố định 41 14 0 25.09
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn 74 95 74 74.01
Tài sản dài hạn khác 2 2 0 0
Trả trước dài hạn 2 2 0 0
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 472 457 464 468.13
NỢ PHẢI TRẢ 22 16 23 21.06
Nợ ngắn hạn 18 16 22 20.99
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 0 0 0 0
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 7 0 0 0
Nợ dài hạn 4 0 0 0.07
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 4 0 0 0
VỐN CHỦ SỞ HỮU 450 441 442 447.06
Vốn và các quỹ 450 441 442 447.06
Vốn góp của chủ sở hữu 386 386 386 385.67
Cổ phiếu phổ thông 386 386 386 385.67
Quỹ đầu tư và phát triển 4 4 4 4.45
Các quỹ khác 39.75 39.75 0 0
Lãi chưa phân phối 15 7 49 48.10
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 5 4 2 8.85
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 472 457 464 468.13
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 9 27 10 0
Các khoản giảm trừ doanh thu 0 0 0 0
Doanh thu thuần 9 27 10 0
Giá vốn hàng bán 7 27 10 0
Lãi gộp 1 1 0 0
Thu nhập tài chính 3 12 6 5.34
Chi phí tài chính 0 13 4 0.21
Chi phí tiền lãi vay 0 0 0 0
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh 0 0 0 0
Chi phí bán hàng 0 0 0 -0.51
Chi phí quản lý DN 1 1 1 -1.08
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 3 -1 1 3.96
Thu nhập khác 0 7.70 2 0.04
Thu nhập/Chi phí khác 0 0 2 0
Lợi nhuận khác 0 0 0 0.04
LN trước thuế 3 -1 1 4
Chi phí thuế TNDN hiện hành 0 1 3 -4.95
Chi phí thuế TNDN hoãn lại 0 -1.67 -2 0
Lợi nhuận thuần 3 -2 0 -0.95
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 3 -2 0 -0.93
Cổ đông thiểu số 0 0 0 -0.02
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD -106 36 -108 0
Mua sắm TSCĐ 0 0 0 0
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 4 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác 0 -15 5 0
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 40 -29 71 0
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 29 46 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 1 1 1 0
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 41.19 0 0 0
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 7 3 -10 0
Tiền trả các khoản đi vay -6 -6 1 0
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính -0.76 0 0 0
Cổ tức đã trả -1 1 0 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0.41 0 0 0
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ -65 19 11 0
Tiền và tương đương tiền 4 3 -2 0
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 15 34 45 0
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Thực phẩm Hồng Hà (HSL) có tiền thân là Công ty Cổ phần chế biến Nông sản Hồng Hà Sơn La được thành lập vào năm 2015. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất, chế biến và kinh doanh các mặt hàng nông sản và thức ăn chăn nuôi. HSL hiện đang sở hữu nhà máy sản xuất tinh bột sắn có công suất hoạt động là 80 tấn/ngày tại huyện Yên Châu, Sơn La. Ngoài ra, Công ty cũng sở hữu 3 hệ thống sấy công nghệ cao có công suất hoạt động trung bình khoảng 300 tấn/ngày. HSL được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2018.
Lịch sử hình thành
- Ngày 06/01/2015: Công ty Cổ phần chế biến Nông sản Hồng Hà Sơn La được thành lập với vồn điều lệ ban đầu là 4.5 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 5500512492 cấp lần đầu bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Sơn La; - Ngày 30/06/2015: Tăng vốn điều lệ lên 12 tỷ đồng; - Ngày 14/01/2016: Tăng vốn điều lệ lên 84 tỷ đồng; - Ngày 01/11/2016: Tăng vốn điều lệ lên 126 tỷ đồng; - Ngày 26/04/2018: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE); - Ngày 10/05/2018: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE); - Ngày 12/11/2018: Tăng vốn điều lệ lên 157,49 tỷ đồng; - Ngày 25/06/2020: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Thực phẩm Hồng Hà; - Ngày 07/12/2020: Tăng vốn điều lệ lên 171,67 tỷ đồng; - Ngày 07/04/2022: Tăng vốn điều lệ lên 321,67 tỷ đồng; - Ngày 13/09/2022: Tăng vốn điều lệ lên 353,85 tỷ đồng; - Ngày 13/09/2024: Tăng vốn điều lệ lên 382,67 tỷ đồng;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Nguyễn Tuấn Dũng Tổng Giám đốc/Phụ trách Công bố thông tin 1,497,500 3.9% 15/08/2025
Lê Văn Đức Thành viên Hội đồng Quản trị 1,199,000 3.1% 25/08/2025
Nguyễn Việt Linh Thành viên Hội đồng Quản trị 693,400 2.0% 28/03/2024
Trần Ngọc Lan Thành viên Ban kiểm soát 388,300 1.0% 15/08/2025
Nguyễn Tiến Nam Phó Tổng Giám đốc 136,250 0.8% 03/05/2018
Nguyễn Tuấn Cường Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 109,000 0.6% 03/05/2018
HOÀNG THỊ KIM LAN Kế toán trưởng 28/03/2024
Nguyễn Thị Tường An Thành viên Hội đồng Quản trị 26/05/2020
Nguyễn Thị Tuyết Nhung Chủ tịch Hội đồng Quản trị 15/08/2025
Dương Quân Anh Trưởng Ban kiểm soát 09/02/2026
Đặng Quốc Hưng Thành viên Ban kiểm soát 09/02/2026
Nguyễn Văn Quốc Người phụ trách quản trị công ty 13/02/2025
Lê Anh Tuấn Thành viên Hội đồng Quản trị 09/02/2026
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Đỗ Hà Anh 2,406,500 6.2% 05/10/2025
Ogiwara Kotaro 786,000 5.0% 25/08/2025
Nguyễn Tuấn Tú 1,450,000 4.5% 05/10/2025
Võ Thanh Hoài 1,350,000 4.2% 05/10/2025
Phạm Thanh Lâm 1,300,000 4.0% 05/10/2025
Hoàng Thị Mai Anh 1,275,000 4.0% 05/10/2025
Nguyễn Tuấn Dũng 1,497,500 3.9% 05/10/2025
Nguyễn Đình Quân 1,200,000 3.7% 05/10/2025
Nguyễn Xuân Giáp 630,425 3.7% 25/08/2025
Nguyễn Thị Hường 450,000 3.6% 25/08/2025
Lê Văn Đức 1,199,000 3.1% 05/10/2025
Nguyễn Thị Thùy Dương 925,000 2.9% 05/10/2025
Nguyễn Việt Linh 693,400 2.0% 05/10/2025
Dương Quỳnh Hoa 204,375 1.2% 25/08/2025
Trần Ngọc Lan 388,300 1.1% 14/08/2024
Lê Thị Khuyên 390,895 1.0% 05/10/2025
Nguyễn Tiến Nam 136,250 0.8% 05/10/2025
Bùi Quý Ba 109,000 0.6% 05/10/2025
Nguyễn Tuấn Cường 109,000 0.6% 05/10/2025
Nguyễn Anh Dũng 68,125 0.4% 05/10/2025
Đỗ Lê Oanh 68,125 0.4% 05/10/2025
Lê Thị Nam 27,250 0.2% 05/10/2025
Bùi Minh Huệ 681 0.0% 05/10/2025
Lê Thị Thùy Dương 136 0.0% 05/10/2025
Vũ Thị Nguyệt 136 0.0% 05/10/2025
Vũ Thị Tâm 136 0.0% 05/10/2025
Tên đơn vị Loại hình Tỷ lệ sở hữu (%)
Công ty CP Nông Lâm Nghiệp Hồng Hà công ty con 98.0%
Công ty TNHH Nông Sản Ngọc Lặc Xanh công ty con 100.0%
Công ty CP Nông Lâm Nghiệp Hồng Hà công ty liên kết 98.0%
Công ty TNHH Nông Sản Ngọc Lặc Xanh công ty liên kết 100.0%
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với HSL So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức HSL
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay