HTT
UPCOMCông ty Cổ phần Thương mại Hà Tây
1,400
0.0%
Cập nhật: 19:30:48 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
-300
P/E
—
P/B
0.26
YoY
94.5%
QoQ
-2.7%
2. Khả năng sinh lời
ROE
-5.4%
ROA
-3.3%
Tỷ suất LN gộp
35.6%
Tỷ suất LN ròng
-99.9%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.58
Tổng nợ / Tổng TS
0.37
Thanh toán nhanh
0.18
Thanh toán hiện hành
0.18
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 15 | 13 | 10 | 9 | 9.50 |
| Tiền và tương đương tiền | 0 | 0 | 0 | 1 | 0.46 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 14 | 12 | 10 | 8 | 8.91 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 18 | 18 | 18 | 17 | 17.75 |
| Hàng tồn kho, ròng | 5.70 | 5.70 | -1 | -1 | 4.27 |
| Tài sản lưu động khác | 1 | 1 | 1 | 1 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 185 | 184 | 184 | 183 | 162.07 |
| Phải thu dài hạn | 40 | 40 | 40 | 40 | 39.85 |
| Phải thu dài hạn khác | 40 | 40 | 40 | 40 | 40.02 |
| Tài sản cố định | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.71 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 54 | 54 | 53 | 53 | 47.12 |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 200 | 197 | 194 | 192 | 171.57 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 84 | 84 | 84 | 84 | 63 |
| Nợ ngắn hạn | 72 | 72 | 71 | 72 | 51.66 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 3 | 3 | 3 | 3 | 2.76 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 23 | 23 | 23 | 23 | 8.71 |
| Nợ dài hạn | 12 | 12 | 12 | 12 | 11.34 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 12 | 12 | 12 | 12 | 11.34 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 116 | 113 | 111 | 109 | 108.58 |
| Vốn và các quỹ | 116 | 113 | 111 | 109 | 108.58 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 |
| Cổ phiếu phổ thông | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.02 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | -84 | -87 | -89 | -92 | -91.53 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 200 | 197 | 194 | 192 | 171.57 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 1 | 1 | 2 | 2 | 1.95 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 1 | 1 | 2 | 2 | 1.95 |
| Giá vốn hàng bán | 1 | 1 | 2 | 2 | -1.12 |
| Lãi gộp | 0 | 1 | 0 | 0 | 0.83 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí tài chính | 0 | 1 | 1 | 1 | -1.65 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 1 | 1 | 1 | -1.65 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí quản lý DN | 1 | 1 | 1 | 1 | -1.05 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -1 | -1 | -2 | -2 | -1.87 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0.50 | 0 | 7.58 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -5.71 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 1.88 |
| LN trước thuế | -1 | -2 | -2 | -2 | 0.01 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | -1 | -2 | -2 | -2 | 0.01 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -1 | -2 | -2 | -2 | 0.01 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 0 | 0 | 0 | 0 | 14.68 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | -14.76 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | -14.76 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.08 |
| Tiền và tương đương tiền | -1 | 0 | -1 | -1 | 0.54 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 0 | 0 | 0 | 1 | 0.46 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Thương mại Hà Tây (HTT) có tiền thân là Công ty Vật liệu Điện máy và Chất đốt Hà Tây, được thành lập vào năm 1958. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vưc kinh doanh bất động sản, kinh doanh vật liệu xây dựng và cho thuê văn phòng. HTT chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ tháng 10/2003. Hoạt động kinh doanh bất động sản là hoạt động mang lại doanh thu chính cho Công ty trong những năm gần đây. Bên cạnh đó, Công ty còn triển khai kinh doanh nhựa nguyên sinh và vật liệu xây dựng. HTT đã và đang tham gia triển xây dựng và kinh doanh một số dự án tiêu biểu như sau: Dự án nhà đa năng dịch vụ thương mại và nhà ở số 7 Trần Phú, Hà Đông, Hà Nội, Tòa nhà hỗn hợp trung tâm dịch vụ thương mại và nhà ở tại đường Phùng Hưng, Hà Đông, Hà Nội và Dự án nhà ở thương mại và dịch vụ Phúc Hưng tại phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. HTT được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2017.
Lịch sử hình thành
- Năm 1958: Công ty Vật liệu Điện máy và Chất đốt Hà Tây được thành lập;
- Ngày 28/03/2003: UBND tỉnh Hà Tây ban hành Quyết định số 1909/QĐ-UB về việc chuyển đổi Công ty Vật liệu Điện máy và Chất đốt Hà Tây thành Công ty Cổ phần Thương mại Hà Tây;
- Ngày 23/10/2003: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ ban đầu là 2 tỷ đồng;
- Ngày 11/01/2008: Tăng vốn điều lệ lên 10 tỷ đồng;
- Ngày 14/11/2008: Tăng vốn điều lệ lên 50 tỷ đồng;
- Ngày 01/03/2016: Tăng vốn điều lệ lên 200 tỷ đồng;
- Ngày 15/09/2016: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 27/06/2017: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 05/07/2017: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 18/06/2020: Hủy niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- Ngày 26/06/2020: Chuyển giao dịch trên thị trường UPCOM.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Đào Văn Chiến | Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 4,364,130 | 21.8% | 05/08/2025 |
| Trần Văn Công | Thành viên Hội đồng Quản trị | 160,000 | 0.8% | 26/08/2025 |
| Nguyễn Ngọc Hải | Kế toán trưởng | 10,000 | 0.1% | 04/07/2017 |
| Nguyễn Đức Đỉnh | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 1,000 | 0.0% | 05/08/2025 |
| Trần Thu Phương | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 05/08/2025 |
| Văn Thị Thanh Thủy | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 05/08/2025 |
| Nguyễn Thị Hồng Hạnh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 05/08/2025 |
| Lê Thị Mai | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 05/08/2025 |
| Đinh Thị Thúy Hằng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 05/08/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với HTT
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức HTT