HUG
UPCOMTổng công ty May Hưng Yên - Công ty Cổ phần
27,500
▼
12.4%
Cập nhật: 04:49:54 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
4,292
P/E
6.41
P/B
1.71
YoY
6.3%
QoQ
-23.3%
2. Khả năng sinh lời
ROE
27.6%
ROA
13.6%
Tỷ suất LN gộp
24.4%
Tỷ suất LN ròng
10.6%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.10
Tổng nợ / Tổng TS
0.52
Thanh toán nhanh
1.14
Thanh toán hiện hành
1.32
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 439 | 393 | 431 | 451 | 455.59 |
| Tiền và tương đương tiền | 62 | 44 | 61 | 133 | 43.54 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 240 | 184 | 184 | 190 | 278.48 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 81 | 115 | 110 | 90 | 70.82 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 15 | 13 | 14 | 12 | 6.40 |
| Hàng tồn kho, ròng | 52 | 40 | 63 | 26 | 57.13 |
| Tài sản lưu động khác | 5 | 10 | 13 | 13 | 0.25 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 168 | 183 | 187 | 192 | 202.40 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 85 | 84 | 108 | 112 | 108.52 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 71 | 71 | 71 | 71 | 70.76 |
| Tài sản dài hạn khác | 8 | 9 | 8 | 8 | 9.73 |
| Trả trước dài hạn | 8 | 9 | 8 | 8 | 23.13 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 607 | 576 | 618 | 643 | 657.98 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 330 | 282 | 325 | 338 | 344.10 |
| Nợ ngắn hạn | 330 | 282 | 325 | 338 | 344.10 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 7 | 1 | 3 | 2 | 1.89 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 277 | 294 | 293 | 304 | 313.88 |
| Vốn và các quỹ | 277 | 294 | 293 | 304 | 313.88 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 195 | 195 | 195 | 195 | 195.11 |
| Cổ phiếu phổ thông | 195 | 195 | 195 | 195 | 0 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 11 | 11 | 11 | 11 | 11.50 |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi chưa phân phối | 71 | 87 | 86 | 98 | 107.27 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 607 | 576 | 618 | 643 | 657.98 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 158 | 188 | 227 | 219 | 167.99 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 158 | 188 | 227 | 219 | 167.99 |
| Giá vốn hàng bán | 128 | 135 | 166 | 172 | -133.44 |
| Lãi gộp | 30 | 53 | 62 | 47 | 34.54 |
| Thu nhập tài chính | 20 | 4 | 2 | 7 | 22.49 |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.70 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí bán hàng | 15 | 20 | 18 | 18 | -16.21 |
| Chi phí quản lý DN | 13 | 17 | 15 | 15 | -12.77 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 22 | 20 | 31 | 20 | 27.35 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.23 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.10 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.13 |
| LN trước thuế | 23 | 21 | 31 | 20 | 27.48 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 1 | 4 | 6 | 3 | -2.74 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | 21 | 17 | 25 | 17 | 24.74 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 21 | 17 | 25 | 17 | 24.74 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 30 | -55 | 36 | 69 | 2.72 |
| Mua sắm TSCĐ | -20 | -20 | -4 | -11 | 3.99 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -83 | -63 | -17 | -21 | -134.02 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 62 | 119 | 17 | 15 | 45.36 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 8 | 7 | 1 | 8 | 12.50 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 43.59 | 0 | 0 | -72.18 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | -11 | -6 | -13 | 10 | -19.51 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -6.02 | 0 | 0 | -19.51 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -14 | -18 | 18 | 70 | -88.97 |
| Tiền và tương đương tiền | 8 | 24 | 37 | 13 | 132.50 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 62 | 44 | 62 | 133 | 43.54 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Tổng công ty May Hưng Yên - Công ty Cổ phần (HUG) có tiền thân Xí nghiệp May Xuất khẩu Hải Hưng, được thành lập vào năm 1966. Tổng Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh và xuất khẩu các sản phẩm may mặc. HUG chính thực hoạt động theo hình thức công ty cổ phần từ năm 2005. Tổng Công ty hiện đang quản lý vận hành 33 dây chuyền may với năng lực sản xuất 7 triệu sản phẩm/năm. Thị trường xuất khẩu chủ yếu của Tổng công ty là Mỹ, EU, Nhật Bản. HUG được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối năm 2017.
Lịch sử hình thành
- Năm 1966: Được thành lập với tên gọi Xí nghiệp May Xuất khẩu Hải Hưng trực thuộc TOCONTAP
- Bộ Ngoại Thương;
- Ngày 04/01/2005: Chính thức chuyển đổi thành Công ty Cổ phần May Hưng Yên với vốn điều lệ 13,5 tỷ;
- Ngày 22/06/2007: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 13/11/2007: Tăng vốn điều lệ lên 23 tỷ đồng;
- Ngày 02/02/2009: Tăng vốn điều lệ lên 31 tỷ đồng;
- Tháng 07/2011: Đổi tên thành Tổng Công ty May Hưng Yên – CTCP;
- Ngày 14/12/2012: Tăng vốn điều lệ lên 89.838.000.000 đồng;
- Ngày 01/04/2014: Tăng vốn điều lệ lên 99.046.400.000 đồng;
- Ngày 20/10/2015: Tăng vốn điều lệ lên 135,5 tỷ đồng;
- Ngày 18/12/2017: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 08/10/2020: Tăng vốn điều lệ lên 162.59 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| NGUYỄN XUÂN DƯƠNG | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 615,466 | 3.1% | 11/08/2025 |
| Nguyễn Văn Trung | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 224,893 | 1.1% | 11/08/2025 |
| PHẠM THỊ PHƯƠNG HOA | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 188,592 | 1.0% | 11/08/2025 |
| Bùi Thị Lý | Thành viên Hội đồng Quản trị | 83,154 | 0.4% | 26/04/2025 |
| CHU HỮU NGHỊ | Phó Tổng Giám đốc | 47,444 | 0.2% | 11/08/2025 |
| Hoàng Xuân Nam | Thành viên Ban kiểm soát | 43,200 | 0.2% | 26/04/2025 |
| Đinh Thị Thu Hường | Thành viên Ban kiểm soát | 27,652 | 0.1% | 26/04/2025 |
| Trần Thị Hường | Trưởng phòng Tài chính - Kế toán | 9,872 | 0.1% | 11/08/2025 |
| Phạm Thị Nguyên Hạnh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 14/12/2017 |
| Nguyễn Văn Hải | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 26/04/2025 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ phần May Sơn Động | công ty con | 78.4% |
| Công Ty Cổ Phần May Xuất Khẩu Ninh Bình | công ty liên kết | 49.8% |
| Công ty Cổ Phần Tiên Hưng | công ty liên kết | 22.9% |
| Tập đoàn Dệt May Việt Nam | công ty liên kết | — |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với HUG
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức HUG