HTL
HOSECông ty Cổ phần Kỹ thuật và Ô tô Trường Long
22,300
0.0%
Cập nhật: 14:33:31 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
2,060
P/E
10.83
P/B
1.58
YoY
89.2%
QoQ
38.1%
2. Khả năng sinh lời
ROE
14.0%
ROA
7.0%
Tỷ suất LN gộp
10.3%
Tỷ suất LN ròng
3.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.14
Tổng nợ / Tổng TS
0.53
Thanh toán nhanh
0.34
Thanh toán hiện hành
1.61
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 211 | 293 | 307 | 340 | 308.09 |
| Tiền và tương đương tiền | 21 | 14 | 18 | 42 | 20.95 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 10.15 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 29 | 41 | 27 | 25 | 34.66 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0 | 2 | 3 | 4 | 3.87 |
| Hàng tồn kho, ròng | 158 | 230 | 251 | 262 | 236.77 |
| Tài sản lưu động khác | 2 | 7 | 10 | 10 | 0.01 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 55 | 53 | 53 | 54 | 52.92 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.03 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.03 |
| Tài sản cố định | 27 | 25 | 25 | 25 | 23.98 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản dài hạn khác | 28 | 28 | 27 | 28 | — |
| Trả trước dài hạn | 28 | 28 | 27 | 27 | 27.03 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 266 | 346 | 360 | 394 | 361.01 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 82 | 163 | 171 | 201 | 192.08 |
| Nợ ngắn hạn | 81 | 162 | 171 | 200 | 191.32 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 7 | 26 | 34 | 40 | 37.64 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 25 | 48 | 46 | 73 | 65.68 |
| Nợ dài hạn | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.76 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 184 | 184 | 188 | 193 | 168.93 |
| Vốn và các quỹ | 184 | 184 | 188 | 193 | 168.93 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 120 | 120 | 120 | 120 | 120 |
| Cổ phiếu phổ thông | 120 | 120 | 120 | 120 | 120 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 64 | 64 | 68 | 73 | 48.93 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 266 | 346 | 360 | 394 | 361.01 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 135 | 91 | 159 | 185 | 255.49 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 135 | 91 | 159 | 185 | 255.49 |
| Giá vốn hàng bán | 114 | 79 | 143 | 168 | -231.55 |
| Lãi gộp | 21 | 12 | 16 | 16 | 23.94 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 1.61 |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 1 | 1 | -0.80 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 1 | 1 | -0.80 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 9 | 5 | 7 | 7 | -8.36 |
| Chi phí quản lý DN | 6 | 4 | 6 | 6 | -6.14 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 6 | 2 | 3 | 3 | 10.25 |
| Thu nhập khác | 4 | 2 | 3 | 3 | 4.20 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.02 |
| Lợi nhuận khác | 4 | 2 | 3 | 3 | 4.18 |
| LN trước thuế | 9 | 5 | 6 | 6 | 14.43 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 2 | 1 | 1 | 1 | -2.71 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | -0.01 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | 7 | 4 | 4 | 5 | 11.72 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 7 | 4 | 4 | 5 | 11.72 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 23 | -31 | 10 | -3 | 30.69 |
| Mua sắm TSCĐ | -2 | 1 | -2 | -1 | 0.55 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 2 | 0 | 1 | -1 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 10 | 0 | 0 | 0 | -10 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 20 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.25 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 0.67 | 0 | 0 | -9.20 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 21 | 68 | 20 | -88 | 0.01 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -50 | -45 | -22 | 115 | -6.91 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | -39 | 0 | -3 | 3 | -36 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 23.76 | 0 | 0 | -42.90 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -14 | -6 | 4 | 24 | -21.41 |
| Tiền và tương đương tiền | 6 | 6 | 7 | 8 | 42.36 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 21 | 14 | 18 | 42 | 20.95 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Kỹ thuật và Ô tô Trường Long (HTL) tiền thân là Công ty TNHH Thương mại - Dịch vụ Trường Long, thành lập năm 1998. Năm 2007 công ty tiến hành cổ phần hóa và chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực kinh doanh xe tải, sửa chữa, bảo hành, bảo trì và cung cấp phụ tùng; đăng kiểm xe và hoa hồng bảo hiểm xe. Công ty có đối tác chiến lược là Sumitomo - Bộ phận Ô tô, tập đoàn tài chính có tầm cỡ ở Nhật Bản. Tập đoàn Sumitomo cam kết hỗ trợ Trường Long về mặt tài chính, quản lý cũng như phát triển các sản phẩm và dịch vụ mới theo tiêu chuẩn quốc tế. Hiện tại, Công ty có hơn 10 đại lý từ Bắc vào Nam, giúp công ty tiếp cận được nhiều khách hàng trên cả nước, mở rộng thị trường. Ngày 22/10/2010, HTL chính thức giao dịch trên Sàn giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- Ngày 16/02/1998: Công ty Cổ phần Kỹ thuật và Ô tô Trường Long (HTL), tiền thân là Công ty TNHH Dịch vụ Trường Long, được thành lập.
- Tháng 02/2007: Công ty chính thức trở thành công ty cổ phần.
- Năm 2007: Tăng vốn điều lệ lên 36 tỷ đồng.
- Năm 2008: Tăng vốn điều lệ lên 43,2 tỷ đồng.
- Năm 2009: Tăng vốn điều lệ lên 80 tỷ đồng.
- Ngày 22/10/2010: Cổ phiếu của công ty chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- Tháng 01/2011: Tăng vốn điều lệ lên 120 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Lã Văn Trường Sơn | Giám đốc điều hành/Thành viên Hội đồng Quản trị | 3,705,657 | 30.9% | 10/11/2025 |
| Nguyễn Thị Kiều Diễm | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 3,684,317 | 30.7% | 19/11/2025 |
| Lã Thị Thanh Phương | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phụ trách Công bố thông tin/Phó Giám đốc | 236,455 | 2.0% | 10/11/2025 |
| Laura Burke | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 15/08/2025 |
| Phan Nguyễn Bảo Trâm | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 15/08/2025 |
| Vũ Thị Chiên | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 29/05/2018 |
| Lê Thị Ngọc Hạnh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 15/08/2025 |
| Trần Thu Hằng | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 15/08/2025 |
| Hiroshi Kubo | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 28/03/2023 |
| Sumit Petcharapyrat | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 15/08/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với HTL
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức HTL