HTV
HOSECông ty Cổ phần Logistics Vicem
11,200
▲
3.7%
Cập nhật: 22:01:23 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
1,262
P/E
8.87
P/B
0.43
YoY
14.5%
QoQ
3.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
4.9%
ROA
4.3%
Tỷ suất LN gộp
14.5%
Tỷ suất LN ròng
6.1%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.14
Tổng nợ / Tổng TS
0.12
Thanh toán nhanh
7.64
Thanh toán hiện hành
7.71
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 354 | 361 | 367 | 367.63 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 31 | 33 | 34 | 31.12 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 198 | 217 | 224 | 222.48 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 123 | 109 | 105 | 110.77 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 1 | 0 | 1 | 0.47 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 3 | 2 | 3 | 2.76 | — |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 27 | 24 | 21 | 18.57 | — |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản cố định | 27 | 24 | 21 | 18.35 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 381 | 385 | 388 | 386.20 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 46 | 54 | 52 | 47.69 | — |
| Nợ ngắn hạn | 46 | 54 | 52 | 47.69 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 335 | 332 | 336 | 338.51 | — |
| Vốn và các quỹ | 335 | 332 | 336 | 338.51 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 131 | 131 | 131 | 131.04 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 131 | 131 | 131 | 131.04 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 127 | 127 | 127 | 127.25 | — |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lãi chưa phân phối | 15 | 12 | 16 | 18.46 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 8 | 9 | 9 | 8.70 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 381 | 385 | 388 | 386.20 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 60 | 71 | 70 | 72.11 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 60 | 71 | 70 | 72.11 | — |
| Giá vốn hàng bán | 54 | 59 | 60 | -61.07 | — |
| Lãi gộp | 6 | 12 | 11 | 11.03 | — |
| Thu nhập tài chính | 3 | 3 | 2 | 3.07 | — |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | 7 | 8 | 8 | -9.95 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 2 | 7 | 5 | 4.16 | — |
| Thu nhập khác | 2 | 0 | 0 | 0.18 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | -0.55 | — |
| Lợi nhuận khác | 2 | 0 | 0 | -0.37 | — |
| LN trước thuế | 4 | 7 | 5 | 3.79 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 1 | 1 | 1 | -1.19 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 4 | 6 | 4 | 2.60 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 4 | 5 | 4 | 2.54 | — |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0.05 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -5 | 18 | 10 | -8.20 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | -0.37 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -97 | -125 | -94 | -118.63 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 94 | 107 | 86 | 120.64 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 2 | 3 | 3 | 3.91 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 1.13 | 0 | 0 | 5.55 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | -4 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -4 | 3 | 1 | -2.65 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 8 | 8 | 4 | 33.77 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 31 | 33 | 34 | 31.12 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Logistics Vicem (HTV), tiền thân là Xí nghiệp vận tải thành lập năm 1994. Năm 2000, công ty chuyển sang hình thức công ty cổ phần. HTV hoạt động chính trong lĩnh vực vận tải hàng hoá, hiện đang cung cấp hai loại hình dịch vụ chính là vận tải đường thuỷ và vận tải đường bộ. Công ty là một trong những doanh nghiệp có đội ngũ phương tiện vận tải thuỷ hàng đầu về năng lực vận chuyển trong khu vực vận tải thuỷ ở miền và đồng bằng sông Cửu Long. Với lợi thế là công ty con của Tổng Công ty Công nghiệp Xi măng Việt Nam, được tham mưu, giúp đỡ về vốn, quan hệ khách hàng, giúp HTV nâng cao thị phần trên thị trường. Hiện nay, đoàn phương tiện hùng hậu với hơn 40 Sà lan tự hành có tải trọng từ 1.000 đến 2.500 Tấn/chiếc. Tất cả phương tiện luôn trong tình trạng kỹ thuật tốt và đáp ứng nhu cầu vận chuyển của khách hàng. Ngày 07/12/2005, HTV chính thức giao dịch trên sàn giao dịch chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- Năm 1994: Công ty cổ phần Vận Tải Hà Tiên, tiền thân là Xí nghiệp vận tải, trực thuộc Công ty cổ phần Xi măng Hà Tiên 1;
- 21/1/2000: Xí nghiệp vận tải chuyển sang hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần với vốn điều lệ ban đầu là 48 tỷ đồng, và đổi tên thành Công ty Cổ phần Vận tải Hà Tiên;
- Ngày 07/12/2005: Chính thức niêm yết trên sàn HOSE;
- Ngày 15/04/2009: Tăng vốn điều lệ lên 100,8 tỷ đồng;
- Ngày 01/12/2015: Tăng vốn điều lệ lên 131,04 tỷ đồng;
- Ngày 01/07/2020: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Logistics Vicem;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Đỗ Văn Huân | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 2,600 | 0.0% | 06/05/2025 |
| Huỳnh Trung Hiếu | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 19/06/2020 |
| Trần Thị Lý | Kế toán trưởng/Trưởng phòng Tài chính - Kế toán | — | — | 12/09/2024 |
| Nguyễn Thị Thu | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 21/01/2025 |
| Nguyễn Thị Thu | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 21/01/2025 |
| Bùi Nguyên Quỳnh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 26/08/2025 |
| Hồ Sĩ An | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 26/08/2025 |
| Nguyễn Văn Hưng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 26/08/2025 |
| Hà Minh Ngọc | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 26/08/2025 |
| Nguyễn Tuấn Anh | Giám đốc | — | — | 14/09/2015 |
| Nguyễn Thị Huệ | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 26/08/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với HTV
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức HTV