HTR
---Công ty Cổ phần Đường sắt Hà Thái
11,100
▲
0.9%
Cập nhật: 14:25:32 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đường sắt Hà Thái (HTR) có tiền thân là Xí nghiệp Quản lý Đường sắt Hà Thái, được thành lập trên cơ sở sáp nhập Xí nghiệp Quản lý Đường sắt Hà Thái và Xí nghiệp Quản lý Cầu Thăng Long vào năm 1997. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực xây dựng, quản lý, sửa chữa, bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt. HTR chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ ngày 31/12/2015. Công ty quản lý 04 tuyến đường sắt đi qua Hà Nội, Thái Nguyên và Bắc Giang.
Lịch sử hình thành
- Năm 1997: Xí nghiệp Quản lý Đường sắt Hà Thái được thành lập trên cơ sở sáp nhập Xí nghiệp Quản lý Đường sắt Hà Thái và Xí nghiệp Quản lý Cầu Thăng Long theo Quyết định số 1456/QĐ/TCCB-LĐ ngày 12/06/1997 của Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải;
- Năm 2003: Chuyển đổi thành Công ty Quản lý Đường sắt Hà Thái theo Quyết định số 734/2003/QĐ-BGTVT ngày 20/03/2003 của Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải;
- Năm 2010: Chuyển đổi thành Công ty TNHH MTV Quản lý Đường sắt Hà Thái theo Quyết định số 1632/QĐ-ĐS ngày 16/12/2010 của Tổng Công ty Đường sắt Việt Nam;
- Ngày 30/10/2005: Bộ Giao thông Vận tải ban hành Quyết định số 3900/QĐ-BGTVT về việc phê duyệt phương án cổ phần hóa và chuyển đổi Công ty TNHH MTV Quản lý Đường sắt Hà Thái thành Công ty Cổ phần Đường sắt Hà Thái;
- Ngày 31/12/2015: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 15.007.000.000 đồng;
- Ngày 08/06/2016: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 22/02/2017: Chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 04/08/2023: Huỷ đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Lê Minh Khai | Phó Giám đốc | 35,100 | 2.3% | 08/03/2023 |
| Nguyễn Đức Tuấn | Phó Giám đốc | 24,900 | 1.7% | 08/03/2023 |
| Lâm Văn Thanh | Phó Giám đốc | 15,100 | 1.0% | 08/03/2023 |
| Trịnh Thị Thực | Trưởng Ban kiểm soát | 8,300 | 0.5% | 08/03/2023 |
| Nguyễn Thanh Tâm | Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 7,900 | 0.5% | 08/03/2023 |
| Nguyễn Thị Hiền | Phụ trách Công bố thông tin | 7,400 | 0.5% | 08/03/2023 |
| Phạm Hải Long | Phó Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 4,000 | 0.3% | 08/03/2023 |
| Lê Thị Thanh Thảo | Thành viên Ban kiểm soát | 3,000 | 0.2% | 08/03/2023 |
| Lê Hữu Hưng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 2,700 | 0.2% | 08/03/2023 |
| Phạm Thị Yên Ninh | Thành viên Ban kiểm soát | 2,600 | 0.2% | 08/03/2023 |
| Trịnh Thị Thực | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 27/04/2021 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với HTR
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức HTR