HT1
HOSECông ty Cổ phần Xi măng VICEM Hà Tiên
15,400
▲
1.0%
Cập nhật: 23:45:38 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
718
P/E
21.45
P/B
1.15
YoY
7.4%
QoQ
6.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
5.5%
ROA
3.5%
Tỷ suất LN gộp
12.3%
Tỷ suất LN ròng
3.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.49
Tổng nợ / Tổng TS
0.33
Thanh toán nhanh
0.34
Thanh toán hiện hành
0.67
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 1,891 | 2,036 | 2,132 | 1,657.31 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 657 | 902 | 792 | 518.18 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 17 | 17 | 18 | 17.73 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 562 | 342 | 558 | 308.39 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 271 | 53 | 281 | 74.12 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 614 | 693 | 670 | 692.97 | — |
| Tài sản lưu động khác | 40 | 81 | 94 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 6,159 | 6,059 | 6,005 | 5,943.03 | — |
| Phải thu dài hạn | 24 | 25 | 25 | 26.80 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 24 | 25 | 25 | 26.80 | — |
| Tài sản cố định | 4,932 | 4,797 | 4,654 | 4,545.79 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 36 | 36 | 33 | 32.02 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 623 | 624 | 639 | 56 | — |
| Trả trước dài hạn | 508 | 503 | 508 | 529.24 | — |
| Lợi thế thương mại | 0 | 0 | 0 | 0.03 | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 8,050 | 8,095 | 8,137 | 7,600.35 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 3,184 | 3,139 | 3,134 | 2,511.54 | — |
| Nợ ngắn hạn | 3,162 | 3,117 | 3,111 | 2,460.08 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 58 | 68 | 61 | 120.47 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 1,506 | 1,083 | 1,103 | 589.34 | — |
| Nợ dài hạn | 21 | 22 | 22 | 51.46 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 28.43 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 4,866 | 4,956 | 5,004 | 5,088.81 | — |
| Vốn và các quỹ | 4,866 | 4,956 | 5,004 | 5,088.81 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 3,816 | 3,816 | 3,816 | 3,815.90 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 3,816 | 3,816 | 3,816 | 3,815.90 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 918 | 918 | 918 | 918.35 | — |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lãi chưa phân phối | 51 | 141 | 189 | 273.73 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 10 | 10 | 10 | 9.95 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 8,050 | 8,095 | 8,137 | 7,600.35 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 1,703 | 2,098 | 2,037 | 2,125.03 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 116 | 167 | 171 | -145.26 | — |
| Doanh thu thuần | 1,587 | 1,931 | 1,867 | 1,979.77 | — |
| Giá vốn hàng bán | 1,452 | 1,660 | 1,626 | -1,706.27 | — |
| Lãi gộp | 135 | 271 | 241 | 273.50 | — |
| Thu nhập tài chính | 4 | 5 | 8 | 6.69 | — |
| Chi phí tài chính | 21 | 23 | 24 | -20.36 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 14 | 11 | 10 | -7.40 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí bán hàng | 42 | 48 | 46 | -60.12 | — |
| Chi phí quản lý DN | 70 | 66 | 70 | -93.09 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 5 | 138 | 109 | 106.61 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 1 | 0 | 2.69 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 4 | 10 | 3 | 6.44 | — |
| Lợi nhuận khác | -4 | -10 | -3 | 9.13 | — |
| LN trước thuế | 2 | 128 | 105 | 115.74 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 4 | 22 | 21 | -29.61 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 7 | -7 | -2 | -1.10 | — |
| Lợi nhuận thuần | -9 | 112 | 86 | 85.02 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -9 | 112 | 86 | 84.92 | — |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0.10 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -156 | 687 | -50 | 316.25 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -33 | -25 | -85 | -75.58 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 3.14 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | -1 | -0.16 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 3 | 6 | 5 | 6.03 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -30.31 | 0 | 0 | -66.56 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 988 | 641 | 1,018 | 321.21 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -993 | -1,064 | -998 | -806.73 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | -38.15 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -5.17 | 0 | 0 | -523.67 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -192 | 245 | -110 | -273.98 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 188 | 311 | 249 | 792.37 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | -0.21 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 657 | 902 | 792 | 518.18 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Xi măng VICEM Hà Tiên (HT1) có tiền thân là Nhà máy Xi măng Hà Tiên được khởi công xây dựng từ năm 1960. Công ty chuyên sản xuất và kinh doanh Clinker CPC50, clinker bền sulfat, Xi măng PCB40, Xi măng hỗn hợp PCB40, Xi măng MS-PCB40, Xi măng xá và jumbo. HT1 giữ vị thế là đơn vị sản xuất xi măng hàng đầu tại thị trường phía Nam Việt Nam. Công ty có 05 đơn vị sản xuất xi măng gồm có 02 nhà máy sản xuất clinker, xi măng và 03 trạm nghiền xi măng với nhiệm vụ sản xuất, cung cấp và phân phối xi măng cho các tỉnh, thành ở phía Nam, Đông Nam Bộ, Tây Nam Bộ, Tây Nguyên, Duyên hải Nam Trung Bộ đến Mũi Cà Mau. HT1 được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2007.
Lịch sử hình thành
- Năm 1960: Tiền thân là Nhà máy Xi măng Hà Tiên được khởi công xây dựng;
- Ngày 21/03/1964: Nhà máy Xi măng Hà Tiên đi vào hoạt động;
- Năm 1993: Tách thành Nhà máy Xi măng Hà Tiên 2 (Cơ sở sản xuất tại Kiên Lương) và Nhà máy Xi măng Hà Tiên 1 (cơ sở sản xuất tại Thủ Đức
- thành phố Hồ Chí Minh);
- Năm 1994: Nhà máy Xi măng Hà Tiên 1 đổi tên thành Công ty Xi măng Hà Tiên 1;
- Ngày 18/01/2007: Chính thức hoạt động theo mô hình cổ phần với vốn điều lệ là 870 tỷ đồng;
- Ngày 13/11/2007: Cổ phiếu của công ty chính thức được giao dịch trên sàn HOSE;
- Ngày 20/12/2013: Công ty phát hành thêm cổ phiếu, tăng vốn điều lệ lên 1.200 tỷ đồng;
- Năm 2014: Tăng vốn điều lệ lên 3.180 tỷ đồng;
- Ngày 06/05/2022: Đổi tên Công ty Cổ phần Xi măng VICEM Hà Tiên;
- Ngày 12/12/2022: Tăng vốn điều lệ lên 3.815 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Văn Chuyền | Thành viên Hội đồng Quản trị | 3,630,000 | 1.0% | 02/02/2026 |
| Phạm Đình Nhật Cường | Phó Tổng Giám đốc | 2,268 | 0.0% | 14/09/2015 |
| Trần Thị Bích Thủy | Thành viên Ban kiểm soát | 3,924 | — | 01/02/2024 |
| Nguyễn Thanh Phúc | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 02/08/2024 |
| Lưu Đình Cường | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 05/08/2024 |
| Đinh Quang Dũng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 28/11/2025 |
| Hoàng Cảnh Nguyễn | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 02/02/2026 |
| Phan Xuân Hiệu | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 02/02/2026 |
| Bùi Nguyên Quỳnh | Kế toán trưởng/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 02/02/2026 |
| Phạm Kiến Phương | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 02/02/2026 |
| Lê Thị Thu Thủy | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 02/02/2026 |
| Trung Thị Tâm Thanh | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 02/02/2026 |
| Nguyễn Văn Lập | Thành viên Hội đồng Quản trị | 4,260 | — | 11/02/2026 |
| Đặng Thị Phương Thơ | Người phụ trách quản trị công ty/Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 21/12/2022 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với HT1
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức HT1