HTC
HNXCông ty Cổ phần Thương mại Hóc Môn
44,700
▼
9.9%
Cập nhật: 17:32:27 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,718
P/E
26.01
P/B
2.46
YoY
2.6%
QoQ
13.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
9.4%
ROA
4.8%
Tỷ suất LN gộp
13.8%
Tỷ suất LN ròng
2.9%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1
Tổng nợ / Tổng TS
0.50
Thanh toán nhanh
0.98
Thanh toán hiện hành
1.58
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 285 | 297 | 286 | 310 | 321.03 |
| Tiền và tương đương tiền | 32 | 23 | 26 | 29 | 29.03 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 147 | 141 | 141 | 144 | 144.05 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 23 | 26 | 30 | 26 | 25.95 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 3 | 5 | 9 | 6 | 7.59 |
| Hàng tồn kho, ròng | 74 | 98 | 83 | 105 | 113.97 |
| Tài sản lưu động khác | 8 | 8 | 6 | 6 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 317 | 296 | 291 | 286 | 277.54 |
| Phải thu dài hạn | 7 | 8 | 8 | 8 | 7.61 |
| Phải thu dài hạn khác | 7 | 8 | 8 | 8 | 7.61 |
| Tài sản cố định | 76 | 75 | 74 | 74 | 73.15 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 21 | 21 | 21 | 21 | 20.22 |
| Đầu tư dài hạn | 59 | 60 | 60 | 61 | 61.25 |
| Tài sản dài hạn khác | 14 | 14 | 13 | 13 | 0.88 |
| Trả trước dài hạn | 12 | 13 | 12 | 12 | 10.98 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 602 | 593 | 577 | 596 | 598.58 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 299 | 291 | 280 | 290 | 299.25 |
| Nợ ngắn hạn | 200 | 192 | 181 | 190 | 203.18 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 92 | 86 | 87 | 91 | 78.71 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 58 | 64 | 47 | 57 | 64.50 |
| Nợ dài hạn | 99 | 99 | 99 | 99 | 96.06 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 303 | 302 | 298 | 306 | 299.33 |
| Vốn và các quỹ | 291 | 289 | 285 | 294 | 286.82 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 165 | 165 | 165 | 165 | 165 |
| Cổ phiếu phổ thông | 165 | 165 | 165 | 165 | 165 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 67 | 68 | 68 | 68 | 68.30 |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi chưa phân phối | 58 | 56 | 52 | 60 | 53.52 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 12.51 | 12.51 | 12.51 | 12.51 | 12.51 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 602 | 593 | 577 | 596 | 598.58 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 262 | 246 | 252 | 238 | 268.86 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 262 | 246 | 252 | 238 | 268.86 |
| Giá vốn hàng bán | 225 | 212 | 218 | 204 | -231.94 |
| Lãi gộp | 37 | 34 | 34 | 34 | 36.92 |
| Thu nhập tài chính | 2 | 2 | 4 | 2 | 2.02 |
| Chi phí tài chính | 0 | 1 | 1 | 1 | -0.60 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 1 | 1 | 1 | -0.60 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 1 | 0 | 0 | 1 | 0.69 |
| Chi phí bán hàng | 15 | 14 | 13 | 14 | -14.82 |
| Chi phí quản lý DN | 13 | 12 | 15 | 11 | -17.70 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 11 | 10 | 9 | 10 | 6.50 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.40 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.40 |
| LN trước thuế | 11 | 10 | 9 | 10 | 6.90 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 2 | 2 | 2 | 2 | -2.49 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.06 |
| Lợi nhuận thuần | 9 | 8 | 7 | 9 | 4.35 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 9 | 8 | 7 | 9 | 4.35 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -1.28 | -15.24 | 21.37 | 3.40 | 0 |
| Mua sắm TSCĐ | -1.05 | -0.89 | -0.55 | -4.52 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -35.11 | -21.90 | -66.94 | -19.21 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 19.23 | 27.85 | 66.28 | 16.84 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 8.26 | 0.29 | 6.13 | 0.83 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -8.67 | 5.35 | 4.92 | -6.06 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 188.70 | 160.50 | 169.50 | 168.50 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -167.50 | -154.73 | -186.67 | -158 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | -4.95 | -4.95 | -6.73 | -4.92 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 16.25 | 0.82 | -23.90 | 5.58 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 6.30 | -9.07 | 2.39 | 2.92 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền | 26.13 | 18.36 | 23.35 | 25.74 | 0 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 32.43 | 9.28 | 25.74 | 28.66 | 0 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Thương mại Hóc Môn (HTC), tiền thân là Xí nghiệp Đại lý Cung ứng Vật tư Tổng hợp Huyện Hóc Môn được thành lập năm 1979. Năm 2001 công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là kinh doanh xăng dầu với mạng lưới bán lẻ gồm 13 cửa hàng xăng dầu trực thuộc và 16 đại lý bán lẻ xăng dầu. Công ty đang quản lý và kinh doanh Chợ đầu mối nông sản Thực phẩm Hóc Môn là 1 trong 3 chợ đầu mối của thành phố. Ngoài ra, Công ty quản lý và khai thác lò giết mổ gia súc trung tâm với diện tích 6.500 m2, với quy trình giết mổ treo công suất 1.000 con/ngày đảm bảo đúng quy trình và vệ sinh an toàn thực phẩm. Ngày 07/05/2010, HTC chính thức giao dịch trên Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX)
Lịch sử hình thành
- Năm 1979: Tiền thân của công ty Cổ phần Thương mại Hóc Môn là Xí nghiệp Đại lý Cung ứng Vật tư Tổng hợp Huyện Hóc Môn được hình thành.
- Ngày 12/03/1985: Xí nghiệp được chuyển đổi thành Công ty Vật tư Tổng hợp Huyện Hóc Môn.
- Ngày 20/03/1998: Công ty Thương mại
- Đầu tư Tổng hợp Huyện Hóc Môn được thành lập trên cơ sở sáp nhập Công ty Thương mại
- Dịch vụ Huyện Hóc Môn vào Công ty Vật tư Tổng hợp Huyện Hóc Môn.
- Ngày 14/11/2001: Công ty Thương mại
- Đầu tư Tổng hợp Huyện Hóc Môn chính thức chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Thương mại Hóc Môn với vốn điều lệ ban đầu là 14 tỷ đồng.
- Ngày 04/09/2007: Công ty tăng vốn điều lệ lên 17,5 tỷ đồng.
- Ngày 17/11/2009: Tăng vốn điều lệ lên 35 tỷ đồng.
- Ngày 07/05/2010: Cổ phiếu của công ty được niêm yết và giao dịch trên sàn HNX.
- Năm 2011: Công ty tăng vốn điều lệ lên 52,5 tỷ đồng.
- Ngày 17/03/2017: Tăng vốn điều lệ lên 110 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Lê Văn Mỵ | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 1,683,090 | 10.2% | 13/08/2025 |
| Nguyễn Tiến Dũng | Phó Tổng Giám đốc | 260,415 | 1.6% | 17/09/2024 |
| Nguyễn Ngọc Thảo | Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 155,355 | 0.9% | 13/08/2025 |
| Tô Văn Liêm | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 106,605 | 0.7% | 13/08/2025 |
| Kiều Công Tâm | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 70,230 | 0.4% | 21/01/2026 |
| Lê Văn Tèo | Trưởng Ban kiểm soát | 37,750 | 0.2% | 09/05/2023 |
| Nguyễn Thị Thúy Hồng | Phó Tổng Giám đốc | 18,750 | 0.1% | 16/12/2022 |
| Trần Công Tâm | Thành viên Ban kiểm soát | 8,930 | 0.1% | 14/09/2015 |
| Phan Thị Hồng Phúc | Kế toán trưởng/Trưởng phòng Tài chính - Kế toán | 8,430 | 0.1% | 13/08/2025 |
| Bùi Tuấn Ngọc | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 28/04/2017 |
| Nguyễn Danh Hùng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 28/04/2017 |
| Nguyễn Thị Hương Giang | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 28/01/2021 |
| Phạm Hoàng Liêm | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 13/08/2025 |
| Nguyễn Trần Trọng Nghĩa | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 10/01/2026 |
| Nguyễn Thị Thanh Tuyền | Phụ trách Công bố thông tin/Người phụ trách quản trị công ty | 30 | — | 19/10/2022 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty TNHH Quản Lý Và Kinh Doanh Chợ Đầu Mối Nông Sản Thực Phẩm Hóc Môn | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ Phần Chế Biến Thực Phẩm Hóc Môn | công ty liên kết | 35.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với HTC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức HTC