HSP
UPCOMCông ty Cổ phần Sơn Tổng hợp Hà Nội
14,500
0.0%
Cập nhật: 18:52:44 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
1,550
P/E
9.36
P/B
0.88
YoY
-12.6%
QoQ
-4.8%
2. Khả năng sinh lời
ROE
9.4%
ROA
8.0%
Tỷ suất LN gộp
16.1%
Tỷ suất LN ròng
4.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.15
Tổng nợ / Tổng TS
0.13
Thanh toán nhanh
4.10
Thanh toán hiện hành
7.02
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 222 | 204 | 203 | 206.50 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 80 | 57 | 45 | 45.34 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 47 | 47 | 58 | 58 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 36 | 25 | 40 | 17.47 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0 | 0 | 1 | 0.41 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 59 | 74 | 60 | 85 | — |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 19 | 19 | 21 | 20.23 | — |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | 0 | — | — | — |
| Tài sản cố định | 18 | 18 | 20 | 19.26 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 1 | 1 | 1 | — | — |
| Trả trước dài hạn | 1 | 1 | 1 | 0.97 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 241 | 223 | 224 | 226.72 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 40 | 37 | 33 | 29.43 | — |
| Nợ ngắn hạn | 40 | 37 | 33 | 29.43 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 2 | 6 | 1 | 2.76 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 201 | 186 | 191 | 197.29 | — |
| Vốn và các quỹ | 201 | 186 | 191 | 197.29 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 120 | 120 | 120 | 120.27 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 120 | 120 | 120 | 120.27 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 38 | 38 | 38 | 38.15 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 25 | 9 | 14 | 20.47 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 241 | 223 | 224 | 226.72 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 100 | 126 | 120 | 116.75 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 12 | 8 | -10.15 | — |
| Doanh thu thuần | 100 | 114 | 112 | 106.59 | — |
| Giá vốn hàng bán | 85 | 97 | 96 | -86.14 | — |
| Lãi gộp | 15 | 18 | 16 | 20.45 | — |
| Thu nhập tài chính | 1 | 0 | 1 | 0.74 | — |
| Chi phí tài chính | 1 | 1 | 1 | -0.82 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | -1.01 | 1.01 | 0 | -0.82 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 3 | 5 | 2 | -7.12 | — |
| Chi phí quản lý DN | 5 | 7 | 7 | -8.59 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 6 | 6 | 7 | 4.65 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0.03 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | -0.06 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | -0.04 | — |
| LN trước thuế | 6 | 6 | 7 | 4.62 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 1 | 1 | 1 | -0.98 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 5 | 5 | 5 | 3.64 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 5 | 5 | 5 | 3.64 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 10.78 | 7 | -7 | 0.32 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | -1 | 1 | -0.04 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -58 | -52 | 52 | -27 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 52 | 25 | -25 | 27 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0.92 | 1 | -1 | 0 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -5.08 | 0 | 0 | -0.04 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | -19 | 19 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 5.70 | -38 | 38 | 0.28 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 63.11 | 12 | -12 | 45.06 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 68.82 | 52 | 0 | 45.34 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Sơn Tổng hợp Hà Nội (HSP) được cổ phần hóa ngày 1/1/2006 từ Công ty Sơn tổng hợp Hà Nội, thuộc Tổng công ty Hoá chất Việt Nam - Bộ Công nghiệp, vốn là một Công ty sản xuất sơn đầu ngành của Việt Nam thành lập từ năm 1970. Từ năm 1997, Sơn Đại Bàng hợp tác với các hãng sơn hàng đầu thế giới như: PPG (Mỹ), KAWAKAMI & MITSUI (Nhật Bản) và đã đưa ra các sản phẩm đạt chất lượng quốc tế. Bên cạnh các sản phẩm sơn truyền thống: sơn Alkyd, sơn Alkyd Melamin, CTCP Sơn Tổng hợp Hà Nội còn sản xuất sơn trang trí và bảo vệ cho các công trình xây dựng dân dụng. HSP đã góp phần xây dựng và hoàn thiện như: Đường sắt Yên Viên - Phả Lại - Hạ Long - Cái Lân; Hầm đường bộ qua đèo Hải Vân, Cầu Thanh Trì, Đường mòn Hồ Chí Minh; Sân vận động Quốc Gia Mỹ Đình; Thủy điện Nậm Chiến 2; Thủy điện Sử Pán 2... Ngày 30/03/2020, HSP chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Ngày 01/09/1970: Tiền thân của CTCP Sơn tổng hợp Hà Nội là công ty Sơn tổng hợp Hà Nội trực thuộc tổng công ty Hóa chất Việt Nam được thành lập.
- Năm 1993: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Sơn Tổng hợp Hà Nội và hoạt động theo mô hình doanh nghiệp Nhà nước.
- Ngày 1/1/2006: công ty chính thức hoạt động dưới mô hình công ty cổ phần với số vốn điều lệ ban đầu là 23 tỷ đồng.
- Ngày 14/06/2007: Tăng vốn điều lệ lên 48.61 tỷ đồng.
- Ngày 25/4/2008: Công ty trở thành 1 trong những thành viên đầu tiên của Hiệp hội Sơn
- Mực in Việt Nam.
- Ngày 14/08/2007: Chấp thuận trở thành Công ty đại chúng.
- Ngày 15/05/2008: Tăng vốn điều lệ lên 60.92 tỷ đồng.
- Ngày 12/03/2009: Tăng vốn điều lệ lên 80.94 tỷ đồng.
- Ngày 20/05/2009: Tăng vốn điều lệ lên 83.27 tỷ đồng.
- Ngày 18/10/2016: Tăng vốn điều lệ lên 120.27 tỷ đồng.
- Ngày 30/03/2020: Chính thức giao dịch trên thị trường UPCoM.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| NGUYỄN NGỌC ANH | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 583,980 | 4.9% | 27/09/2024 |
| Nguyễn Thiện Ái | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 199,818 | 1.7% | 27/09/2024 |
| Nguyễn Xuân Cương | Thành viên Hội đồng Quản trị | 110,608 | 0.9% | 27/09/2024 |
| Trần Thế Giang | Kế toán trưởng | 45,417 | 0.4% | 30/10/2024 |
| Nguyễn Mạnh Đức | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 40,000 | 0.3% | 27/09/2024 |
| Nguyễn Minh Đức | Trưởng Ban kiểm soát | 6,793 | 0.1% | 27/09/2024 |
| Nguyễn Thị Hồng Hạnh | Thành viên Ban kiểm soát | 4,270 | 0.0% | 20/04/2023 |
| Phạm Thị Huyền | Thành viên Ban kiểm soát | 1,000 | 0.0% | 27/09/2024 |
| Trịnh Lê Minh | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 27/09/2024 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với HSP
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức HSP