HU1
HOSECông ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng HUD1
6,280
0.0%
Cập nhật: 03:14:46 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
347
P/E
18.10
P/B
0.42
YoY
24.4%
QoQ
33.8%
2. Khả năng sinh lời
ROE
2.3%
ROA
0.5%
Tỷ suất LN gộp
9.8%
Tỷ suất LN ròng
0.7%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
3.40
Tổng nợ / Tổng TS
0.77
Thanh toán nhanh
0.91
Thanh toán hiện hành
1.04
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 555 | 558 | 669 | 644 | 534.57 |
| Tiền và tương đương tiền | 60 | 26 | 59 | 45 | 24.62 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 11 | 11 | 11 | 11 | 10.78 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 399 | 389 | 442 | 445 | 428.60 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 69 | 73 | 83 | 73 | 62.42 |
| Hàng tồn kho, ròng | 66 | 109 | 133 | 119 | 50.66 |
| Tài sản lưu động khác | 20 | 24 | 24 | 23 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 128 | 128 | 132 | 131 | 127.90 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản cố định | 4 | 4 | 119 | 118 | 114.71 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư dài hạn | 1 | 1 | 4 | 4 | 4.80 |
| Tài sản dài hạn khác | 1.55 | 1.55 | 3.80 | 3.80 | 3.80 |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 683 | 687 | 801 | 775 | 662.47 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 535 | 540 | 654 | 625 | 512.05 |
| Nợ ngắn hạn | 535 | 540 | 654 | 625 | 512.05 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 22 | 48 | 37 | 35 | 19.41 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 287 | 302 | 388 | 352 | 320.61 |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 141 | 147 | 147 | 150 | 150.42 |
| Vốn và các quỹ | 141 | 147 | 147 | 150 | 150.42 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 |
| Cổ phiếu phổ thông | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 13 | 11 | 12 | 15 | 15.20 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 6.84 | 7 | 7 | 7 | 6.91 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 683 | 687 | 801 | 775 | 662.47 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 128 | 5 | 110 | 119 | 159.23 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 128 | 5 | 110 | 119 | 159.23 |
| Giá vốn hàng bán | 123 | 4 | 105 | 107 | -152.31 |
| Lãi gộp | 6 | 1 | 5 | 12 | 6.92 |
| Thu nhập tài chính | 1 | 0 | 0 | 0 | 0.08 |
| Chi phí tài chính | 2 | 1 | 1 | 2 | -2.40 |
| Chi phí tiền lãi vay | 2 | 1 | 1 | 2 | -2.40 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí quản lý DN | 8 | 1 | 2 | 6 | -4.12 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -3 | 0 | 2 | 4 | 0.48 |
| Thu nhập khác | 18 | 0 | 0 | 0 | 0.18 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 9 | 0 | 1 | 0 | -0.05 |
| Lợi nhuận khác | 9 | 0 | -1 | 0 | 0.13 |
| LN trước thuế | 5 | 0 | 1 | 4 | 0.62 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 2 | 0 | 0 | 1 | -0.14 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | 3 | 0 | 0 | 3 | 0.47 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 3 | 0 | 0 | 3 | 0.47 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -30 | -19.60 | -96 | 96 | 90.11 |
| Mua sắm TSCĐ | -4 | 0 | -1 | 1 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 22 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | -2 | 2 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 13 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0.16 | 0 | 0 | 0.08 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 0.16 | 0 | 0 | 0.08 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 270 | 40.92 | 201 | -201 | 9.41 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -216 | -55.51 | -103 | 103 | -120.45 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -14.59 | 0 | 0 | -111.04 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 50 | -34.04 | -1 | 1 | -20.85 |
| Tiền và tương đương tiền | -5 | 59.85 | 3 | -3 | 45.47 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 60 | 25.81 | 59 | 0 | 24.62 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng HUD1 (HU1) Tiền thân của công ty là Xí nghiệp Xây dựng số 1 trực thuộc Công ty Phát triển Nhà và Đô thị, được thành lập năm 1989. HUD1 là một trong những đơn vị đầu ngành trong tất cả các lĩnh vực thi công và đầu tư, là đơn vị đào tạo cán bộ nguồn cho Tổng công ty. Lĩnh vực kinh doanh của Công ty là: Xây lắp các công trình kỹ thuật dân dụng; Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê; Tư vấn thiết kế, giám sát xây dựng. Công ty được thừa hưởng thương hiệu và kinh nghiệm của Tập đoàn phát triển Nhà và Đô thị - HUD đã có 30 năm hoạt động và là một trong các thương hiệu lớn về lĩnh vực xây dựng và kinh doanh bất động sản tại Việt Nam. Ngày 03/11/2011, HU1 chính thức giao dịch trên Sàn Giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE)
Lịch sử hình thành
- Tháng 10/1989: Tiền thân của công ty là Xí nghiệp Xây dựng số 1 được thành lập trực thuộc Công ty Phát triển Nhà và Đô thị.
- Ngày 26/06/2000: Thành lập Công ty Xây lắp và Phát triển Nhà số 1.
- Ngày 03/12/2003: Chuyển thành Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng HUD1.
- Ngày 02/01/2004: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng HUD1 chính thức đi vào hoạt động với vốn điều lệ 15 tỷ đồng.
- Tháng 04/2007: Tăng vốn điều lệ lên 25 tỷ đồng.
- Tháng 12/2008: Tăng vốn điều lệ lên 50 tỷ đồng.
- Ngày 25/05/2010: Cổ phiếu của công ty được niêm yết và giao dịch trên sàn UPCoM.
- Ngày 05/10/2011: Ngày giao dịch cuối cùng của cổ phiếu HU1 trên sàn UPCoM.
- Ngày 06/10/2011: Hủy đăng ký giao dịch để chuyển sang niêm yết trên sàn HOSE.
- Ngày 03/11/2011: Cổ phiếu của Công ty được niêm yết và giao dịch trên sàn HOSE.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Dương Tất Khiêm | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 59,881 | 0.6% | 15/10/2024 |
| Ngô Quang Đạo | Phó Giám đốc | 43,436 | 0.4% | 14/09/2015 |
| Nguyễn Việt Phương | Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 30,113 | 0.3% | 03/05/2024 |
| Lương Công Tú | Thành viên Hội đồng Quản trị | 6,441 | 0.1% | 15/03/2023 |
| Nguyễn Mạnh Toàn | Thành viên Hội đồng Quản trị | 1,000 | 0.0% | 01/12/2025 |
| Lê Thanh Hải | Kế toán trưởng | 15,420 | 0.0% | 22/01/2026 |
| Nguyễn Thị Thơm | Thành viên Hội đồng Quản trị | 104 | 0.0% | 02/05/2019 |
| Lê Phương Anh | Thành viên Ban kiểm soát | 8,000 | 0.0% | 03/07/2023 |
| Nguyễn Hồng Sơn | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 15/10/2024 |
| Lê Thị Mỹ Dung | Phụ trách Công bố thông tin | 2 | — | 10/03/2023 |
| Bùi Thái Khanh | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 15/10/2024 |
| TRẦN VŨ ANH | Phó Giám đốc | — | — | 11/08/2025 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ phần Xây dựng HUD101 | công ty con | 51.0% |
| Công ty Cổ Phần Kiến Trúc Và Xây Dựng Cic Decor | công ty liên kết | 20.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với HU1
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức HU1