HU4
UPCOMCông ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng HUD4
10,100
▼
3.8%
Cập nhật: 03:09:34 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
1,792
P/E
5.63
P/B
0.69
YoY
-1.6%
QoQ
-96.1%
2. Khả năng sinh lời
ROE
12.6%
ROA
4.2%
Tỷ suất LN gộp
37.4%
Tỷ suất LN ròng
8.7%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.61
Tổng nợ / Tổng TS
0.62
Thanh toán nhanh
0.67
Thanh toán hiện hành
2.18
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 696 | 693 | 587 | 595 | 567.58 |
| Tiền và tương đương tiền | 9 | 9 | 19 | 108 | 93.27 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 1 | 1 | 2 | 17 | 1.92 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 73 | 83 | 86 | 85 | 80.54 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 8 | 12 | 8 | 7 | 8.84 |
| Hàng tồn kho, ròng | 606 | 593 | 476 | 379 | 385.46 |
| Tài sản lưu động khác | 6 | 6 | 6 | 6 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 7 | 7 | 7 | 7 | 7.22 |
| Phải thu dài hạn | 3 | 3 | 3 | 3 | 3.45 |
| Phải thu dài hạn khác | 3 | 3 | 3 | 3 | 3.45 |
| Tài sản cố định | 3 | 3 | 3 | 3 | 2.93 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản dài hạn khác | 1 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| Trả trước dài hạn | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.84 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 703 | 700 | 595 | 602 | 574.81 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 499 | 494 | 376 | 373 | 354.29 |
| Nợ ngắn hạn | 359 | 470 | 347 | 281 | 260.74 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 80 | 97 | 34 | 44 | 17.80 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 208 | 313 | 233 | 83 | 43.89 |
| Nợ dài hạn | 140 | 24 | 29 | 92 | 93.55 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 140 | 24 | 29 | 22 | 23.92 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 204 | 205 | 219 | 229 | 220.52 |
| Vốn và các quỹ | 204 | 205 | 219 | 229 | 220.52 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 150 | 150 | 150 | 150 | 150 |
| Cổ phiếu phổ thông | 150 | 150 | 150 | 150 | 150 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 11 | 11 | 11 | 11 | 11.43 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 10 | 12 | 25 | 36 | 27.14 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 703 | 700 | 595 | 602 | 574.81 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | -17 | 41 | 185 | 256 | 9.93 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | -17 | 41 | 185 | 256 | 9.93 |
| Giá vốn hàng bán | -35 | 27 | 114 | 169 | -5.42 |
| Lãi gộp | 18 | 13 | 71 | 87 | 4.52 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.29 |
| Chi phí tài chính | 6 | 5 | 17 | 18 | -1.92 |
| Chi phí tiền lãi vay | 6 | 5 | 17 | 5 | -1.92 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | -2 | 2 | 9 | 32 | 3.20 |
| Chi phí quản lý DN | 8 | 4 | 26 | 25 | -3.88 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 6 | 2 | 18 | 12 | 2.21 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 1 | 0 | 0.69 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.69 |
| LN trước thuế | 6 | 2 | 18 | 12 | 2.90 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 1 | 0 | 5 | 2 | -1.01 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | 5 | 2 | 13 | 10 | 1.89 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 5 | 2 | 13 | 10 | 1.89 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 20 | 10 | 101 | 261 | 0 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -1 | 0 | 0 | -16 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 2 | 21 | 9 | 4 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -23 | -31 | -85 | -160 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | -15 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -10.19 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -1 | 0 | 9 | 90 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền | 14 | 8 | 32 | -31 | 0 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 9 | 9 | 19 | 108 | 0 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng HUD4 (HU4) được thành lập từ năm 1991. Năm 2004, công ty thực hiện cổ phần hoá và hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần. Công ty hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực bất động sản và xây dựng dân dụng, khu công nghiệp. Hiện tại, HU4 là một trong những công ty dẫn đầu trong ngành xây dựng ở tỉnh Thanh Hoá. Một số dự án tiêu biểu của HU4 là (i) tòa nhà chung cư Phú Sơn; (i) tòa nhà chung cư cho người dân có thu nhập thấp tại phường Đông Vệ, thành phố Thanh Hoá; (ii) khu công nghiệp Dự án B (Bỉm Sơn)... HU4 được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 01/2016.
Lịch sử hình thành
- 1991: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng HUD4 được thành lập, hoạt động dưới sự quản lý của tỉnh Thanh Hóa;
- 2000: Trở thành một thành viên của Công ty Cổ phần Phát triển Nhà và Đô thị, theo quyết định của Bộ Xây Dựng;
- 2004: Cổ phần hóa;
- 2007: Vốn điều lệ HU4 là 24,9 tỷ đồng;
- 2007: Tăng vốn điều lệ lên 50 tỷ đồng;
- 2010: Tăng vốn điều lệ lên 150 tỷ đồng;
- Ngày 29/01/2016: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| LÊ QUANG HIỆP | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 130,900 | 0.9% | 04/10/2023 |
| Hoàng Anh Tuấn | Phó Giám đốc | 81,859 | 0.5% | 19/08/2016 |
| Nguyễn Văn Huyên | Phó Giám đốc | 58,000 | 0.4% | 06/09/2022 |
| Nguyễn Việt Hùng | Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc | 25,400 | 0.2% | 21/07/2025 |
| Lê Đỗ Thắng | Phó Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 20,700 | 0.1% | 21/07/2025 |
| Nguyễn Thị Nhan | Kế toán trưởng | 20,280 | 0.1% | 16/11/2023 |
| Hoàng Quốc Đạt | Thành viên Hội đồng Quản trị | 4,000 | 0.0% | 21/07/2025 |
| Nguyễn Thị Thanh Thúy | Trưởng Ban kiểm soát | 2,240 | 0.0% | 21/07/2025 |
| Nguyễn Thị Yên | Thành viên Ban kiểm soát | 2,000 | 0.0% | 21/07/2025 |
| Trần Thị Quỳnh Hoa | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 04/06/2020 |
| Nguyễn Thị Hoa | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 17/12/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với HU4
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức HU4