HTN
HOSECông ty Cổ phần Hưng Thịnh Incons
7,250
▲
6.9%
Cập nhật: 23:06:35 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
208
P/E
34.85
P/B
0.41
YoY
-26.0%
QoQ
-39.2%
2. Khả năng sinh lời
ROE
1.2%
ROA
0.3%
Tỷ suất LN gộp
6.2%
Tỷ suất LN ròng
-0.6%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
3.72
Tổng nợ / Tổng TS
0.79
Thanh toán nhanh
1.28
Thanh toán hiện hành
1.41
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 7,121 | 6,427 | 6,432 | 6,938 | 6,786.81 |
| Tiền và tương đương tiền | 95 | 57 | 32 | 20 | 81.64 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 40 | 40 | 19 | 19 | 18.86 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 6,417 | 5,896 | 5,864 | 6,281 | 6,041.80 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 2,109 | 1,872 | 1,740 | 2,515 | 2,238.67 |
| Hàng tồn kho, ròng | 466 | 347 | 421 | 514 | 535.38 |
| Tài sản lưu động khác | 103 | 86 | 96 | 104 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 527 | 708 | 585 | 578 | 572.75 |
| Phải thu dài hạn | 29 | 146 | 29 | 29 | 28.71 |
| Phải thu dài hạn khác | 29 | 146 | 29 | 29 | 28.71 |
| Tài sản cố định | 229 | 227 | 224 | 220 | 216.72 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 197 | 198 | 198 | 196 | 194.78 |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 63 | 63 | 63 | 63.30 |
| Tài sản dài hạn khác | 72 | 73 | 72 | 70 | 63.30 |
| Trả trước dài hạn | 2 | 1 | 1 | 1 | 0.30 |
| Lợi thế thương mại | 9 | 8 | 7 | 6 | 5.65 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 7,649 | 7,134 | 7,018 | 7,516 | 7,359.55 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 6,114 | 5,566 | 5,433 | 5,930 | 5,801.71 |
| Nợ ngắn hạn | 5,439 | 4,832 | 4,703 | 4,853 | 4,804.91 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 1,426 | 1,238 | 1,186 | 1,298 | 1,334.80 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 1,725 | 1,534 | 1,415 | 1,515 | 1,408.47 |
| Nợ dài hạn | 675 | 734 | 730 | 1,077 | 996.81 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 666 | 661 | 657 | 998 | 908.71 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 1,535 | 1,569 | 1,584 | 1,586 | 1,557.84 |
| Vốn và các quỹ | 1,535 | 1,569 | 1,584 | 1,586 | 1,557.84 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 891 | 891 | 891 | 891 | 891.16 |
| Cổ phiếu phổ thông | 891 | 891 | 891 | 891 | 891.16 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 31 | 31 | 31 | 31 | 31.41 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 428 | 460 | 474 | 476 | 448.23 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 25 | 26 | 27 | 27 | 27.15 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 7,649 | 7,134 | 7,018 | 7,516 | 7,359.55 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 134 | 230 | 139 | 163 | 99.12 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 134 | 230 | 139 | 163 | 99.12 |
| Giá vốn hàng bán | 133 | 214 | 124 | 150 | -100.26 |
| Lãi gộp | 1 | 16 | 16 | 12 | -1.14 |
| Thu nhập tài chính | 90 | 68 | 70 | 71 | 48.85 |
| Chi phí tài chính | 70 | 38 | 56 | 72 | -64.80 |
| Chi phí tiền lãi vay | -72.13 | 38 | 50 | 62 | -60.26 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí quản lý DN | 13 | 9 | 8 | 9 | -14.76 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 8 | 36 | 22 | 3 | -31.84 |
| Thu nhập khác | 1 | 0 | 0 | 2 | -0.70 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 3 | 1 | 1 | 1 | -0.82 |
| Lợi nhuận khác | -1 | -1 | -1 | 0 | -1.52 |
| LN trước thuế | 6 | 35 | 20 | 3 | -33.37 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 2 | 8 | 4 | 2 | 6.22 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.08 |
| Lợi nhuận thuần | 5 | 27 | 17 | 2 | -27.23 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 5 | 27 | 17 | 2 | -27.46 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.23 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 52 | 221 | 77 | -454 | 258.28 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 6 | 0 | 0 | 0 | -0.10 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 54 | 0 | 21 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | -63 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 14 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -62.76 | 0 | 0 | -0.10 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 754 | 83 | 162 | 1,101 | 464.53 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -829 | -279 | -286 | -658 | -660.83 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -195.90 | 0 | 0 | -196.30 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 51 | -38 | -25 | -13 | 61.87 |
| Tiền và tương đương tiền | 73 | 81 | 67 | 79 | 19.76 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 95 | 57 | 32 | 20 | 81.64 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Hưng Thịnh Incons (HTN) có tiền thân là Công ty TNHH Thiết kế - Xây dựng Hưng Thịnh được thành lập vào năm 2007. Công ty hoạt động trong lĩnh vực thiết kế và xây dựng công trình, cung ứng vật tư, thiết bị xây dựng. HTN chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2010. Với năng lực của mình, Hưng Thịnh Incons thường tham gia vào các dự án xây dựng có quy mô lớn với vai trò tổng thầu. Một số công trình tiêu biểu Công ty đã tham gia thực hiện như Công trình Thiên Nam Apartment - Quận 10 - Thành phố Hồ Chí Minh, Căn hộ 27 Trường Chinh - Phường Tân Thới Nhất - Quận 12 - Thành phố Hồ Chí Minh, Chung cư cao tầng tại 91 Phạm Văn Hai, Căn hộ 8X Plus - Trường Chính - Quận 12 - Thành phố Hồ Chí Minh. HTN được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2018.
Lịch sử hình thành
- Năm 2007: Công ty TNHH Thiết kế
- Xây dựng Hưng Thịnh được thành lập;
- Năm 2010: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Thiết kế
- Xây dựng Hưng Thịnh với vốn điều lệ 5 tỷ đồng và khởi công xây dựng dự án Khu dân cư cao tầng đầu tiên – Chung cư Thien Nam Apartment;
- Tháng 09/2012: Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng;
- Năm 2013: Làm Tổng thầu xây dựng dự án Chung cư cao cấp đầu tiên – Căn hộ 91 Phạm Văn Hai;
- Năm 2016: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Hưng Thịnh Construction và tăng vốn điều lệ lên 200 tỷ đồng;
- Tháng 05/2017: Đổi tên thành Công Ty Cổ Phần Hưng Thịnh Incons;
- Tháng 08/2017: Tăng vốn điều lệ lên 250 tỷ đồng;
- Ngày 07/06/2018: Trở thành công ty đại chúng theo công văn số 3600/UBCK-GSĐC của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước (SSC);
- Ngày 24/10/2018: Niêm yết trên ở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM (HOSE);
- Ngày 12/11/2018: Giao dịch trên ở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM (HOSE);
- Ngày 02/01/2019: Tăng vốn điều lệ lên 287.499.240.000 đồng;
- Ngày 13/11/2019: Tăng vốn điều lệ lên 330.622.210.000 đồng;
- Ngày 12/04/2021: Tăng vốn điều lệ lên 495.092.010.000 đồng;
- Ngày 22/12/2021: Tăng vốn điều lệ lên 891.164.110.000 đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Đình Trung | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 14,997,150 | 16.8% | 14/08/2025 |
| Nguyễn Văn Cường | Thành viên Hội đồng Quản trị | 148,780 | 0.3% | 07/08/2024 |
| Lê Hồng Việt | Thành viên Hội đồng Quản trị | 148,780 | 0.3% | 05/11/2018 |
| Hồ Minh Hoàng | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 03/11/2023 |
| Trần Kim Hải | Phó Tổng Giám đốc | 5 | — | 20/02/2024 |
| Ngô Huy Hiệu | Phó Tổng Giám đốc | 3 | — | 20/02/2024 |
| HUỲNH THANH TỨ | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 20/02/2024 |
| Võ Văn Thư | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 20/02/2024 |
| Nguyễn Hải Phong | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 20/02/2024 |
| Nguyễn Thị Loan Anh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 20/02/2024 |
| Nguyễn Lê Xuân | Giám đốc Tài chính/Kế toán trưởng | — | — | 01/04/2024 |
| Trương Văn Việt | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 14/08/2025 |
| Trần Tiến Thanh | Tổng Giám đốc | — | — | 14/08/2025 |
| Khuất Tùng Phong | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập/Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 02/05/2019 |
| Lê Quỳnh Mai | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 04/08/2022 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với HTN
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức HTN