HSM
UPCOMTổng Công ty Cổ phần Dệt May Hà Nội
6,900
▲
15.0%
Cập nhật: 12:28:08 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
525
P/E
13.13
P/B
0.36
YoY
14.8%
QoQ
9.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
2.7%
ROA
0.9%
Tỷ suất LN gộp
12.1%
Tỷ suất LN ròng
1.1%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.92
Tổng nợ / Tổng TS
0.66
Thanh toán nhanh
0.60
Thanh toán hiện hành
1.10
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 487 | 532 | 479 | 387 | 482.24 |
| Tiền và tương đương tiền | 54 | 86 | 60 | 38 | 60 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 145 | 135 | 134 | 124 | 164.21 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 49 | 50 | 22 | 20 | 40.89 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 10 | 24 | 7 | 10 | 10.28 |
| Hàng tồn kho, ròng | 225 | 245 | 248 | 190 | 214.64 |
| Tài sản lưu động khác | 13 | 16 | 15 | 14 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 718 | 701 | 691 | 683 | 672.55 |
| Phải thu dài hạn | 14 | 14 | 14 | 13 | 13.22 |
| Phải thu dài hạn khác | 14 | 14 | 14 | 13 | 13.22 |
| Tài sản cố định | 593 | 577 | 569 | 564 | 550.48 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 11 | 12 | 11 | 11 | 10.23 |
| Tài sản dài hạn khác | 101 | 99 | 96 | 94 | 24 |
| Trả trước dài hạn | 101 | 99 | 96 | 94 | 92.95 |
| Lợi thế thương mại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,205 | 1,233 | 1,170 | 1,070 | 1,154.79 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 826 | 840 | 783 | 679 | 759.35 |
| Nợ ngắn hạn | 514 | 500 | 448 | 346 | 438.67 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 4 | 3 | 3 | 1 | 2.14 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 319 | 275 | 282 | 210 | 301.18 |
| Nợ dài hạn | 312 | 340 | 335 | 333 | 320.67 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 306 | 334 | 328 | 327 | 316.21 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 379 | 393 | 387 | 391 | 395.44 |
| Vốn và các quỹ | 379 | 393 | 387 | 391 | 395.44 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 205 | 205 | 205 | 205 | 205 |
| Cổ phiếu phổ thông | 205 | 205 | 205 | 205 | 205 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 139 | 133 | 134 | 134 | 133.58 |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi chưa phân phối | -169 | -150 | -157 | -153 | -149.90 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 65 | 67 | 65 | 66 | 67.29 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,205 | 1,233 | 1,170 | 1,070 | 1,154.79 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 301 | 295 | 281 | 317 | 345.24 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 2 | 4 | 5 | 3 | -1.93 |
| Doanh thu thuần | 299 | 291 | 276 | 315 | 343.32 |
| Giá vốn hàng bán | 264 | 253 | 241 | 273 | -310.78 |
| Lãi gộp | 35 | 38 | 35 | 42 | 32.54 |
| Thu nhập tài chính | 4 | 4 | 4 | 3 | 3.48 |
| Chi phí tài chính | 23 | 11 | 16 | 10 | -9.19 |
| Chi phí tiền lãi vay | 8 | 8 | 8 | 7 | -7.55 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | -0.09 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí bán hàng | 6 | 10 | 8 | 9 | -7.93 |
| Chi phí quản lý DN | 14 | 12 | 17 | 21 | -14.70 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -4 | 8 | -2 | 5 | 4.21 |
| Thu nhập khác | 5 | 1 | 1 | 1 | 2.35 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 1 | 0 | 0 | 2 | -0.71 |
| Lợi nhuận khác | 4 | 0 | 1 | -1 | 1.64 |
| LN trước thuế | 0 | 8 | -1 | 4 | 5.84 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 1 | 1 | 1 | 1 | -1.39 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | -0.28 | 0 | 0.04 | 0 | 0.01 |
| Lợi nhuận thuần | -1 | 8 | -2 | 3 | 4.47 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -2 | 6 | -1 | 3 | 2.77 |
| Cổ đông thiểu số | 1 | 2 | -1 | 0 | 1.70 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -136 | 52 | -27 | 41 | -7.95 |
| Mua sắm TSCĐ | -3 | -4 | -6 | -13 | -8.94 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 2 | 0 | 0 | 1 | 0.36 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -19 | -8 | -6 | 0 | -53 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 21 | 10 | 15 | 16 | 8 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 2 | 1 | 2 | 1 | 0.40 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -0.78 | 0 | 0 | -53.19 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 176 | 154 | 166 | 154 | 199.18 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -86 | -173 | -169 | -222 | -115.40 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.35 |
| Cổ tức đã trả | -1 | 0 | -2 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -18.88 | 0 | 0 | 83.44 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -38 | 32 | -26 | -22 | 22.30 |
| Tiền và tương đương tiền | 22 | 36 | 29 | 31 | 37.63 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.07 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 54 | 86 | 60 | 38 | 60 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Tổng Công ty Cổ phần Dệt May Hà Nội (HSM) có tiền thân là Nhà máy sợi Hà Nội, được thành lập vào năm 1984. Tổng Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất, thương mại, và xuất nhập khẩu các mặt hàng hàng dệt may. HSM chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2008. Tổng Công ty hiện có năng lực suất xuất 36.000 tấn sợi/năm, 2.500 tấn sản phẩm dệt/năm, 1.850 tấn khăn/năm (tương đương với khoảng 13,2 triệu chiếc) và 26 triệu sản phẩm may mặc/năm. HSM được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 04/2018.
Lịch sử hình thành
- Ngày 07/04/1978: Ký kết hợp đồng xây dựng giữa TECHNO – IMPORT VIETNAM và hãng UNIONMATEX;
- Tháng 02/1979: Công trình được khởi công xây dựng;
- Ngày 21/11/1984: Nhà máy Sợi Hà Nội chính thức đi vào hoạt động;
- Ngày 30/04/1991: Đổi tên Nhà máy Sợi Hà Nội thành Xí nghiệp Liên Hợp Sợi
- Dệt Kim Hà Nội. Tên giao dịch quốc tế: HANOSIMEX;
- Ngày 19/06/1995: Đổi tên Xí nghiệp Liên hợp Sợi
- Dệt Kim Hà Nội thành Công ty Dệt Hà Nội;
- Ngày 28/02/2000: Đổi tên Công ty Dệt Hà Nội thành Công ty Dệt May Hà Nội;
- 2000 đến 2005: Là giai đoạn tiếp tục phát triển không ngừng trong xu thế hội nhập kinh tế quốc tế, chuyển đổi mô hình doanh nghiệp và mở rộng hoạt động kinh doanh;
- 2005 đến nay: Tập trung cho việc triển khai thực hiện mô hình “Công ty mẹ
- Công ty con ” và thực hiện cổ phần hoá các Công ty thành viên;
- Tháng 12/2007: Tiến hành đại hội cổ đông để thực hiện chủ trương đổi mới doanh nghiệp của Chính phủ và chuyển thành Tổng công ty cổ phần dệt may Hà Nội (Nhà nước giữ 57% vốn điều lệ), hoạt động từ 01-01-2008;
- Ngày 03/11/2010: Trở thành công ty đại chúng;
- Tháng 05/2013: Tổng Công ty Cổ phần dệt may Hà Nội gồm: 13 đơn vị thành viên với năng lực sản xuất mỗi năm khoảng: Sợi các loại: 21.000 tấn/năm (sợi xe: 1.300 tấn); Vải dệt kim: 2.600 tấn; Quần áo dệt kim: 13 triệu SP/năm; Khăn bông các loại: 13 triệu chiếc (Tương đương 2.000 tấn/năm);
- Ngày 19/04/2018: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Trí Sơn | Giám đốc điều hành | 10,000 | 0.0% | 01/08/2025 |
| HỒ LÊ HÙNG | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 2,000 | 0.0% | 01/08/2025 |
| Trần Hữu Phong | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 28/12/2023 |
| Lý Như Hải | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 28/12/2023 |
| Lê Thị Thu Hường | Kế toán trưởng | — | — | 01/08/2025 |
| Đỗ Minh Sơn | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 01/08/2025 |
| LÊ THỊ BÍCH NGỌC | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 28/12/2023 |
| Nguyễn Song Hải | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 06/02/2026 |
| Trần Viết Khương | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 28/12/2023 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ Phần May Hải Phòng - Hanosimex | công ty con | 60.2% |
| Công ty Cổ Phần Thời Trang Hanosimex | công ty con | 65.0% |
| Công ty Cổ Phần Dệt Kim Hanosimex | công ty con | 51.3% |
| Công ty Cổ phần Dệt Hà Đông Hanosimex | công ty con | 53.2% |
| Công ty Cổ Phần Thương Mại Hải Phòng - Hanosimex | công ty con | 51.1% |
| Công ty Cổ Phần Coffee Indochine | công ty liên kết | 33.4% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với HSM
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức HSM