HUB
HOSECông ty Cổ phần Xây lắp Thừa Thiên Huế
14,200
▼
2.5%
Cập nhật: 18:31:35 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
2,409
P/E
5.89
P/B
0.64
YoY
-20.7%
QoQ
-25.4%
2. Khả năng sinh lời
ROE
11.3%
ROA
7.2%
Tỷ suất LN gộp
26.1%
Tỷ suất LN ròng
24.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.50
Tổng nợ / Tổng TS
0.33
Thanh toán nhanh
2.75
Thanh toán hiện hành
3.33
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 580 | 537 | 562 | 568.93 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 84 | 72 | 147 | 47.69 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 201 | 191 | 170 | 212.34 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 180 | 179 | 162 | 209.32 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 78 | 81 | 90 | 160.81 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 108 | 90 | 79 | 89.30 | — |
| Tài sản lưu động khác | 7 | 5 | 3 | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 430 | 429 | 419 | 431.26 | — |
| Phải thu dài hạn | 1 | 1 | 1 | 1.24 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 1 | 1 | 1 | 1.24 | — |
| Tài sản cố định | 166 | 161 | 148 | 155.89 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 48 | 47 | 46 | 44.75 | — |
| Đầu tư dài hạn | 188 | 192 | 191 | 198.22 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 26 | 26 | 26 | 1 | — |
| Trả trước dài hạn | 23 | 23 | 22 | 22.06 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,010 | 965 | 981 | 1,000.19 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 384 | 332 | 321 | 332.77 | — |
| Nợ ngắn hạn | 173 | 169 | 158 | 170.94 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 17 | 16 | 16 | 29.56 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 13 | 2 | 0 | 10 | — |
| Nợ dài hạn | 211 | 163 | 163 | 161.83 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 46 | 0 | 0 | 0 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 626 | 633 | 659 | 667.42 | — |
| Vốn và các quỹ | 626 | 633 | 659 | 667.42 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 263 | 263 | 302 | 302.43 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 263 | 263 | 302 | 302.43 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 29 | 40 | 40 | 39.94 | — |
| Các quỹ khác | 28.90 | 28.90 | 24.17 | 24.17 | — |
| Lãi chưa phân phối | 265 | 262 | 252 | 272.36 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 41 | 40 | 41 | 28.53 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,010 | 965 | 981 | 1,000.19 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 73 | 85 | 84 | 63.54 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | -0.92 | — |
| Doanh thu thuần | 73 | 85 | 84 | 62.62 | — |
| Giá vốn hàng bán | 59 | 63 | 60 | -43.38 | — |
| Lãi gộp | 14 | 22 | 24 | 19.24 | — |
| Thu nhập tài chính | 2 | 3 | 23 | 4.19 | — |
| Chi phí tài chính | 1 | 0 | 0 | -0.07 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 1 | 0 | 0 | -0.07 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 8 | 9 | 3 | 11.66 | — |
| Chi phí bán hàng | 2 | 1 | 1 | -0.66 | — |
| Chi phí quản lý DN | 6 | 12 | 13 | -15.36 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 14 | 21 | 36 | 19.01 | — |
| Thu nhập khác | 1 | 1 | 3 | 4.21 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 1 | 2 | 9 | -1.09 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | -6 | 3.12 | — |
| LN trước thuế | 14 | 21 | 30 | 22.14 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 2 | 3 | 5 | -3.48 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | -1 | 0.57 | — |
| Lợi nhuận thuần | 12 | 17 | 26 | 19.22 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 11 | 15 | 25 | 19.87 | — |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 2 | 0 | -0.64 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 46 | 37 | 13 | -58.66 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | -1 | -7 | -10.48 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 1 | 0 | 0 | 0.18 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -109 | -33 | -88 | -65.91 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 56 | 48 | 104 | 23.80 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 22 | 0.14 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 2 | 3 | 24 | 1.66 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -50.56 | 0 | 0 | -50.61 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 2 | -2 | 3 | 10.90 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -9 | -54 | -5 | -0.90 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | -4 | 4 | -0.09 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -6.72 | 0 | 0 | 9.91 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -11 | -7 | 70 | -99.36 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 17 | 29 | 9 | 147.05 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 84 | 77 | 147 | 47.69 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần xây lắp Thừa Thiên Huế (HUB) có tiền thân là Đội Xây dựng được thành lập vào tháng 05/1975. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực (i) Xây dựng công nghiệp và dân dụng, (ii) Sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng và (iii) Phát triển bất động sản. HUB chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2011. Thị trường xây lắp của Công ty tập trung chủ yếu tại tỉnh Thừa Thiên Huế, các tỉnh Bắc miền Trung từ Quảng Trị đến Nghệ An, các tỉnh phía Nam (Khánh Hòa, Bình Dương, Tiền Giang). Công ty đã xây dựng và hoàn thiện nhiều công trình trọng điểm của tỉnh Thừa Thiên Huế và khu vực miền Trung như Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thừa Thiên Huế, Siêu thị miễn thuế Thiên Niên Kỷ - Lao Bảo - Quảng Trị, Nhà máy Bia Huda với công suất 100 triệu lít/năm tại khu công nghiệp Phú Bài, Trung tâm học liệu - Đại học Huế, Trung tâm tim mạch - Bệnh viện TW Huế, Trụ sở làm việc Cục Hải quan tỉnh Thừa Thiên Huế. HUB được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) lần lượt từ cuối năm 2018 và đầu năm 2019.
Lịch sử hình thành
- Tháng 05/1975: Tiền thân là Đội Xây dựng được thành lập;
- Năm 1976: Đổi tên thành Công ty Xây lắp Bình trị Thiên;
- Năm 1989: Đổi tên thành Công ty Xây lắp Thừa Thiên Huế;
- Ngày 16/12/1992: Công ty Xây lắp Thừa Thiên Huế được thành lập lại theo Quyết định số 875/QĐ-UBND của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế;
- Ngày 23/12/2010: UBND tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành Quyết định số 2660/QĐ-UBND về việc chuyển đổi Công ty Xây lắp Thừa Thiên Huế thành Công ty Cổ phần Xây lắp Thừa Thiên Huế;
- Ngày 05/01/2011: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 126 tỷ đồng;
- Năm 2015: Tăng vốn điều lệ lên 138,6 tỷ đồng;
- Năm 2016: Tăng vốn điều lệ lên 152,46 tỷ đồng;
- Ngày 18/12/2018: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 26/02/2019: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 10/12/2020: Tăng vốn điều lệ lên 190,57 tỷ đồng;
- Ngày 18/11/2022: Tăng vốn điều lệ lên 228,68 tỷ đồng;
- Ngày 05/09/2023: Tăng vốn điều lệ lên 262,98 tỷ đồng;
- Ngày 16/07/2025: Tăng vốn điều lệ lên 302,42 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Lê Quý Định | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 763,838 | 2.5% | 29/07/2025 |
| Đoàn Hữu Thuận | Thành viên Hội đồng Quản trị | 412,183 | 1.4% | 29/07/2025 |
| Lê Văn Tài | Giám đốc Tài chính | 227,537 | 0.8% | 29/07/2025 |
| Nguyễn Văn Quý | Giám đốc Kỹ thuật/Giám đốc khối | 220,562 | 0.7% | 29/07/2025 |
| Phan Văn Giáo | Giám đốc khối | 92,096 | 0.3% | 29/07/2025 |
| Lê Thị Khánh Vân | Kế toán trưởng | 69,608 | 0.2% | 29/07/2025 |
| Trần Hữu Vinh | Thành viên Ban kiểm soát | 38,950 | 0.2% | 07/01/2019 |
| Nguyễn Thị Thùy Hân | Người phụ trách quản trị công ty | 44,460 | 0.1% | 29/07/2025 |
| Phạm Trường Lâm | Giám đốc khối | 22,588 | 0.1% | 31/12/2024 |
| Nguyễn Thị Kim Phụng | Thành viên Ban kiểm soát | 19,930 | 0.1% | 09/02/2026 |
| Nguyễn Thái Bình | Giám đốc khối | 3,174 | 0.0% | 29/07/2025 |
| Ngô Hữu Quý | Tổng Giám đốc | — | — | 02/07/2021 |
| Phan Thành Long | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 04/05/2021 |
| Nguyễn Văn Thăng | Giám đốc | — | — | 24/01/2019 |
| Dương Thị Ngọc | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 29/07/2025 |
| Nguyễn Châu Trân | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 07/01/2019 |
| Trần Sĩ Chương | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 29/07/2025 |
| Nguyễn Thị Thanh Hường | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 06/05/2025 |
| Lê Tấn Phước | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 07/01/2019 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ Phần Gạch Tuynen Số 1 Thừa Thiên Huế | công ty con | 79.3% |
| Công ty Cổ Phần Khai Thác Đá Và Xây Dựng Hương Bằng | công ty con | 53.0% |
| Công ty TNHH MTV Đầu Tư Và Phát Triển Hạ Tầng Khu Công Nghiệp | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ Phần Vật Liệu Xây Dựng Lộc Điền | công ty con | 79.0% |
| Công ty Cổ Phần Gạch Tuynen Huế | công ty con | 51.4% |
| Công ty Cổ Phần Frit Huế | công ty liên kết | 27.1% |
| Công ty Cổ Phần Kinh Doanh Nhà Thừa Thiên Huế | công ty liên kết | 48.8% |
| Công ty Cổ Phần Bê Tông Và Xây Dựng Thừa Thiên Huế | công ty liên kết | 48.0% |
| Công Ty CP Xây Dựng Và Đầu Tư Phát Triển Hạ Tầng Thừa Thiên Huế | công ty liên kết | 30.0% |
| Công ty Cổ phần Phát triển Nhà Bà Rịa Vũng Tàu | công ty liên kết | — |
| Công ty Cổ phần Searefico | công ty liên kết | — |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với HUB
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức HUB