HTP
UPCOMCông ty Cổ phần In Sách Giáo Khoa Hòa Phát
1,200
▼
7.7%
Cập nhật: 01:05:07 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
-904
P/E
—
P/B
0.14
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
-6.0%
ROA
-2.2%
Tỷ suất LN gộp
0.0%
Tỷ suất LN ròng
0.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0
Tổng nợ / Tổng TS
0
Thanh toán nhanh
10
Thanh toán hiện hành
10
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 1,763 | 1,779 | 20 | 20 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 13 | 10 | 0 | 0 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 1,545 | 1,562 | 19 | 20 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 1,109 | 1,109 | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản lưu động khác | 204 | 208 | 0 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 4,920 | 4,983 | 745 | 744 | — |
| Phải thu dài hạn | 2 | 2 | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | 2 | 2 | — | — | — |
| Tài sản cố định | 2 | 2 | 1 | 1 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 744 | 744 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 212 | 216 | 0 | 0 | — |
| Trả trước dài hạn | 160 | 159 | 0 | 0 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 6,683 | 6,762 | 764 | 765 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 4,693 | 4,838 | 2 | 2 | — |
| Nợ ngắn hạn | 2,097 | 2,080 | 2 | 2 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 572 | 565 | — | — | — |
| Nợ dài hạn | 2,596 | 2,757 | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 400 | 550 | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 1,990 | 1,925 | 762 | 763 | — |
| Vốn và các quỹ | 1,990 | 1,925 | 762 | 763 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 918 | 918 | 918 | 918 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 918 | 918 | 918 | 918 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 2 | 2 | 2 | 2 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | -109 | -140 | -160 | -159 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 1,178 | 1,143 | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0 | 0 | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 6,683 | 6,762 | 764 | 765 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 0 | 0 | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 0 | 0 | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lãi gộp | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Thu nhập tài chính | 17 | 16 | 0 | 0 | — |
| Chi phí tài chính | 102 | 64 | 0 | 0 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 17 | 19 | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | 6 | 5 | 0 | 0 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -92 | -53 | 0 | 0 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | — | 0 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 1 | 0 | 0 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | -1 | 0 | 0 | — |
| LN trước thuế | -92 | -54 | 0 | 1 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 5 | 5 | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 15 | 7 | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | -112 | -65 | 0 | 1 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -53 | -31 | 0 | 1 | — |
| Cổ đông thiểu số | -59 | -34 | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -54 | -146 | 146 | -1 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 1 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 15 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 0.01 | 0 | 0 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 6 | 144 | -144 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -1 | -2 | 2 | 0 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 142.28 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -33 | -4 | 4 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền | -32 | -51 | 50 | 0 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 13 | 10 | 0 | 0 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần In Sách Giáo Khoa Hòa Phát, tiền thân là Xí nghiệp In Sách Giáo khoa Hòa Phát thuộc Nhà xuất bản Giáo dục - Bộ Giáo dục và Đào tạo được thành lập năm 1996. Công ty được cổ phần hóa năm 2003. Là thành viên của Nhà xuất bản Giáo dục, công ty hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực in ấn sách giáo khoa, báo, tạp chí và sản xuất các dụng cụ văn phòng phẩm. Công ty cung cấp được khoảng 10 triệu bản/năm, chiếm gần 50% thị phần khu vực miển Trung. Sản phẩm của công ty đã có danh tiếng trong cả nước, nhất là khu vực miền Trung và Tây Nguyên.
Lịch sử hình thành
- Tháng 4/1996: Công ty Cổ phần HTINVEST (trước đây là Công ty Cổ phần In Sách Giáo khoa Hòa Phát) (HTP), tiền thân là Xí nghiệp In Sách Giáo khoa Hòa Phát thuộc Nhà xuất bản Giáo dục
- Bộ Giáo dục và Đào tạo được thành lập.
- Ngày 30/12/2003: Xí nghiệp In Sách Giáo khoa Hòa Phát được cổ phần hóa.
- Ngày 12/01/2004: Công ty chính thức hoạt động theo hình thức công ty cổ phần.
- Ngày 14/12/2006: Niêm yết trên sàn HNX.
- Tháng 6/2007: Tăng vốn điều lệ lên 12,6 tỷ đồng.
- Tháng 10/2010: Tăng vốn điều lệ lên 18 tỷ đồng.
- Ngày 02/10/2018: Đổi tên thành Công ty cổ phần HTINVEST.
- Ngày 22/01/2020: Đổi tên thành Công ty Cổ phần In Sách Giáo Khoa Hòa Phát.
- Ngày 21/01/2021: Tăng vốn điều lệ lên 918 tỷ đồng;
- Ngày 29/07/2024: Huỷ niêm yết trên Sở giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Lê Quốc Kỳ Quang | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 16/01/2020 |
| Đỗ Tuấn Anh | Kế toán trưởng | — | — | 20/04/2020 |
| Trần Hoàng Anh Tuấn | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 12/05/2021 |
| Vương Quang Hưng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 05/04/2024 |
| Nguyễn Thị Hoàng Vân | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 05/04/2024 |
| PHẠM HẢI ĐĂNG | Đội trưởng đội xây dựng | — | — | 21/08/2024 |
| Nguyễn Thị Thu Mai | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 09/01/2025 |
| Hồ Phú Cường | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 24/02/2025 |
| Phạm Duy | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 26/08/2025 |
| Phạm Thị Thu Hương | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 26/08/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với HTP
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức HTP