HTG
HOSETổng Công ty Cổ phần Dệt may Hòa Thọ
41,750
▼
0.6%
Cập nhật: 22:02:55 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
8,778
P/E
4.76
P/B
1.35
YoY
-1.8%
QoQ
-13.9%
2. Khả năng sinh lời
ROE
30.2%
ROA
9.7%
Tỷ suất LN gộp
11.7%
Tỷ suất LN ròng
6.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
2.36
Tổng nợ / Tổng TS
0.70
Thanh toán nhanh
0.79
Thanh toán hiện hành
1.18
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 1,990 | 2,368 | 2,729 | 2,745.13 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 405 | 525 | 823 | 406.32 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 236 | 308 | 548 | 780.80 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 616 | 633 | 673 | 651.56 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 48 | 11 | 62 | 8.27 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 651 | 845 | 619 | 845.72 | — |
| Tài sản lưu động khác | 82 | 58 | 66 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 807 | 773 | 757 | 992.64 | — |
| Phải thu dài hạn | 3 | 2 | 2 | 0.96 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 1 | 1 | 1 | 0.96 | — |
| Tài sản cố định | 730 | 704 | 685 | 670.31 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 28 | 20 | 20 | 95.59 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 43 | 44 | 41 | 6.90 | — |
| Trả trước dài hạn | 43 | 43 | 41 | 41.99 | — |
| Lợi thế thương mại | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 2,798 | 3,141 | 3,487 | 3,737.77 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 1,817 | 2,073 | 2,337 | 2,625.26 | — |
| Nợ ngắn hạn | 1,607 | 1,863 | 2,125 | 2,332.74 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 8 | 8 | 10 | 7.25 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 929 | 1,058 | 1,226 | 1,374.99 | — |
| Nợ dài hạn | 210 | 210 | 212 | 292.51 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 209 | 210 | 211 | 291.73 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 981 | 1,068 | 1,149 | 1,112.51 | — |
| Vốn và các quỹ | 981 | 1,068 | 1,149 | 1,112.51 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 360 | 360 | 360 | 360.03 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 360 | 360 | 360 | 360.03 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 217 | 259 | 259 | 259.18 | — |
| Các quỹ khác | 5.09 | 5.09 | 5.09 | 5.09 | — |
| Lãi chưa phân phối | 357 | 403 | 481 | 443.96 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 41 | 42 | 44 | 44.25 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 2,798 | 3,141 | 3,487 | 3,737.77 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 1,278 | 1,310 | 1,518 | 1,306.97 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | -0.03 | — |
| Doanh thu thuần | 1,278 | 1,309 | 1,518 | 1,306.94 | — |
| Giá vốn hàng bán | 1,149 | 1,093 | 1,361 | -1,177.83 | — |
| Lãi gộp | 128 | 216 | 157 | 129.11 | — |
| Thu nhập tài chính | 23 | 32 | 31 | 27.72 | — |
| Chi phí tài chính | 14 | 23 | 14 | -21.48 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 10 | 12 | 12 | -16.88 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 1 | 1 | 0 | 0.16 | — |
| Chi phí bán hàng | 20 | 22 | 28 | -25.53 | — |
| Chi phí quản lý DN | 50 | 45 | 52 | -45.05 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 68 | 159 | 94 | 64.93 | — |
| Thu nhập khác | 3 | 3 | 5 | 5.02 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 1 | 0 | 0 | -0.43 | — |
| Lợi nhuận khác | 2 | 3 | 5 | 4.59 | — |
| LN trước thuế | 70 | 162 | 99 | 69.52 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 11 | 33 | 16 | -17.94 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 2 | -1 | 1 | 1.56 | — |
| Lợi nhuận thuần | 58 | 130 | 81 | 53.14 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 56 | 129 | 79 | 53.03 | — |
| Cổ đông thiểu số | 2 | 1 | 3 | 0.11 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 57 | 62 | 387 | -182.85 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -32 | -11 | -24 | -178.87 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 1 | 4.55 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -78 | -269 | -241 | -577.09 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 88 | 205 | 2 | 270.11 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 1 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 6 | 9 | 5 | 16.23 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -15.23 | 0 | 0 | -465.06 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 1,018 | 1,120 | 1,038 | 1,342.21 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -1,015 | -998 | -868 | -1,111.68 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | -107 | -1 | 0 | -0.01 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -103.71 | 0 | 0 | 230.52 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -62 | 119 | 299 | -417.40 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 108 | 205 | 131 | 823.33 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0.39 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 405 | 525 | 823 | 406.32 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Tổng Công ty Cổ phần Dệt may Hòa Thọ (HTG) có tiền thân là Nhà máy Dệt Hòa Thọ, được thành lập vào năm 1962. HTG chuyên sản xuất, chế biến, kinh doanh và xuất khẩu dệt may và các sản phẩm sợi và các sản phẩm may mặc. HTG chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ tháng 02/2007. Công ty có các khách hàng lớn là một số thương hiệu hàng đầu quốc tế như Snickers, Haggar Quần áo và Calvin Klein. HTG đã khẳng định vị thế của mình trong cả hai thị trường trong nước và quốc tế với 4 cửa hàng bán lẻ và 40 đại lý bán hàng trên toàn quốc. Các sản phẩm của Công ty đã được xuất khẩu sang nhiều nước như Mỹ, Châu Âu, Nhật Bản và Canada. Ngày 09/11/2023, HTG chính thức giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- Năm 1962: Nhà máy Dệt Hòa Thọ được thành lập;
- Năm 1993: Đổi tên thành Công ty Dệt Hòa Thọ theo Quyết định số 241/TCLĐ ngày 24/03/1993 của Bộ Công nghiệp Nhẹ;
- Năm 1997: Đổi tên thành Công ty Dệt may Hòa Thọ theo Quyết định số 433/QĐ-TCLĐ của Tổng Công ty Dệt May Việt Nam;
- Năm 2005: Chuyển đổi thành Công ty TNHH Nhà nước MTV Dệt May Hoà Thọ theo Quyết định số 200/2005/QĐ-TTg ngày 08/08/2005 của Thủ tướng Chính phủ;
- Ngày 15/11/2006: Bộ Công nghiệp ban hành Quyết định số 3252/QĐ-BCN về việc chuyển đổi Công ty TNHH Nhà nước MTV Dệt May Hoà Thọ thành Tổng Công ty Cổ phần Dệt May Hoà Thọ;
- Ngày 15/12/2006: Đấu giá cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) với 900.000 cổ phần được chào bán và mức giá đầu thành công bình quân là 12.249 đồng/cổ phần;
- Ngày 01/02/2007: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 45 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 3203001300 cấp lần đầu bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Đà Nẵng;
- Ngày 02/07/2007: Trở thành công ty đại chúng;
- Tháng 12/2008: Tăng vốn điều lệ lên 62 tỷ đồng;
- Tháng 10/2009: Tăng vốn điều lệ lên 96,5 tỷ đồng;
- Tháng 12/2011: Tăng vốn điều lệ lên 150 tỷ đồng;
- Tháng 06/2015: Tăng vốn điều lệ lên 157,5 tỷ đồng;
- Tháng 06/2016: Tăng vốn điều lệ lên lên 165.375.000.000 đồng;
- Tháng 02/2017: Tăng vốn điều lệ lên lên 225 tỷ đồng;
- Ngày 14/06/2017: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 04/10/2021: Tăng vốn điều lệ lên 236.250.000.000 VNĐ;
- Ngày 28/06/2022: Tăng vốn điều lệ lên 300 tỷ đồng;
- Ngày 31/10/2023: Hủy đăng ký giao dịch trên sàn UPCoM;
- Ngày 09/11/2023: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Đức Trị | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 1,123,185 | 3.1% | 09/02/2026 |
| Nguyễn Ngọc Bình | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 273,171 | 0.8% | 09/02/2026 |
| Trần Tường Anh | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 236,019 | 0.7% | 09/02/2026 |
| Hoàng Thuỳ Oanh | Phó Tổng Giám đốc | 187,968 | 0.5% | 09/02/2026 |
| Phạm Văn Tân | Thành viên Hội đồng Quản trị | 145,961 | 0.5% | 06/02/2026 |
| Nguyễn Thị Huệ | Thành viên Ban kiểm soát | 97,542 | 0.4% | 09/02/2026 |
| Nguyễn Văn Hải | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 142,056 | 0.4% | 09/02/2026 |
| Phan Quang Long | Giám đốc điều hành | 140,199 | 0.4% | 09/02/2026 |
| Phạm Ngọc Trung | Giám đốc điều hành | 138,630 | 0.4% | 09/02/2026 |
| Trần Thị Hòa Châu | Phó Tổng Giám đốc | 119,206 | 0.3% | 09/02/2026 |
| Nguyễn Thanh Sơn | Thành viên Ban kiểm soát | 120,380 | 0.3% | 09/02/2026 |
| Nguyễn Văn Cường | Giám đốc điều hành | 95,594 | 0.3% | 09/02/2026 |
| Nguyễn Thị Kim Khanh | Trưởng Ban kiểm soát | 80,520 | 0.2% | 09/02/2026 |
| Nguyễn Thị Tường Long | Kế toán trưởng | 54,330 | 0.2% | 09/02/2026 |
| Nguyễn Phước Hoàng | Giám đốc điều hành | 53,541 | 0.1% | 09/02/2026 |
| Phan Văn Phước | Giám đốc điều hành | 42,224 | 0.1% | 09/02/2026 |
| Lê Quốc Ân | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | 30,480 | 0.1% | 09/02/2026 |
| Nguyễn Ngọc Cách | Thành viên Ban kiểm soát | 11,050 | 0.1% | 30/06/2017 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ phần Thời Trang Hòa Thọ | công ty con | 76.9% |
| Công ty TNHH MTV Cơ Khí Xây Dựng Hòa Thọ | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ phần May Hòa Thọ - Hội An | công ty con | 54.2% |
| Công ty Cổ phần May Hòa Thọ - Duy Xuyên | công ty con | 81.7% |
| Công ty Cổ phần Sợi Hòa Thọ - Thăng Bình | công ty con | 74.5% |
| Công ty Cổ phần May Hòa Thọ - Quảng Nam | công ty liên kết | 30.6% |
| Công ty Cổ phần May Hòa Thọ - Phú Ninh | công ty liên kết | 20.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với HTG
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức HTG