HTM
UPCOMTổng Công ty Thương mại Hà Nội – Công ty cổ phần
8,800
▼
10.2%
Cập nhật: 22:57:27 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
-92
P/E
—
P/B
0.89
YoY
-72.8%
QoQ
-1.6%
2. Khả năng sinh lời
ROE
-0.9%
ROA
-0.7%
Tỷ suất LN gộp
26.8%
Tỷ suất LN ròng
-5.6%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.40
Tổng nợ / Tổng TS
0.29
Thanh toán nhanh
1.32
Thanh toán hiện hành
1.41
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 1,026 | 1,055 | 1,024 | 1,026 | 962.56 |
| Tiền và tương đương tiền | 55 | 31 | 43 | 52 | 29.86 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 1.30 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 911 | 950 | 920 | 924 | 865.75 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 330 | 329 | 331 | 334 | 336.54 |
| Hàng tồn kho, ròng | 32 | 46 | 33 | 22 | 35.33 |
| Tài sản lưu động khác | 28 | 28 | 28 | 28 | 0.13 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 2,089 | 2,071 | 2,065 | 2,050 | 2,083.91 |
| Phải thu dài hạn | 9 | 7 | 6 | 2 | 1.81 |
| Phải thu dài hạn khác | 1 | 1 | 1 | 1 | 1.45 |
| Tài sản cố định | 636 | 630 | 629 | 623 | 617.30 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 95 | 94 | 93 | 92 | 90.83 |
| Đầu tư dài hạn | 212 | 206 | 208 | 205 | 208.37 |
| Tài sản dài hạn khác | 175 | 168 | 160 | 133 | 90.82 |
| Trả trước dài hạn | 146 | 141 | 134 | 108 | 113.11 |
| Lợi thế thương mại | 28 | 27 | 26 | 25 | 23.61 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 3,115 | 3,126 | 3,089 | 3,076 | 3,046.47 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 891 | 910 | 870 | 878 | 871.54 |
| Nợ ngắn hạn | 669 | 662 | 672 | 683 | 680.96 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 4 | 3 | 2 | 5 | 1.87 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 551 | 554 | 555 | 554 | 564.98 |
| Nợ dài hạn | 222 | 248 | 199 | 195 | 190.58 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 83 | 110 | 57 | 56 | 56.35 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 2,224 | 2,216 | 2,218 | 2,198 | 2,174.92 |
| Vốn và các quỹ | 2,224 | 2,216 | 2,218 | 2,198 | 2,174.92 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 2,200 | 2,200 | 2,200 | 2,200 | 2,200 |
| Cổ phiếu phổ thông | 2,200 | 2,200 | 2,200 | 2,200 | 2,200 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 33 | 33 | 33 | 33 | 33.38 |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi chưa phân phối | -47 | -47 | -47 | -66 | -82.76 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 25 | 20 | 22 | 20 | 14.28 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 3,115 | 3,126 | 3,089 | 3,076 | 3,046.47 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 383 | 126 | 114 | 106 | 104.26 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 383 | 126 | 114 | 106 | 104.26 |
| Giá vốn hàng bán | 89 | 97 | 85 | 74 | -73.56 |
| Lãi gộp | 294 | 29 | 29 | 31 | 30.70 |
| Thu nhập tài chính | 17 | 17 | 14 | 16 | 14.74 |
| Chi phí tài chính | 86 | 15 | 14 | 14 | -18.56 |
| Chi phí tiền lãi vay | 21 | 15 | 14 | 14 | -18.25 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 3 | 4 | 5 | -4 | 5.68 |
| Chi phí bán hàng | 10 | 8 | 8 | 10 | -7.28 |
| Chi phí quản lý DN | 225 | 23 | 26 | 26 | -39.77 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -7 | 3 | 0 | -7 | -14.49 |
| Thu nhập khác | 2 | 1 | 2 | 1 | 1.11 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 2 | 1 | 0 | 5 | -4.23 |
| Lợi nhuận khác | 1 | 0 | 2 | -3 | -3.12 |
| LN trước thuế | -6 | 3 | 2 | -10 | -17.61 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.09 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0.02 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | -6 | 3 | 2 | -10 | -17.70 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -6 | 3 | 2 | -10 | -15.31 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | -2.39 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 294 | -36 | 56 | 13 | 0 |
| Mua sắm TSCĐ | -15 | -2 | -9 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | -7 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | -2 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 3 | 2 | 4 | 7 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 0.56 | 0 | 0 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 36 | 89 | 416 | 38 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -307 | -78 | -453 | -43 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 11.29 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 12 | -24 | 12 | 9 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền | 168 | 16 | 22 | 6 | 0 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 55 | 31 | 43 | 52 | 0 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Tổng Công ty Thương mại Hà Nội (HTM) là doanh nghiệp nhà nước được thành lập vào năm 2004 theo Quyết định số 125/2004/QD-UBND của UBND Thành phố Hà Nội. Tổng Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực kinh doanh xuất nhập khẩu, thương mại nội địa và đầu tư phát triển hạ tầng thương mại. Thị trường xuất khẩu của Tổng công ty được duy trì và mở rộng tới trên 70 nước và khu vực trên thế giới. Trong lĩnh vực kinh doanh thương mại nội địa, TCT đã tập trung phát triển hệ thống Siêu thị, cửa hàng tiện ích mang thương hiệu HaproMart, hệ thống thực phẩm an toàn HaproFood, hệ thống cửa hàng chuyên doanh các loại mang thương hiệu con, thương hiệu nhánh khác nhau. HTM được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 05/2018.
Lịch sử hình thành
- Ngày 11/08/2004: Tổng Công ty Thương mại Hà Nội (Hapro) được thành lập theo Quyết định số 125/2004/QD-UBND của UBND Thành phố Hà Nội;
- Ngày 30/03/2018: Đấu giá cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) với mức giá đầu thành công bình quân là 12.908 đồng/cổ phần;
- Ngày 04/05/2018: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Đỗ Tuệ Tâm | Phó Tổng Giám đốc | 2,000 | 0.0% | 09/02/2026 |
| Lê Anh Tuấn | Phó Tổng Giám đốc | 2,000 | 0.0% | 09/02/2026 |
| Nguyễn Tiến Vượng | Phó Tổng Giám đốc | 600 | 0.0% | 29/08/2019 |
| Vũ Thanh Sơn | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 11/02/2025 |
| Nguyễn Thái Dũng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 09/02/2026 |
| Trần Thị Tuyết Nhung | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 09/02/2026 |
| Nguyễn Hồng Hải | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 09/02/2026 |
| Nguyễn Trọng Hiện | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 09/02/2026 |
| Vũ Thị Quỳnh Trang | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 09/02/2026 |
| Nguyễn Thị Hải Thanh | Giám đốc điều hành | — | — | 29/06/2018 |
| Dương Thị Lam | Phó Tổng Giám đốc/Kế toán trưởng | — | — | 09/02/2026 |
| Trần Anh Tuấn | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 12/05/2023 |
| Đinh Tiến Thành | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 04/06/2024 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ Phần Xuất Nhập Khẩu Thủ Công Mỹ Nghệ Và Du Lịch Thương Nhân Hapro | công ty con | 52.5% |
| Công ty Cổ Phần Đầu Tư Phát Triển Hạ Tầng Thương Mại Hà Nội | công ty con | 92.4% |
| Công ty Cổ Phần Công Nghệ Phẩm Hải Dương | công ty con | 54.1% |
| Công ty Cổ Phần Đầu Tư Phát Triển Hạ Tầng Thương Mại Bắc Giang | công ty con | 61.0% |
| Công ty Cổ Phần Sản Xuất Chế Biến Xuất Nhập Khẩu Điều Bình Phước | công ty con | 83.7% |
| Công ty Cổ phần Rượu Hapro | công ty con | 54.6% |
| Công ty Cổ phần Thực Phẩm Thủy Tạ | công ty liên kết | 30.0% |
| Công ty Cổ Phần Dịch Vụ - Xuất Nhập Khẩu Nông Sản Hà Nội | công ty liên kết | 42.4% |
| Công ty TNHH Cao Ốc Á Châu | công ty liên kết | 40.0% |
| Công Ty Cổ Phần Phát Triển Thương Mại Và Du Lịch Hà Nội | công ty liên kết | 40.0% |
| Công ty Cổ Phần Đầu Tư Thương Mại Và Dịch Vụ Chợ Bưởi | công ty liên kết | 30.0% |
| Công ty Cổ Phần Sản Xuất Kinh Doanh Gia Súc, Gia Cầm | công ty liên kết | 42.3% |
| Công ty Cổ Phần Đầu Tư Phát Triển Hạ Tầng Thương Mại Hà Nội | công ty liên kết | 92.4% |
| Công ty Cổ Phần Nội Thất Sinh Thái Hapro | công ty liên kết | — |
| Công ty Cổ Phần Phân Phối Hapro | công ty liên kết | — |
| Công ty Cổ Phần Thông Tin Hapro | công ty liên kết | 26.8% |
| Công ty Cổ Phần Khách Sạn Tràng Thi | công ty liên kết | 30.0% |
| Công Ty Cổ Phần Kinh Doanh Xuất Nhập Khẩu An Phú Hưng | công ty liên kết | 40.0% |
| Công ty Cổ Phần Gốm Chu Đậu | công ty liên kết | 30.0% |
| Công ty Cổ phần Thực phẩm Hà Nội | công ty liên kết | 20.0% |
| Công ty Cổ Phần Phát Triển Thương Mại Hà Nội | công ty liên kết | 31.2% |
| Công ty Cổ phần Thương mại - Đầu tư Long Biên | công ty liên kết | 30.9% |
| Công ty Cổ phần Thủy Tạ | công ty liên kết | 30.0% |
| Công ty Cổ phần Vang Thăng Long | công ty liên kết | — |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với HTM
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức HTM