HTW
---Công ty Cổ phần Cấp nước Hà Tĩnh
10,000
0.0%
Cập nhật: 04:55:32 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
882
P/E
11.33
P/B
0.88
YoY
10.9%
QoQ
10.9%
2. Khả năng sinh lời
ROE
8.0%
ROA
3.5%
Tỷ suất LN gộp
36.0%
Tỷ suất LN ròng
9.8%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.26
Tổng nợ / Tổng TS
0.56
Thanh toán nhanh
1.14
Thanh toán hiện hành
1.30
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Cấp nước Hà Tĩnh (HTW) có tiền thân là Nhà máy nước Thị xã Hà Tĩnh được thành lập, được thành lập vào ngày 30/05/1990. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và cung cấp nước sạch trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. HTW đang quản lý và vận hành 13 nhà máy sản xuất nước sạch với tổng công suất 80.000m3/ngày đêm, phục vụ cấp nước sạch cho hơn 100.000 hộ khách hàng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. Công ty còn tham gia tư vấn lập dự án đầu tư, thiết kế, giám sát thi công và thi công xây lắp các công trình cấp thoát nước. Ngoài ra, HTW tham gia kinh doanh vật tư ngành nước, nước tinh khiết và đá lạnh.
Lịch sử hình thành
- Ngày 30/05/1990: Nhà máy nước Thị xã Hà Tĩnh được thành lập theo Quyết định số 1177/1990/QĐ-UB của UBND tỉnh Hà Tĩnh;
- Ngày 24/01/1997: Công ty Cấp nước Hà Tĩnh được thành lập theo Quyết định số 70/QĐ-UBND của UBND tỉnh Hà Tĩnh;
- Ngày 09/06/2010: UBND tỉnh Hà Tĩnh đã ban hành Quyết định số 1649/QĐ-UBND về việc chuyển đổi Công ty Cấp nước Hà Tĩnh thành Công ty TNHH MTV Cấp nước và Xây dựng Hà Tĩnh;
- Ngày 01/07/2010: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty TNHH MTV;
- Ngày 21/01/2015: Tổ chức đấu giá cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) với tổng số 453.800 cổ phần được chào bán với mức giá đấu thành công bình quân là 10.000 đồng/cổ phần;
- Ngày 11/06/2015: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Cấp nước Hà Tĩnh với vốn điều lệ 196.995.880.000 đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 3000101973 cấp bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Tĩnh;
- Ngày 30/06/2016: Vốn điều lệ được điều chỉnh lên 204.008.930.000 đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 3000101973 thay đổi lần thứ 2 bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Tĩnh;
- Ngày 14/12/2016: Chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 06/07/2023: Huỷ đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Võ Ngọc Vinh | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 8,000 | 0.0% | 18/08/2022 |
| Phạm Quang Sơn | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Giám đốc | 6,000 | 0.0% | 18/08/2022 |
| Trần Văn Hóa | Phó Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị/Người phụ trách quản trị công ty | 6,000 | 0.0% | 18/08/2022 |
| Trần Thị Thanh Hải | Trưởng Ban kiểm soát | 4,000 | 0.0% | 27/04/2023 |
| Từ Dương Thắng | Thành viên Hội đồng Quản trị | 4,000 | 0.0% | 11/10/2022 |
| Võ Minh Huấn | Thành viên Hội đồng Quản trị | 4,000 | 0.0% | 10/02/2023 |
| Trần Đức Thắng | Thành viên Ban kiểm soát | 2,500 | 0.0% | 27/04/2023 |
| Nguyễn Thế Hiệp | Thành viên Ban kiểm soát | 2,500 | 0.0% | 27/04/2023 |
| Hà Huy Hoàng | Kế toán trưởng | 2,500 | 0.0% | 18/08/2022 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với HTW
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức HTW