HTI
HOSECông ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Hạ tầng IDICO
24,600
▲
0.2%
Cập nhật: 20:16:50 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
6,785
P/E
3.63
P/B
0.98
YoY
-9.6%
QoQ
7.5%
2. Khả năng sinh lời
ROE
28.5%
ROA
10.5%
Tỷ suất LN gộp
42.5%
Tỷ suất LN ròng
34.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.61
Tổng nợ / Tổng TS
0.62
Thanh toán nhanh
3.27
Thanh toán hiện hành
3.27
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 480 | 478 | 531 | 569.96 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 4 | 4 | 3 | 2.17 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 423 | 428 | 484 | 520.21 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 43 | 44 | 40 | 47.48 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 5 | 5 | 3 | 1.25 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 9 | 3 | 3 | 0.09 | — |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 1,114 | 1,088 | 1,067 | 1,062.43 | — |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản cố định | 1,061 | 1,034 | 1,008 | 989.50 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 53 | 54 | 58 | — | — |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,594 | 1,566 | 1,598 | 1,632.39 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 1,031 | 1,013 | 1,017 | 1,005.98 | — |
| Nợ ngắn hạn | 147 | 154 | 159 | 174.24 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 104 | 104 | 104 | 104.48 | — |
| Nợ dài hạn | 883 | 860 | 858 | 831.74 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 473 | 447 | 420 | 394.34 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 563 | 553 | 581 | 626.41 | — |
| Vốn và các quỹ | 563 | 553 | 581 | 626.41 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 249 | 249 | 249 | 249.49 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 249 | 249 | 249 | 249.49 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 165 | 165 | 165 | 164.59 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 149 | 139 | 167 | 212.33 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,594 | 1,566 | 1,598 | 1,632.39 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 113 | 130 | 122 | 131.11 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 113 | 130 | 122 | 131.11 | — |
| Giá vốn hàng bán | 67 | 68 | 71 | -78.80 | — |
| Lãi gộp | 46 | 62 | 51 | 52.31 | — |
| Thu nhập tài chính | 5 | 6 | 6 | 7.45 | — |
| Chi phí tài chính | 13 | 13 | 12 | -11.57 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 13 | 13 | 12 | -11.57 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 10 | 8 | 9 | -8.85 | — |
| Chi phí quản lý DN | 1 | 1 | 1 | -0.62 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 26 | 46 | 35 | 38.72 | — |
| Thu nhập khác | 47 | 0 | 0 | 0.09 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | -0.16 | — |
| Lợi nhuận khác | 47 | 0 | 0 | -0.08 | — |
| LN trước thuế | 74 | 47 | 35 | 38.64 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 19 | 10 | 12 | -7.90 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | -4 | 0 | -5 | 14.54 | — |
| Lợi nhuận thuần | 59 | 37 | 28 | 45.28 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 59 | 37 | 28 | 45.28 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 58.18 | 128 | -128 | 65.04 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | -8.22 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 64 | 65 | -65 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -123 | -189 | 189 | -130 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 9 | 71 | -71 | 94 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 4.48 | 8 | -8 | 4.03 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -45.52 | 0 | 0 | -40.19 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -10 | -36 | 36 | -26.12 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | -0.05 | -45 | 45 | -0.05 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -10.05 | 0 | 0 | -26.17 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 2.61 | 2 | -2 | -1.32 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 1.88 | 163 | -163 | 3.49 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 4.49 | 4 | 0 | 2.17 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Hạ tầng IDICO (HTI), tiền thân là Công ty TNHH BOT An Sương - An Lạc, được thành lập năm 2000. Năm 2007 Công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là: đầu tư xây dựng, kinh doanh hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu công nghiệp, khu kinh tế; Xây dựng công trình dân dụng, giao thông, thủy lợi... Hoạt động thu phí sử dụng đường bộ tại trạm thu phí An Sương - An Lạc là hoạt động mang lại nguồn thu ổn định cho Công ty trong thời gian qua. Là công ty con của Tổng công ty IDICO, HTI được sự giúp đỡ của công ty mẹ trong việc tham mưu, giúp đỡ về vốn, trong các chiến lược khai thác, vận hành các dự án. Ngoài ra, với lịch sử hình thành gần 20 năm, công ty đã chiếm được sự tin tưởng của người dân tại địa bàn hoạt động và những khu vực lân cận. Ngày 20/02/2010, HTI chính thức giao dịch trên Sở giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh.
Lịch sử hình thành
- Ngày 08/09/2000: Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Hạ tầng IDICO, tiền thân là Công ty TNHH BOT An Sương
- An Lạc, được thành lập
- Ngày 19/09/2007: Công ty TNHH BOT An Sương
- An Lạc chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần, đổi tên thành Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Hạ tầng IDICO.
- Ngày 20/12/2010: Cổ phiếu của Công ty được niêm yết và giao dịch trên sở Giao dịch Chứng khoán Hồ Chí Minh (HOSE).
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Lê Quốc Đạt | Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 45,200 | 0.2% | 20/08/2025 |
| Nguyễn Văn Thọ | Trưởng Ban kiểm soát/Phụ trách Công bố thông tin | 12,050 | 0.1% | 12/02/2025 |
| Nguyễn Thị Minh Phương | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 01/04/2024 |
| Trần Thị Hà | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 12/02/2025 |
| Nguyễn Hồng Hải | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 20/08/2025 |
| Khương Quốc Bình | Phó Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 20/08/2025 |
| Nguyễn Trường Vũ | Kế toán trưởng | — | — | 20/08/2025 |
| Đoàn Văn Hùng | Phó Giám đốc | — | — | 20/08/2025 |
| Trần Quốc Toản | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 28/04/2021 |
| Bùi Văn Dân | Phó Giám đốc | — | — | 20/08/2025 |
| Nguyễn Anh Dũng | Thành viên Hội đồng Quản trị | 19 | — | 01/04/2024 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với HTI
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức HTI